Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 đến Km1+900
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206668-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 đến Km1+900 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương từ nguồn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và ngân sách Trung ương phân bổ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 17:01:00 đến ngày 2020-12-22 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,886,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,506 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật lót nền R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,016 | 100m2 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,703 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,412 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,401 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,209 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,735 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,763 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,295 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,714 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,034 | m3 |
| 2 | Giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,669 | 100m2 |
| D | GIA CỐ TALUY TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông C20 tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bê tông D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 4 | Lát tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,75 | m2 |
| 5 | Vữa XM C10 khóa tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | cái |
| E | GIA CỐ BỜ KÊNH | |||
| 1 | Cừ tràm đóng 2 hàng xen khít 16 cây/1m dài, L=5(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,54 | 100m |
| 2 | Cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m |
| 3 | Cừ bạch đàn 2 cây/1m dài, L=6(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | 100m |
| 4 | Thép neo D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,966 | 100m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,788 | m2 |
| G | BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I.428 (800x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Biển báo chữ nhật I.439 (1350x675mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 4 | Biển báo R.122 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 5 | Biển phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 6 | Lắp đặt Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biển báo chữ nhật I.428 (800x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biển báo chữ nhật I.439 (1350x675mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cột biển báo Ø80mm, dài 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 10 | Cột biển báo Ø80mm, dài 3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 11 | Đào đất hố móng 0.27m3/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 12 | Đào trả đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 13 | Nắp chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| H | ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm 6.0m vươn 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Khung móng cột M24x650x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | CABLE đồng trần 10mm dài 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa D=16mm dài 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Ván khuôn gỗ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đèn LED D300 cảnh báo giao thông màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tấm pin năng lượng mặt trời 20W (530x350x41)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển chuyển đổi năng lượng và điều khiển chớp (80x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Accu khô (12VDC- 24A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10: 2.458kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Bê tông xi măng M200 thân cột: 0.027m3/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép: 0.548m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Sơn đỏ 1 lớp phản quang: 0.343m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp: 0.421m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M150 móng cột: 0.077m3/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng 0.088m3/cọc | 1,056 | m3 | |
| 8 | Tấm dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| J | CỌC H | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10: 2.671kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 2 | Bê tông xi măng M200 thân cột: 0.039m3/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép: 0.674m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Sơn đỏ 1 lớp phản quang: 0.124m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp: 0.444m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M150 móng cột: 0.071m3/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng 0.088m3/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| K | CỌC KM | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10: 2.544kg/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 2 | Cốt thép D > 10: 6.43kg/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Bê tông xi măng M200 thân cột: 0.121 m3/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép: 1.42m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Sơn màu nâu 1 lớp phản quang: 0.251m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m2 |
| 6 | Sơn trắng 2 lớp: 0.71m2/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m2 |
| 7 | Bê tông xi măng M100 móng cột: 0.115 m3/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng 0.186 m3/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| L | TÔN HỘ LAN | |||
| 1 | Tôn dập dạng sóng dài 2.00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu cuối dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ cột thép U160x160x1750x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cột |
| 4 | Bu lông M16x35(Cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | cái |
| 5 | Bu lông M18x45(Cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 6 | Bu lông M18x200(Cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 7 | Mũ cột D150x1.6 (Cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Bản đệm 160x160x310(Cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang180x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 10 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m2 |
| 11 | Bê tông tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m3 |
| 12 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| M | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| N | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 10m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,406 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khối đỡ ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đệm đầu, sân cống đá 4x6, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đệm móng, mối nối đá 4x6, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng C10 (mối nối giữa các ống cống mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 12 | Đá xây vữa xi măng C10 (gia cố mái ta luy thượng, hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm (gia cố mái dốc thượng, hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| O | ĐẤT THỪA VẬN CHUYỂN SANG GÓI 1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyến bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,726 | 100m3 |
| P | CẦU ĐẦU LÁ | |||
| 1 | Dầm I - BTCT DUL -L=18.6m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| Q | Dầm ngang BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m³ |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m³ |
| 3 | Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 4 | Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 5 | Cốt thép lò xo, CB240-T (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Tấm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Bi tum chèn khe chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m² |
| R | Bản mặt cầu BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m³ |
| 3 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (D<=10) (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10<D≤18) (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,565 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m² |
| S | Bản liên tục nhiệt BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m³ |
| 3 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 4 | SX+ LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m² |
| T | Tấm BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m³ |
| 2 | SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn, CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m² |
| U | Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 4 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 5 | Xốp chèn khe dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m² |
| V | Bệ chân cột đèn BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ chân cột đèn đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | SX+LD thép bản (150x210x5)mm - nắp hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Bulong M8 - nắp hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 7 | SX+LD thép bản (350x350x10)mm - đệm chân cột đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m² |
| W | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,1 | m² |
| X | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | 100m² |
| Y | Lan can thép(mạ kẽm) | |||
| 1 | Bulong neo U, M18, L=528mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.459,34 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | tấn |
| Z | Khe co giãn | |||
| 1 | SX+LD khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 2 | SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 3 | SX+LD thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | con |
| 5 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| AA | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Tấm thép (300x470x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 3 | Tấm thép không gỉ (300x450x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AB | Thoát nước | |||
| 1 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Ống PVC Dt150, t=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| AC | Kết cấu mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố trụ , đá 1x2, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,897 | m³ |
| 2 | Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,46 | m³ |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,016 | m³ |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | 100m³ |
| 5 | Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Cốt thép, CB400-V (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Cốt thép, CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,991 | tấn |
| 8 | Cốt thép, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,562 | tấn |
| 9 | Chốt thép mạ kẽm R25, L=500mm (neo dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8 | m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | 100m² |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m³ |
| 13 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m³ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m³ |
| AD | Bản quá độ (sau mố) | |||
| 1 | Bê tông bản bản quá độ đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C25 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C10 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m³ |
| 4 | Cốt thép CB240-T (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | tấn |
| 6 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 7 | Đệm giấy dầu dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m² |
| 8 | Chèn xốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m² |
| AE | Cọc ống BTCT DƯL D600 trên cạn | |||
| 1 | Cọc ống BTCT DƯL D500 (loại C, f'c=80MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.548 | m |
| 2 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc 500mm (đóng xiên nc,mtc*1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn, thép ống D=0.45m, dày 3cm, dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 5 | Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc 500mm (cọc xiên nc,mtc*1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m |
| 7 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| AF | Mối nối cọc | |||
| 1 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mối nối |
| AG | Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m³ |
| 2 | SX+LD cốt thép CB240-T (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | tấn |
| 4 | SX+LD thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| AH | Đắp sau mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m³ |
| AI | Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh) | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m³ |
| 4 | Vải ĐKT ≥12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m² |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| AJ | Tứ nón mố | |||
| 1 | Đắp cát tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bao (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m³ |
| 3 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất chân khay (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m³ |
| 5 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,892 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | m³ |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| AK | Tấm bê tông 40x40x5cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tâm bê tông đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 3 | Van khuôn thép tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m² |
| 4 | Lát tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,594 | m² |
| 5 | Vữa XM C10 khóa tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m³ |
| AL | Nền mặt đường 10m đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | 100m³ |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật lót nền R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m² |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | 100m² |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m³ |
| 8 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m² |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m³ |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m² |
| AM | Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tâm bê tông đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m² |
| 4 | Lát tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,061 | m² |
| 5 | Vữa XM C10 khóa tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m³ |
| 8 | Đá hộc xây vữa XM C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m³ |
| 9 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m³ |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m |
| AN | Thoát nước sau mố, tứ nón | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m² |
| 3 | Ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m |
| AO | Hoàn trả mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m³ |
| AP | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m³ |
| AQ | Mố nhô | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 2 | Vải ĐKT 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m² |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m³ |
| 4 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| AR | Cọc định vị I300 | |||
| 1 | Sản xuất cọc định vị I300 (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m cọc |
| AS | Khung chống I300 | |||
| 1 | Khấu hao hệ thép hình khung chống I300 (KH 1,5%*9 tháng +5%*2 lần lắp đặt và 2 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ khung chống I300 trên cạn (HS=1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 3 | Thép neo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| AT | Cọc ván thép | |||
| 1 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,695 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | 100m cọc |
| AU | Gia cố đường công vụ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m³ |
| 2 | Vải ĐKT 25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m² |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m³ |
| AV | Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | tấn |
| AW | Khung định vị, khung chống I300 | |||
| 1 | Thép hình hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 2 | LD thép hình hệ khung định vị, khung chống thu hồi (hs*1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | tấn |
| AX | Cọc định vị 2I300 | |||
| 1 | Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m cọc |
| AY | Cọc ván thép | |||
| 1 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | t |
| 2 | Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 100m cọc |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,46 | m³ |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m³ |
| AZ | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Lắp dựng dầm I L=18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L<28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 3 | Cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| BA | Hệ quang treo thi công dầm ngang | |||
| 1 | SX cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 2 | LD cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| BB | Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang | |||
| 1 | SX+LD Thép xuyên táo D16 (để lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| BC | Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | SX thép hình các loại (KH 1,5%*1+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | tấn |
| 2 | LD thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | tấn |
| 3 | SX thép thanh các loại (KH 1,5%*1+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 4 | LD thép thanh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| BD | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Thép hình giá đỡ (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 2 | Thép bản giá đã (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ giá đỡ biển báo (HS=1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 4 | Bulong M12, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong M14, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Biển báo B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo: C1.1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo: C1.1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo: C2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo: C2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BE | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ sàn cầu tạm các loại bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,275 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải công trường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,391 | 100m³ |
| BF | Vận chuyển đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển vl phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,391 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | 10 tấn/km |
| BG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công điều tiết giao thông 3 ca/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Công |
| 2 | Áo phản quang, còi, cờ, gậy điều tiết GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phao dẫn luồng, rùa 0.8T (thuê 3 triệu/ tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Biển báo C1.4, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo C1.7, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo C1.8, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo C2.1, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo C2.3, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo C2.6, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo C3.1, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo C5.4, hình TG cạnh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BH | CẦU TRỰC THĂNG | |||
| 1 | Dầm I - BTCT DUL -L=24.54m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Phiến |
| 2 | Dầm I - BTCT DUL -L=18.6m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Phiến |
| BI | Dầm ngang BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | m³ |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m³ |
| 3 | Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 4 | Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | tấn |
| 5 | Cốt thép lò xo, CB240-T (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Tấm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 7 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Bi tum chèn khe chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m² |
| BJ | Bản mặt cầu BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m³ |
| 3 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (D<=10) (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 4 | SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10<D≤18) (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,072 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m² |
| BK | Bản liên tục nhiệt BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m³ |
| 3 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | SX+ LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m² |
| BL | Tấm BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,016 | m³ |
| 2 | SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn, CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | cấu kiện |
| BM | Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 4 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m |
| 5 | Xốp chèn khe dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | 100m² |
| BN | Bệ chân cột đèn BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ chân cột đèn đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| BO | Hộp điện | |||
| 1 | SX+LD thép bản (150x210x5)mm - nắp hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Bulong M8 - nắp hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 4 | SX+LD thép bản (350x350x10)mm - đệm chân cột đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m² |
| BP | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,78 | m² |
| BQ | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,898 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,898 | 100m² |
| BR | Lan can thép(mạ kẽm) | |||
| 1 | Bulong neo U, M18, L=528mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,958 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.957,96 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,958 | tấn |
| BS | Khe co giãn | |||
| 1 | SX+LD khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 2 | SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 3 | SX+LD thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | con |
| 5 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| BT | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su (300x400x63)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Tấm PTFE (250x300x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 4 | Tấm thép (300x470x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | tấn |
| 5 | Tấm thép không gỉ (300x450x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| BU | Thoát nước | |||
| 1 | SX+Lắp đặt hộp thu nước, L=0.35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Ống PVC Dt150, t=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m |
| BV | Kết cấu mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,682 | m³ |
| 2 | Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m³ |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,093 | m³ |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | 100m³ |
| 5 | Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Cốt thép, CB400-V (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Cốt thép, CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,677 | tấn |
| 8 | Cốt thép, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,398 | tấn |
| 9 | Chốt thép mạ kẽm R25, L=500mm (neo dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,66 | m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | 100m² |
| 12 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,029 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | 100m³ |
| BW | Kết cấu trụ dưới nước | |||
| 1 | Bê tông, thân bệ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,68 | m³ |
| 2 | Bê tông xà mũ trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | m³ |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m³ |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | 100m³ |
| 5 | Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ, CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,284 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,725 | tấn |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm R25, L=500mm (neo dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | 100m² |
| 10 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,339 | m3 |
| 11 | Đắp đất thi công K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| BX | Bản quá độ (sau mố) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C25 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C10 (ĐM 826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m³ |
| 4 | Cốt thép CB240-T (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | tấn |
| 6 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 7 | Đệm giấy dầu dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m² |
| 8 | Chèn xốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m² |
| BY | Cọc ống BTCT DƯL D500 trên cạn | |||
| 1 | Cọc ống BTCT DƯL D500 (loại C, f'c=80MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.537 | m |
| 2 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc ≤550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn, thép ống D=0.45m, dày 3cm, dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 4 | Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc 500mm (đóng xiên nc,mtc*1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m |
| 6 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| BZ | Mối nối cọc | |||
| 1 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | mối nối |
| CA | Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m³ |
| 2 | SX+LD cốt thép CB240-T (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | tấn |
| 4 | SX+LD thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| CB | Cọc ống BTCT DƯL D600 dưới nước | |||
| 1 | Cọc ống BTCT DƯL D600 (loại C, f'c=80MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954 | m |
| 2 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,825 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc 600mm (đóng cọc xiên nc,mtc*1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn, thép ống D=0.53m, dày 3cm, dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | tấn |
| 5 | Đóng cọc ống thép dưới nước, bằng tàu đóng cọc búa thủy lực trọng lượng đầu búa 7,5 tấn, đường kính cọc 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ống thép dưới nước, bằng tàu đóng cọc búa thủy lực trọng lượng đầu búa 7,5 tấn, đường kính cọc 600mm (đóng cọc xiên nc,mtc*1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| CC | Mối nối cọc | |||
| 1 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mối nối |
| CD | Chi tiết neo đầu cọc ống D500 dưới nước | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m³ |
| 2 | SX+LD cốt thép CB240-T (D<=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | tấn |
| 4 | SX+LD thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| CE | Đắp sau mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m³ |
| CF | Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh) | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m² |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m³ |
| 5 | Vải ĐKT ≥25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m² |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m³ |
| CG | Tứ nón mố | |||
| 1 | Đắp cát tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bao (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m³ |
| 3 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất chân khay (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m³ |
| 5 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | m³ |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | 100m |
| CH | Diện tích ốp tấm bê tông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tâm bê tông đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | cái |
| 4 | Vữa XM C10 khóa tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| CI | Nền mặt đường 10m đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m³ |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật lót nền R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | 100m² |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | 100m² |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m³ |
| 8 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m² |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m² |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m³ |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m² |
| CJ | Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tâm bê tông đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m² |
| 4 | Lát tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,444 | m² |
| 5 | Vữa XM C10 khóa tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m³ |
| 8 | Đá hộc xây vữa XM C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m³ |
| 9 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m |
| CK | Thoát nước sau mố, tứ nón | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m² |
| 3 | Ống nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m |
| CL | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m³ |
| CM | Mố nhô | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 2 | Vải ĐKT 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m² |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m³ |
| 4 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| CN | Cọc định vị I300 | |||
| 1 | Cọc định vị I300 (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m cọc |
| CO | Khung chống I300 | |||
| 1 | Khấu hao hệ thép hình khung chống I300 (KH 1,5%*9 tháng +5%*2 lần lắp đặt và 2 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ khung chống I300 trên cạn (HS=1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 3 | Thép neo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| CP | Cọc ván thép | |||
| 1 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,05 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | 100m cọc |
| CQ | Gia cố đường công vụ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m³ |
| 2 | Vải ĐKT 25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m² |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m³ |
| CR | Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | tấn |
| CS | Phụ trợ thi công trụ trên dưới nước | |||
| 1 | Hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,131 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,263 | tấn |
| CT | Khung định vị, khung chống I300 | |||
| 1 | Thép hình hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH 1,17%*1 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 2 | LD thép hình hệ khung định vị, khung chống thu hồi (hs*1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | tấn |
| CU | Cọc định vị 2I300 | |||
| 1 | Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị dưới nước phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m cọc |
| CV | Cọc ván thép | |||
| 1 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | t |
| 2 | Đóng cọc ván thép Lasen IV dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Lasen IV dưới nước phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m cọc |
| 5 | Bê tông bịt đáy C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,915 | m³ |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m³ |
| CW | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L<28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dầm |
| 3 | Cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| CX | Hệ quang treo thi công dầm ngang | |||
| 1 | SX cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 2 | LD cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| CY | Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang | |||
| 1 | SX+LD Thép xuyên táo D16 (để lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| CZ | Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | SX thép hình các loại (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,348 | tấn |
| 2 | LD thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,348 | tấn |
| 3 | SX thép thanh các loại (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 4 | LD thép thanh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| DA | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Thép hình giá đỡ (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Thép bản giá đã (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ giá đỡ biển báo (HS=1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 4 | Bulong M12, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong M14, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Biển báo B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo: C1.1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo: C1.1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển báo: C2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo: C2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| DB | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,168 | 100m³ |
| DC | Vận chuyển đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,168 | 100m³ |
| DD | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công điều tiết giao thông 3 ca/ ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Công |
| 2 | Áo phản quang, còi, cờ, gậy điều tiết GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phao dẫn luồng, rùa 0.8T (thuê 3 triệu/ tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Biển báo C1.4, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo C1.7, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo C1.8, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo C2.1, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo C2.3, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo C2.6, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo C3.1, hình CN (1.2x1.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo C5.4, hình TG cạnh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi