Gói thầu: Gói thầu 01 XL - Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201192039-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201184119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB 2020 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 16:16:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,628,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,300,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại Kho vật tư Công ty Điện lực Tuyên Quang
1 CHI PHÍ THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Tủ trung tâm báo cháy 5K Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=30m; Q=20L/S Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đương Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Máy bơm điện bù áp lực: Q>=5m3/h; H>=30m. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Tủ điều khiển máy bơm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 CHI PHÍ XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
8 Cấp nước chữa cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m
13 Lắp đặt măng sông thép D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt măng sông thép D65mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt măng sông thép D50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
16 Lắp đặt cút thép D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt cút thép D50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
18 Lắp đặt cút thép D25mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt côn thép D100x65mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt côn thép D100x50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt côn thép D65x50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt côn thép D50x25mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt rắc co thép D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt kép thép D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt kép thép D50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt tê thép D100x50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt tê thép D65x50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt tê thép D100x25mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt tê thép D100x15mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt tê thép D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt van khóa, ĐK100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt van khóa, ĐK20mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
36 Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, ĐK 100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, ĐK 50mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
39 Lắp bích thép, ĐK 100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 cặp bích
40 Gioăng cao su D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
41 Bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
42 Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
43 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cuộn
44 Lăng phun D50*13 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
45 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
46 Bình tích áp lực 100L Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
47 Công tắc áp lực 2 ngưỡng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
48 Công tắc dòng chảy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
49 Bồn mồi nước INOX 100L Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=30m; Q=20L/S Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
51 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy, có công suất tương đương Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
52 Lắp đặt máy bơm điện bù áp lực: Q>=5m3/h; H>=30m. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 máy
53 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 trung tâm
54 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
55 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
56 Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cuộn
57 Đầu khớp nối D65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
58 Lăng phun D65*15 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
60 Băng ren nối ống Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 200 cuộn
61 Sơn chống gỉ sơn các mối nối ống Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 kg
62 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
63 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,79 100m
64 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
65 Bu lông M16x5 + Ecu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 72 bộ
66 Que hàn 3,2 ly Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 kg
67 Vận chuyển vật liệu PCCC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 chuyến
68 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1
69 Báo cháy tự động Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
70 Lắp đặt đầu báo nhiệt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 10 đầu
71 Lắp đặt đế đầu báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 10 đầu
72 Lắp đặt chuông báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 5 chuông
73 Lắp đặt nút ấn báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 5 nút
74 Lắp đặt đèn báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
75 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
76 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
77 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
78 Lắp đặt ổ cắm đơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
80 Bộ lưu nguồn điện 220V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
81 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 200 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 800 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 800 m
85 Lắp đặt và hiệu chỉnh tủ trung tâm báo cháy 5K Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 trung tâm
86 Hộp tủ trung tâm báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
87 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT150x150mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
88 Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 ht
89 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
90 Vít + nở D3, D8 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 kg
91 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 cuộn
92 Ống luồn dây cáp báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
93 Dây thép để treo ống dây cáp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
94 Trạm bơm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 100m2
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0183 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0682 tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,626 m3
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,441 m3
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,41 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,1 m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2048 m3
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0286 m3
104 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0081 100m2
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0028 tấn
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 21,317 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20,637 m2
108 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 48,054 m2
109 Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m2
112 Hoa sắt cửa sổ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m2
113 Gia công xà gồ thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0291 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,456 1m2
116 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1152 100m2
117 Tôn úp nóc Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2 m
118 Bể nước 162m3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
119 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,2 m3
120 Xúc, vận chuyển bê tông đổ đi (xe 5T) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 chuyến
121 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4057 100m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 21,9 m3
123 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,187 100m3
124 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,187 100m3
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,2 m3
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,2 m3
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 100m2
128 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,1964 m3
129 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8233 100m2
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2889 m3
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2225 100m2
132 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,1 m3
133 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 100m2
134 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,1861 m3
135 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 65,9344 m2
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 188,6864 m2
137 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,208 tấn
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,7794 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0611 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3408 tấn
141 Tấm tôn đậy nắp bể nước + khóa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
142 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
143 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,706 10m³/1km
144 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,706 10m³/1km
145 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,3904 10m³/1km
146 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*6) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,3904 10m³/1km
147 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,3729 10 tấn/1km
148 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*4) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,3729 10 tấn/1km
149 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,243 1000v
150 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,838 10 tấn/1km
151 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*4) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,838 10 tấn/1km
152 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,838 tấn
153 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3627 10 tấn/1km
154 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3627 10 tấn/1km
155 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3627 tấn
156 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2111 10 tấn/1km
157 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2111 10 tấn/1km
158 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,15 m3
B 2. Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại trụ sở Công ty Điện lực Tuyên Quang
1 CHI PHÍ THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
3 CHI PHÍ XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
5 Lắp đặt đầu báo cháy khói Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,8 10 đầu
6 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 10 đầu
7 Lắp đặt đế đầu báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12,6 10 đầu
8 Lắp đặt chuông báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 5 chuông
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 5 nút
10 Lắp đặt đèn báo cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
11 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
12 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 66 bộ
13 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Bộ lưu nguồn điện 220V Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
17 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 200 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4.500 m
20 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
21 Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 39x18mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.500 m
22 Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 24x14mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.500 m
23 Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 16x14mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 500 m
24 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT: 150x150mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 hộp
25 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật, KT: 100x100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 hộp
26 Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lần
27 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
28 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 cuộn
29 Đinh vít nở (M3+M8) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 kg
30 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1
31 Tháo dỡ trần, thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 187 m2
32 Thi công trần thạch cao (Trọn gói chưa sơn) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 187 m2
33 Bả matít vào cột, dầm, trần Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 187 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 187 m2
35 Cấp nước chữa cháy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
37 Lắp đặt cút thép D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt tê gang đầu bích D200x100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt kép thép D100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt van 2 chiều ĐK200mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt van 2 chiều ĐK100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt BE, ĐK 200mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt BE, ĐK 100mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
46 Băng ren nối ống Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 cuộn
47 Vận chuyển vật liệu PCCC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 chuyến
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4746 1m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1086 m3
50 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1874 m3
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 m2
52 Tôn đạy hố van Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
53 Phá rỡ mặt đường, hè đường Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
54 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 100m
55 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 100m
56 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 m3
57 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,99 1m3
58 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,775 1m3
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (vận dụng tháo rỡ viên to toa cũ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
60 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m2
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,225 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,125 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vận chuyển tiếp 5Km đến bãi thải) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,125 m3
64 Hoàn trả mặt đường, hè đường Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
65 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,775 100m3
66 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0054 100m3
67 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0045 100m3
68 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m2
69 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m2
70 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 5cm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m2
71 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0009 100tấn
72 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 100tấn
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,225 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,135 m3
75 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m2
76 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
77 Vận chuyển vật liệu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
78 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0493 10m³/1km
79 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0493 10m³/1km
80 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,163 10m³/1km
81 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*6) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,163 10m³/1km
82 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0312 10 tấn/1km
83 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*4) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0312 10 tấn/1km
84 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,104 1000v
85 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0097 10 tấn/1km
86 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*4) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0097 10 tấn/1km
87 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0097 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->