Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Mai Pha

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222632-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Mai Pha
Số hiệu KHLCNT 20201216591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 15:50:00 đến ngày 2020-12-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,422,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trạm y tế
B MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4714 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1354 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4647 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7829 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,635 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 100m3
10 Ván khuôn giằng,dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2012 100m2
11 Cốt thép giằng, dầm móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
12 Cốt thép giằng,dầm móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6774 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,626 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,552 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8591 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
C NỀN NHÀ
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1505 100m3
2 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,443 m3
D Tam cấp, đường dốc
1 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
2 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1583 m3
3 Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m2
4 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m2
5 Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 m3
6 Láng granitô nền đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m2
E Rãnh thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,575 1m3
2 Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
4 Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
5 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,875 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1698 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0562 m3
9 Đắp đất nền móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0038 m3
F KIẾN TRÚC PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7773 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4068 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,5171 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,6833 m2
5 Trát tường trong khu vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2048 m2
6 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3952 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8386 m2
8 Trát xà dầm( không nằm trên tường), vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5412 m2
9 Trát thanh BT chắn nắng, thanh BT hành lang XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m2
10 Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2426 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hành lang nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
12 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,281 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2087 m2
14 Ốp tường khu vệ sinh gạch 250x400 Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,38 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0765 m2
16 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0868 m3
17 Đắp phào kép, cột vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m
18 Đắp phào đơn, phào cổ trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,648 m
19 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,82 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m2
21 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,4181 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,36 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,51 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,2681 m2
G Mái
1 Gia công xà gồ thép U100x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2094 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2094 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0656 1m2
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1771 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0892 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8443 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa mái, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
13 Lợp mái bằng tôn liên doanh, dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,309 100m2
14 Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,72 m
15 Trát tường ngoài thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,4946 m2
16 Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2236 m2
17 Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9596 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7354 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8154 m2
20 Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,92 m
21 Đắp phào kép sê nô, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,92 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,22 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
26 Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
27 Phuễ thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H Cửa
1 Sản xuất cửa đi kính thủy lực temper dày 12ly khung nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
2 Phụ kiện cửa kính thủy lực( bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới , đế sập, tay nắm thủy tinh, khóa sàn...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp dựng cửa kính thủy lực khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
4 Sản xuất Cửa đi , cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,134 m2
5 Sản xuất Cửa sổ , cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2662 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5358 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4857 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7903 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6227 1m2
10 Khóa cửa đi chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Xây tường lan can hành lang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
14 Bê tông thanh BTCN, lan can, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 m3
15 Hoa gió lan can hành lang inox hộp 25x25x1( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8466 kg
I Kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2832 tấn
5 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
8 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0172 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2099 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4757 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0753 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5349 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,007 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 100m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8892 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6196 tấn
20 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,08 m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 100m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2 cực 2x63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 20A, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D170-12W-220V, đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D170-18W-220V, đặt nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
12 Đèn tuýp LED đơn 1x10W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn tuýp LED đơn 1x24W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Đèn tuýp LED 2x24W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Tủ điện sắt 1 cánh 700X650 sâu 170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
19 Đế nhựa mặt che aptomat trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
21 Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
23 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
24 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
25 Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
26 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
K Chống sét:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 ống sứ D200 kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
5 Dây nối đất sắt tròn fi 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
6 chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
8 Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 1m3 đất nguyên thổ
9 Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m3
L CẤP THOÁT NƯỚC:
M Bể tự ngấm, bể tự hoại, bể lọc, hộc để máy bơm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3984 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 m3
3 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m2
4 Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6191 m3
7 Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3376 m2
8 Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
9 Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
10 Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
11 Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,708 kg
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6862 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100m2
18 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5716 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0797 m2
22 đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1657 m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 1m3 đất nguyên thổ
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8532 m3
N Phần thiết bị:
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3( ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Vòi rửa (đồng), d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Phụ tùng phòng vệ sinh 8 thứ tầng ( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ, ..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Lắp đặt Máy hút giếng tự động 1kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Máy bơm nước tự động 0.3kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O Phần cấp nước:
1 ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Rắc co PPR D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
P Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD75-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PVC D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt phễu thoát tiểu nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q Phòng cháy
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
R Hạng mục: Phụ trợ
S Giếng khoan
T Giếng Khoan
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
3 Ván khuôn thành hố khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 m3
U Phụ tùng giếng khoan
1 Lắp đặt khóa thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt vòi gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt van 1 chiều nhựa d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Chõ hút + cổ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Zacco thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m ống
7 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m ống
8 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m ống
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt rắc co PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
V San nền, kè đá
W San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5282 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5282 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5282 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5282 100m3/1km
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1829 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2331 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6399 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6399 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6399 100m3/1km
X Kè đá
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 100m3
2 Ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9812 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0306 100m2
7 Bê tông thân tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
10 Trát thân tường kè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,26 m2
11 Láng rãnh kè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m2
12 Bạt lát móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,25 m2
13 Đá mạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
14 Xây tường ốp mái bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
16 Đắp đất sét móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng, đá dăm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
18 Thép fi 22 liên kết thân kè và móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,4 kg
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9225 100m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m3
Y Sân bê tông, bể nước 10m3
Z SÂN BÊ TÔNG
1 Cát đen lót sân dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m3
2 Bê tông sân, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
5 cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 m2
7 Lát sân BT gạch đất nung 500 x500 mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,1 m2
AA Bờ ngăn vườn thuốc nam
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3065 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0446 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,176 m2
4 Đào đất vườn thuốc nam bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7 1m3
5 Đổ đất mùn trồng cây vườn thuốc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7 m3
AB ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ BẰNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
2 Cát đen lót sân dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8418 m3
3 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 m3
4 Bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,06 m2
AC BỂ NƯỚC 10M3:
1 Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m3
2 Đào móng bể chỗ be máy bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5731 m3
3 Đào rãnh thoát nước quanh bể bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5934 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1026 m3
5 Ván khuôn đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
6 Bê tông đáy bể nước, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 m3
7 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0441 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 m3
10 Ván khuôn rãnh nước xung quanh bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
11 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4, M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8563 m3
12 Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7451 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 100m2
14 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK <= 10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
16 Lát gạch không nung đấy bể, vữa lót M75, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4064 m2
17 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,109 m2
18 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,166 m2
19 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước trong + ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5542 m2
21 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4064 m2
22 Lángnắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,492 m2
23 Đắp đất nền để máy bơm, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 m3
24 Láng nền, sàn để máy bơm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7525 m2
25 Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,556 m2
26 Nắp bể tôn hoa dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
27 Gia công thang sắt trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3052 1m2
29 Lắp đặt vòi đồng fi 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m2
31 Khóa cửa đi tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Sản xuất Cửa thép hộp panoo tôn dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 1m2
AD Garaxe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m3
2 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9344 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5196 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8455 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
9 Dàn mắt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3205 tấn
10 Gia công xà gồ thép U100x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3205 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4032 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3969 100m2
16 Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 md
17 Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0315 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,835 m2
AE HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->