Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Mai Pha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Mai Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 15:50:00 đến ngày 2020-12-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,422,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà trạm y tế | |||
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4714 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1354 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7829 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,635 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng,dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2012 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng, dầm móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng,dầm móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6774 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,626 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,552 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8591 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| C | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1505 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,443 | m3 |
| D | Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1583 | m3 |
| 3 | Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m2 |
| 4 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m2 |
| 5 | Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | m3 |
| 6 | Láng granitô nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m2 |
| E | Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,575 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 4 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,875 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0562 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0038 | m3 |
| F | KIẾN TRÚC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7773 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4068 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,5171 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,6833 | m2 |
| 5 | Trát tường trong khu vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2048 | m2 |
| 6 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3952 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,8386 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm( không nằm trên tường), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5412 | m2 |
| 9 | Trát thanh BT chắn nắng, thanh BT hành lang XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 10 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2426 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hành lang nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,281 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2087 | m2 |
| 14 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 250x400 Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,38 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0765 | m2 |
| 16 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0868 | m3 |
| 17 | Đắp phào kép, cột vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, phào cổ trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,648 | m |
| 19 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m2 |
| 21 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,4181 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,36 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,51 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,2681 | m2 |
| G | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2094 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2094 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0656 | 1m2 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | m3 |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1771 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0892 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8443 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa mái, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn liên doanh, dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | 100m2 |
| 14 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,72 | m |
| 15 | Trát tường ngoài thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4946 | m2 |
| 16 | Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2236 | m2 |
| 17 | Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9596 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7354 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8154 | m2 |
| 20 | Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,92 | m |
| 21 | Đắp phào kép sê nô, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,92 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,22 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 27 | Phuễ thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | Cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi kính thủy lực temper dày 12ly khung nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa kính thủy lực( bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới , đế sập, tay nắm thủy tinh, khóa sàn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa kính thủy lực khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 4 | Sản xuất Cửa đi , cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,134 | m2 |
| 5 | Sản xuất Cửa sổ , cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2662 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5358 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4857 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7903 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6227 | 1m2 |
| 10 | Khóa cửa đi chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Xây tường lan can hành lang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh BTCN, lan can, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | m3 |
| 15 | Hoa gió lan can hành lang inox hộp 25x25x1( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8466 | kg |
| I | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2832 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0172 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2099 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0753 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5349 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,007 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8892 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6196 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2 cực 2x63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 20A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D170-12W-220V, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D170-18W-220V, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp LED đơn 1x10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp LED đơn 1x24W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp LED 2x24W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Tủ điện sắt 1 cánh 700X650 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 19 | Đế nhựa mặt che aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 23 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 24 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 25 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| K | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 5 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 6 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 8 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| M | Bể tự ngấm, bể tự hoại, bể lọc, hộc để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6191 | m3 |
| 7 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3376 | m2 |
| 8 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 9 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 10 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 11 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,708 | kg |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6862 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5716 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0797 | m2 |
| 22 | đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1657 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8532 | m3 |
| N | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3( ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phụ tùng phòng vệ sinh 8 thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Máy hút giếng tự động 1kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Máy bơm nước tự động 0.3kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Phần cấp nước: | |||
| 1 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| P | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD75-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thoát tiểu nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | Phòng cháy | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| R | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| S | Giếng khoan | |||
| T | Giếng Khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 3 | Ván khuôn thành hố khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | m3 |
| U | Phụ tùng giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt khóa thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chõ hút + cổ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Zacco thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m ống |
| 7 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m ống |
| 8 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m ống |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | San nền, kè đá | |||
| W | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5282 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1829 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6399 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6399 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6399 | 100m3/1km |
| X | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9812 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0306 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 10 | Trát thân tường kè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,26 | m2 |
| 11 | Láng rãnh kè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 12 | Bạt lát móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,25 | m2 |
| 13 | Đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 14 | Xây tường ốp mái bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 16 | Đắp đất sét móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng, đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 18 | Thép fi 22 liên kết thân kè và móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,4 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9225 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| Y | Sân bê tông, bể nước 10m3 | |||
| Z | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cát đen lót sân dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 5 | cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m2 |
| 7 | Lát sân BT gạch đất nung 500 x500 mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,1 | m2 |
| AA | Bờ ngăn vườn thuốc nam | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3065 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0446 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,176 | m2 |
| 4 | Đào đất vườn thuốc nam bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | 1m3 |
| 5 | Đổ đất mùn trồng cây vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m3 |
| AB | ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ BẰNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Cát đen lót sân dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m3 |
| 4 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m2 |
| AC | BỂ NƯỚC 10M3: | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể chỗ be máy bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước quanh bể bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5934 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể nước, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0441 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh nước xung quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4, M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8563 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7451 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK <= 10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 16 | Lát gạch không nung đấy bể, vữa lót M75, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4064 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,109 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,166 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước trong + ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5542 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4064 | m2 |
| 22 | Lángnắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,492 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền để máy bơm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn để máy bơm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7525 | m2 |
| 25 | Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,556 | m2 |
| 26 | Nắp bể tôn hoa dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 27 | Gia công thang sắt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt vòi đồng fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m2 |
| 31 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Sản xuất Cửa thép hộp panoo tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1m2 |
| AD | Garaxe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9344 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5196 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8455 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 9 | Dàn mắt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3205 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3205 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4032 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | 100m2 |
| 16 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | md |
| 17 | Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0315 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,835 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi