Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 đến Km1+900

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206668-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 đến Km1+900
Số hiệu KHLCNT 20200803883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương từ nguồn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và ngân sách Trung ương phân bổ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 17:01:00 đến ngày 2020-12-22 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,886,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,506 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật lót nền R>=12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,016 100m2
5 Trải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,703 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,412 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,401 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,209 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,735 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,763 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới + bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,295 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,714 100m2
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,034 m3
2 Giấy dầu ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,669 100m2
D GIA CỐ TALUY TUYẾN
1 Bê tông C20 tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 m3
2 Cốt thép tấm bê tông D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
3 Ván khuôn thép tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100m2
4 Lát tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,75 m2
5 Vữa XM C10 khóa tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 918 cái
E GIA CỐ BỜ KÊNH
1 Cừ tràm đóng 2 hàng xen khít 16 cây/1m dài, L=5(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,54 100m
2 Cừ tràm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 100m
3 Cừ bạch đàn 2 cây/1m dài, L=6(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,77 100m
4 Thép neo D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,713 100m3
6 Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12Kn/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,966 100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,788 m2
G BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
2 Biển báo chữ nhật I.428 (800x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Biển báo chữ nhật I.439 (1350x675mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
4 Biển báo R.122 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
5 Biển phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
6 Lắp đặt Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt Biển báo chữ nhật I.428 (800x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Biển báo chữ nhật I.439 (1350x675mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cột biển báo Ø80mm, dài 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
10 Cột biển báo Ø80mm, dài 3,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
11 Đào đất hố móng 0.27m3/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
12 Đào trả đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
13 Nắp chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
H ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG
1 Cột THGT côn mạ kẽm 6.0m vươn 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Khung móng cột M24x650x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
6 Đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 CABLE đồng trần 10mm dài 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
8 Cọc tiếp địa D=16mm dài 2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Ván khuôn gỗ dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 Đèn LED D300 cảnh báo giao thông màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tấm pin năng lượng mặt trời 20W (530x350x41)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bộ điều khiển chuyển đổi năng lượng và điều khiển chớp (80x300x30)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Accu khô (12VDC- 24A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I CỌC TIÊU
1 Cốt thép D ≤ 10: 2.458kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
2 Bê tông xi măng M200 thân cột: 0.027m3/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Ván khuôn thép: 0.548m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
4 Sơn đỏ 1 lớp phản quang: 0.343m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m2
5 Sơn trắng 2 lớp: 0.421m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 m2
6 Bê tông xi măng M150 móng cột: 0.077m3/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
7 Đào đất hố móng 0.088m3/cọc 1,056 m3
8 Tấm dán phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
J CỌC H
1 Cốt thép D ≤ 10: 2.671kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
2 Bê tông xi măng M200 thân cột: 0.039m3/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
3 Ván khuôn thép: 0.674m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
4 Sơn đỏ 1 lớp phản quang: 0.124m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m2
5 Sơn trắng 2 lớp: 0.444m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 m2
6 Bê tông xi măng M150 móng cột: 0.071m3/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
7 Đào đất hố móng 0.088m3/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
K CỌC KM
1 Cốt thép D ≤ 10: 2.544kg/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
2 Cốt thép D > 10: 6.43kg/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
3 Bê tông xi măng M200 thân cột: 0.121 m3/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
4 Ván khuôn thép: 1.42m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
5 Sơn màu nâu 1 lớp phản quang: 0.251m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 m2
6 Sơn trắng 2 lớp: 0.71m2/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 m2
7 Bê tông xi măng M100 móng cột: 0.115 m3/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
8 Đào đất hố móng 0.186 m3/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
L TÔN HỘ LAN
1 Tôn dập dạng sóng dài 2.00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 tấm
2 Tấm sóng đầu cuối dài 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tấm
3 Trụ đỡ cột thép U160x160x1750x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cột
4 Bu lông M16x35(Cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032 cái
5 Bu lông M18x45(Cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
6 Bu lông M18x200(Cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
7 Mũ cột D150x1.6 (Cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
8 Bản đệm 160x160x310(Cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
9 Tiêu phản quang180x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
10 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m2
11 Bê tông tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,384 m3
12 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m3
13 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m
M ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m2
3 Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
N CỐNG TRÒN
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
2 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 10m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,406 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khối đỡ ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đệm đầu, sân cống đá 4x6, vữa bê tông mác C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đệm móng, mối nối đá 4x6, vữa bê tông mác C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 m3
11 Vữa xi măng C10 (mối nối giữa các ống cống mới ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
12 Đá xây vữa xi măng C10 (gia cố mái ta luy thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,432 m3
13 Đá dăm đệm (gia cố mái dốc thượng, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 m3
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m
O ĐẤT THỪA VẬN CHUYỂN SANG GÓI 1
1 Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyến bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,726 100m3
P CẦU ĐẦU LÁ
1 Dầm I - BTCT DUL -L=18.6m (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
Q Dầm ngang BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m³
3 Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (10<D≤18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
4 Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 tấn
5 Cốt thép lò xo, CB240-T (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Tấm cao su dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
7 Thép bản hộp chốt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
8 Bi tum chèn khe chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m²
R Bản mặt cầu BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m³
3 SX+LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (D<=10) (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
4 SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10<D≤18) (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,565 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 100m²
S Bản liên tục nhiệt BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m³
3 SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
4 SX+ LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (10<D≤18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
5 SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
6 Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản liên tục nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m²
T Tấm BTCT đúc sẵn
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032
2 SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn, CB240-T (D≤10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m²
U Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m³
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
4 Ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
5 Xốp chèn khe dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 100m²
V Bệ chân cột đèn BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ chân cột đèn đá 1x2, vữa bê tông mác C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
3 Hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 SX+LD thép bản (150x210x5)mm - nắp hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
5 Bulong M8 - nắp hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Ống HDPE xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
7 SX+LD thép bản (350x350x10)mm - đệm chân cột đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Khung móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m²
W Lớp phòng nước mặt cầu
1 Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,1
X Lớp phủ mặt cầu
1 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 100m²
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 100m²
Y Lan can thép(mạ kẽm)
1 Bulong neo U, M18, L=528mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
2 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,459 tấn
3 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.459,34 kg
4 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,459 tấn
Z Khe co giãn
1 SX+LD khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
2 SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10<D≤18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
3 SX+LD thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
4 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 con
5 Vữa không co ngót 40MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
AA Gối cầu
1 Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Tấm thép (300x470x30)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 tấn
3 Tấm thép không gỉ (300x450x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
AB Thoát nước
1 Tấm chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Ống PVC Dt150, t=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
AC Kết cấu mố, trụ trên cạn
1 Bê tông bệ, thân mố trụ , đá 1x2, C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,897
2 Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,46
3 Bê tông tạo phẳng C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,016
4 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,338 100m³
5 Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
6 Cốt thép, CB400-V (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
7 Cốt thép, CB400-V (10<D<=18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,991 tấn
8 Cốt thép, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,562 tấn
9 Chốt thép mạ kẽm R25, L=500mm (neo dầm ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 con
10 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,8
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,834 100m²
12 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 100m³
13 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m³
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100m³
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 100m³
AD Bản quá độ (sau mố)
1 Bê tông bản bản quá độ đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C25 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
2 Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C10 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
3 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m³
4 Cốt thép CB240-T (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
5 Cốt thép CB400-V (10<D<=18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 tấn
6 Cốt thép CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 tấn
7 Đệm giấy dầu dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m²
8 Chèn xốp dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m²
AE Cọc ống BTCT DƯL D600 trên cạn
1 Cọc ống BTCT DƯL D500 (loại C, f'c=80MPa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.548 m
2 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 100m
3 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc 500mm (đóng xiên nc,mtc*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 100m
4 Cọc dẫn, thép ống D=0.45m, dày 3cm, dài L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
5 Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m
6 Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc 500mm (cọc xiên nc,mtc*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 100m
7 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
AF Mối nối cọc
1 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 mối nối
AG Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn
1 Bê tông C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44
2 SX+LD cốt thép CB240-T (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 tấn
3 SX+LD cốt thép CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 tấn
4 SX+LD thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
AH Đắp sau mố
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m³
AI Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh)
1 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m²
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m²
3 Móng CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m³
4 Vải ĐKT ≥12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m²
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m³
AJ Tứ nón mố
1 Đắp cát tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m³
2 Đắp đất bao (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m³
3 Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m³
4 Đắp đất chân khay (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m³
5 Đá hộc xây vữa XM C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,892
6 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,191
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 100m
AK Tấm bê tông 40x40x5cm
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tâm bê tông đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
3 Van khuôn thép tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m²
4 Lát tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,594
5 Vữa XM C10 khóa tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635
AL Nền mặt đường 10m đầu cầu
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 100m³
2 Trải vải địa kỹ thuật lót nền R>=12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 100m²
3 Trải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,681 100m²
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m³
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 100m³
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m³
7 Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m³
8 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m²
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m²
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m²
11 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m³
12 Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m²
AM Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,848
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tâm bê tông đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m²
4 Lát tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,061
5 Vữa XM C10 khóa tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m³
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m³
8 Đá hộc xây vữa XM C10 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1
9 Đá dăm đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 100m
AN Thoát nước sau mố, tứ nón
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6
2 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m²
3 Ống nhựa PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m
AO Hoàn trả mặt đường hiện trạng
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m³
AP Mặt bằng thi công
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m³
3 Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m³
AQ Mố nhô
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m³
2 Vải ĐKT 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m²
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m³
4 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m³
AR Cọc định vị I300
1 Sản xuất cọc định vị I300 (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 tấn
2 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn đất cấp I, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn đất cấp I, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m cọc
AS Khung chống I300
1 Khấu hao hệ thép hình khung chống I300 (KH 1,5%*9 tháng +5%*2 lần lắp đặt và 2 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ khung chống I300 trên cạn (HS=1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
3 Thép neo D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
AT Cọc ván thép
1 Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,695 tấn
2 Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 100m
3 Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 100m cọc
AU Gia cố đường công vụ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m³
2 Vải ĐKT 25KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m²
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m³
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m³
AV Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn
1 Hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 tấn
2 Lắp đặt hệ đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 tấn
AW Khung định vị, khung chống I300
1 Thép hình hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
2 LD thép hình hệ khung định vị, khung chống thu hồi (hs*1,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 tấn
AX Cọc định vị 2I300
1 Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 tấn
2 Đóng cọc định vị phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
3 Đóng cọc định vị phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Nhổ cọc định vị phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m cọc
AY Cọc ván thép
1 Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 t
2 Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 100m
3 Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 100m cọc
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,46
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m³
AZ Thi công kết cấu nhịp
1 Lắp dựng dầm I L=18,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
2 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L<28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
3 Cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
BA Hệ quang treo thi công dầm ngang
1 SX cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
2 LD cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 tấn
BB Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang
1 SX+LD Thép xuyên táo D16 (để lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
BC Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can
1 SX thép hình các loại (KH 1,5%*1+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 tấn
2 LD thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 tấn
3 SX thép thanh các loại (KH 1,5%*1+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
4 LD thép thanh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
BD AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1 Thép hình giá đỡ (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
2 Thép bản giá đã (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ hệ giá đỡ biển báo (HS=1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
4 Bulong M12, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Bulong M14, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Biển báo B5.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo: C1.1.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Biển báo: C1.1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Biển báo: C2.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo: C2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
BE CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
2 Tháo dỡ sàn cầu tạm các loại bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,275 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,73 m3
4 Đào thanh thải công trường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,391 100m³
BF Vận chuyển đổ đi
1 Vận chuyển vl phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,391 100m³
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,427 10 tấn/km
BG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công điều tiết giao thông 3 ca/ ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Công
2 Áo phản quang, còi, cờ, gậy điều tiết GT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Phao dẫn luồng, rùa 0.8T (thuê 3 triệu/ tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
6 Biển báo C1.4, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo C1.7, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Biển báo C1.8, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biển báo C2.1, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo C2.3, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo C2.6, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển báo C3.1, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Biển báo C5.4, hình TG cạnh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BH CẦU TRỰC THĂNG
1 Dầm I - BTCT DUL -L=24.54m (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Phiến
2 Dầm I - BTCT DUL -L=18.6m (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Phiến
BI Dầm ngang BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông dầm ngang C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,55
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m³
3 Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (10<D≤18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
4 Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 tấn
5 Cốt thép lò xo, CB240-T (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
6 Tấm cao su dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
7 Thép bản hộp chốt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
8 Bi tum chèn khe chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m²
BJ Bản mặt cầu BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m³
3 SX+LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (D<=10) (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
4 SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10<D≤18) (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,072 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 100m²
BK Bản liên tục nhiệt BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông bản liên tục nhiệt đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m³
3 SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
4 SX+ LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (10<D≤18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 tấn
5 SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 tấn
6 Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản liên tục nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m²
BL Tấm BTCT đúc sẵn
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,016
2 SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn, CB240-T (D≤10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 100m²
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 712 cấu kiện
BM Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C30 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m³
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
4 Ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m
5 Xốp chèn khe dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 100m²
BN Bệ chân cột đèn BTCT đúc tại chỗ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ chân cột đèn đá 1x2, vữa bê tông mác C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
BO Hộp điện
1 SX+LD thép bản (150x210x5)mm - nắp hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
2 Bulong M8 - nắp hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Ống HDPE xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
4 SX+LD thép bản (350x350x10)mm - đệm chân cột đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
5 Khung móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m²
BP Lớp phòng nước mặt cầu
1 Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,78
BQ Lớp phủ mặt cầu
1 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,898 100m²
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,898 100m²
BR Lan can thép(mạ kẽm)
1 Bulong neo U, M18, L=528mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 bộ
2 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,958 tấn
3 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.957,96 kg
4 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,958 tấn
BS Khe co giãn
1 SX+LD khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
2 SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10<D≤18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
3 SX+LD thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
4 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 con
5 Vữa không co ngót 40MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
BT Gối cầu
1 Lắp đặt gối cao su (300x400x63)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
2 Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Tấm PTFE (250x300x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
4 Tấm thép (300x470x30)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 tấn
5 Tấm thép không gỉ (300x450x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
BU Thoát nước
1 SX+Lắp đặt hộp thu nước, L=0.35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Tấm chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Ống PVC Dt150, t=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m
BV Kết cấu mố, trụ trên cạn
1 Bê tông bệ, thân mố trụ C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,682
2 Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,02
3 Bê tông tạo phẳng C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,093
4 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 100m³
5 Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
6 Cốt thép, CB400-V (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Cốt thép, CB400-V (10<D<=18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,677 tấn
8 Cốt thép, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,398 tấn
9 Chốt thép mạ kẽm R25, L=500mm (neo dầm ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 con
10 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,66
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,345 100m²
12 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m³
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,029 100m³
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,346 100m³
BW Kết cấu trụ dưới nước
1 Bê tông, thân bệ C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,68
2 Bê tông xà mũ trụ C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,86
3 Bê tông tạo phẳng C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48
4 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 100m³
5 Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
6 Cốt thép trụ, CB400-V (10<D<=18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,284 tấn
7 Cốt thép trụ, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,725 tấn
8 Chốt thép mạ kẽm R25, L=500mm (neo dầm ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 100m²
10 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 m3
11 Đắp đất thi công K90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 m3
BX Bản quá độ (sau mố)
1 Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C25 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
2 Bê tông tạo phẳng đổ tại chỗ, vữa bê tông độ sụt 14-17, đá 1x2 mác C10 (ĐM 826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
3 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m³
4 Cốt thép CB240-T (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
5 Cốt thép CB400-V (10<D<=18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 tấn
6 Cốt thép CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 tấn
7 Đệm giấy dầu dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m²
8 Chèn xốp dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m²
BY Cọc ống BTCT DƯL D500 trên cạn
1 Cọc ống BTCT DƯL D500 (loại C, f'c=80MPa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.537 m
2 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc ≤550mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 100m
3 Cọc dẫn, thép ống D=0.45m, dày 3cm, dài L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
4 Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 100m
5 Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc 500mm (đóng xiên nc,mtc*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 100m
6 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
BZ Mối nối cọc
1 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 mối nối
CA Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn
1 Bê tông C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28
2 SX+LD cốt thép CB240-T (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
3 SX+LD cốt thép CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,659 tấn
4 SX+LD thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
CB Cọc ống BTCT DƯL D600 dưới nước
1 Cọc ống BTCT DƯL D600 (loại C, f'c=80MPa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.954 m
2 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,825 100m
3 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 3,5 tấn hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc 600mm (đóng cọc xiên nc,mtc*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 100m
4 Cọc dẫn, thép ống D=0.53m, dày 3cm, dài L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 tấn
5 Đóng cọc ống thép dưới nước, bằng tàu đóng cọc búa thủy lực trọng lượng đầu búa 7,5 tấn, đường kính cọc 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
6 Đóng cọc ống thép dưới nước, bằng tàu đóng cọc búa thủy lực trọng lượng đầu búa 7,5 tấn, đường kính cọc 600mm (đóng cọc xiên nc,mtc*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
7 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
CC Mối nối cọc
1 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mối nối
CD Chi tiết neo đầu cọc ống D500 dưới nước
1 Bê tông C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8
2 SX+LD cốt thép CB240-T (D<=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 tấn
3 SX+LD cốt thép CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 tấn
4 SX+LD thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
CE Đắp sau mố
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m³
CF Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh)
1 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m²
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m²
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504
4 Móng CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m³
5 Vải ĐKT ≥25KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m²
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m³
CG Tứ nón mố
1 Đắp cát tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m³
2 Đắp đất bao (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 100m³
3 Đào đất chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m³
4 Đắp đất chân khay (đất tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m³
5 Đá hộc xây vữa XM C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,908
6 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,164
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,36 100m
CH Diện tích ốp tấm bê tông
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tâm bê tông đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 cái
4 Vữa XM C10 khóa tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2
CI Nền mặt đường 10m đầu cầu
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 100m³
2 Trải vải địa kỹ thuật lót nền R>=12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,871 100m²
3 Trải vải địa kỹ thuật gia cường R>=200KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,814 100m²
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m³
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 100m³
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m³
7 Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 100m³
8 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m²
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m²
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m²
11 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m³
12 Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m²
CJ Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tâm bê tông đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m²
4 Lát tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,444
5 Vữa XM C10 khóa tấm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m³
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m³
8 Đá hộc xây vữa XM C10 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2
9 Đá dăm đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 100m
CK Thoát nước sau mố, tứ nón
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6
2 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m²
3 Ống nhựa PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m
CL Mặt bằng thi công
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m³
3 Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m³
CM Mố nhô
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m³
2 Vải ĐKT 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m²
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m³
4 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m³
CN Cọc định vị I300
1 Cọc định vị I300 (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 tấn
2 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn đất cấp I, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Đóng cọc định vị trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn đất cấp I, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m cọc
CO Khung chống I300
1 Khấu hao hệ thép hình khung chống I300 (KH 1,5%*9 tháng +5%*2 lần lắp đặt và 2 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ khung chống I300 trên cạn (HS=1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
3 Thép neo D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
CP Cọc ván thép
1 Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH 1,17%*9 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,05 tấn
2 Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 100m
3 Đóng cọc ván thép Lasen IV trên cạn phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 100m cọc
CQ Gia cố đường công vụ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m³
2 Vải ĐKT 25KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m²
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m³
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m³
CR Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn
1 Hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 tấn
2 Lắp đặt hệ đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,73 tấn
CS Phụ trợ thi công trụ trên dưới nước
1 Hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,131 tấn
2 Lắp đặt hệ đà giáo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,263 tấn
CT Khung định vị, khung chống I300
1 Thép hình hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH 1,17%*1 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 tấn
2 LD thép hình hệ khung định vị, khung chống thu hồi (hs*1,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 tấn
CU Cọc định vị 2I300
1 Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 tấn
2 Đóng cọc định vị dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
3 Đóng cọc định vị dưới nước phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Nhổ cọc định vị dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m cọc
CV Cọc ván thép
1 Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH 1,17%*2 tháng +3,5%*2lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 t
2 Đóng cọc ván thép Lasen IV dưới nước phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
3 Đóng cọc ván thép Lasen IV dưới nước phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m cọc
5 Bê tông bịt đáy C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,915
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m³
CW Thi công kết cấu nhịp
1 Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 dầm
2 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L<28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 dầm
3 Cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
CX Hệ quang treo thi công dầm ngang
1 SX cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
2 LD cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 tấn
CY Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang
1 SX+LD Thép xuyên táo D16 (để lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
CZ Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can
1 SX thép hình các loại (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,348 tấn
2 LD thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,348 tấn
3 SX thép thanh các loại (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
4 LD thép thanh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
DA AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1 Thép hình giá đỡ (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
2 Thép bản giá đã (KH 1,5%*2+5%*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ hệ giá đỡ biển báo (HS=1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
4 Bulong M12, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Bulong M14, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Biển báo B5.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo: C1.1.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Biển báo: C1.1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Biển báo: C2.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo: C2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
DB CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,168 100m³
DC Vận chuyển đổ đi
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,168 100m³
DD ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công điều tiết giao thông 3 ca/ ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Công
2 Áo phản quang, còi, cờ, gậy điều tiết GT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Phao dẫn luồng, rùa 0.8T (thuê 3 triệu/ tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
6 Biển báo C1.4, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo C1.7, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Biển báo C1.8, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biển báo C2.1, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo C2.3, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo C2.6, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển báo C3.1, hình CN (1.2x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Biển báo C5.4, hình TG cạnh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->