Gói thầu: Gói thầu 01 XL - Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192039-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB 2020 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:16:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,300,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại Kho vật tư Công ty Điện lực Tuyên Quang | |||
| 1 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5K | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=30m; Q=20L/S | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đương | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm điện bù áp lực: Q>=5m3/h; H>=30m. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | CHI PHÍ XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 8 | Cấp nước chữa cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép D65mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép D50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép D50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép D25mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép D100x65mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép D100x50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép D65x50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép D50x25mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép D50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D100x50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép D65x50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép D100x25mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép D100x15mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, ĐK100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, ĐK20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, ĐK 100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, ĐK 50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 40 | Gioăng cao su D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 44 | Lăng phun D50*13 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bình tích áp lực 100L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 47 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 48 | Công tắc dòng chảy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Bồn mồi nước INOX 100L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=30m; Q=20L/S | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy, có công suất tương đương | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt máy bơm điện bù áp lực: Q>=5m3/h; H>=30m. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 57 | Đầu khớp nối D65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lăng phun D65*15 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Băng ren nối ống | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | cuộn |
| 61 | Sơn chống gỉ sơn các mối nối ống | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | kg |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Bu lông M16x5 + Ecu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 66 | Que hàn 3,2 ly | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | kg |
| 67 | Vận chuyển vật liệu PCCC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 68 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 69 | Báo cháy tự động | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 70 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 73 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 74 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Bộ lưu nguồn điện 220V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | m |
| 85 | Lắp đặt và hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 5K | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 86 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT150x150mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 88 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ht |
| 89 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Vít + nở D3, D8 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | kg |
| 91 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 92 | Ống luồn dây cáp báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 93 | Dây thép để treo ống dây cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 94 | Trạm bơm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2048 | m3 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0286 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0081 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,317 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,637 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 48,054 | m2 |
| 109 | Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 112 | Hoa sắt cửa sổ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,456 | 1m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m |
| 118 | Bể nước 162m3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 120 | Xúc, vận chuyển bê tông đổ đi (xe 5T) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chuyến |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4057 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,187 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,187 | 100m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 128 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1964 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8233 | 100m2 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2889 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2225 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 134 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1861 | m3 |
| 135 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 65,9344 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 188,6864 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,208 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7794 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3408 | tấn |
| 141 | Tấm tôn đậy nắp bể nước + khóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 143 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,706 | 10m³/1km |
| 144 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,706 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3904 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*6) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3904 | 10m³/1km |
| 147 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3729 | 10 tấn/1km |
| 148 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*4) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3729 | 10 tấn/1km |
| 149 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,243 | 1000v |
| 150 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,838 | 10 tấn/1km |
| 151 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*4) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,838 | 10 tấn/1km |
| 152 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,838 | tấn |
| 153 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3627 | 10 tấn/1km |
| 154 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3627 | 10 tấn/1km |
| 155 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3627 | tấn |
| 156 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2111 | 10 tấn/1km |
| 157 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2111 | 10 tấn/1km |
| 158 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| B | 2. Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại trụ sở Công ty Điện lực Tuyên Quang | |||
| 1 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | CHI PHÍ XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bộ lưu nguồn điện 220V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4.500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 39x18mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.500 | m |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 24x14mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.500 | m |
| 23 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 16x14mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT: 150x150mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT: 100x100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần |
| 27 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 29 | Đinh vít nở (M3+M8) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | kg |
| 30 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 31 | Tháo dỡ trần, thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 187 | m2 |
| 32 | Thi công trần thạch cao (Trọn gói chưa sơn) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 187 | m2 |
| 33 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 187 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 187 | m2 |
| 35 | Cấp nước chữa cháy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê gang đầu bích D200x100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép D100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK200mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BE, ĐK 200mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt BE, ĐK 100mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Băng ren nối ống | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 47 | Vận chuyển vật liệu PCCC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4746 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1086 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1874 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 52 | Tôn đạy hố van | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Phá rỡ mặt đường, hè đường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | 1m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,775 | 1m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (vận dụng tháo rỡ viên to toa cũ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vận chuyển tiếp 5Km đến bãi thải) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 64 | Hoàn trả mặt đường, hè đường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 65 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,775 | 100m3 |
| 66 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 67 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 5cm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0009 | 100tấn |
| 72 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | 100tấn |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 75 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 76 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 77 | Vận chuyển vật liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*6) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | 10m³/1km |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | 10 tấn/1km |
| 83 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*4) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | 10 tấn/1km |
| 84 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0097 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*4) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0097 | 10 tấn/1km |
| 87 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi