Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã lấy từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ khác theo quy định của Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:02:00 đến ngày 2020-12-17 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,990,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, DI CHUYỂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính bụi tre 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| 5 | Chặt tán cây, đường kính gốc cây 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 8 | Chặt tán cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | Di chuyển cơ sở vật chất: cô tấm, bạch tuyết, bảy chú lùn, ghế đá, cây nấm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8296 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,3927 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0566 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,0259 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5681 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4589 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5214 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4468 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0675 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2364 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7794 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0502 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0502 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7945 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6073 | m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6478 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5853 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9268 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2684 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9574 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3604 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3672 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0384 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8084 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9117 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7228 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0978 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2935 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5983 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7029 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9778 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4568 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,912 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,936 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7784 | m2 |
| 21 | Tôn nắp bể dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| F | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,097 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3098 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6051 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1399 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2633 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7633 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8659 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1412 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9679 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5389 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6802 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3847 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0558 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5205 | tấn |
| G | BÊ TÔNG SÀN MÁI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5798 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2379 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4498 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4256 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4342 | tấn |
| H | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8711 | m3 |
| 8 | Lan công Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,83 | kg |
| 9 | Lan công Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,7 | kg |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,84 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4409 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m |
| J | PHẦN XÂY TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3147 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7462 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2369 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 6 | Chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ ống D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,346 | m3 |
| K | PHẦN TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,0324 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,7183 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8252 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,5302 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,947 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,9565 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,122 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6368 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,14 | m |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg xi măng-1m3 nước) NC=1/2 công tác láng AK41224 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,556 | m3 |
| 11 | Kẻ lõm tràn trí, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,218 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2704 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1585 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1585 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m |
| L | PHẦN ỐP, LÁT | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,626 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,014 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5349 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,7486 | m2 |
| M | SƠN TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,953 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.614,0992 | m2 |
| N | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH NHÔM HỆ XINGFA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 55 kính dán an toàn 6,38mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,02 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 55 kính dán an toàn 6,38mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 3 | Vách kính mặt dựng, kính dán an toàn 6,38mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 4 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,091 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,741 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2003 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6464 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,197 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,457 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2484 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,51 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,012 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9311 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| P | LÁNG HÈ RÃNH QUANH NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| Q | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2857 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3517 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5772 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6483 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2838 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3622 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9441 | m2 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9441 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1281 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2532 | m3 |
| 16 | Lát gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2812 | m2 |
| R | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,881 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn công trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,584 | m2 |
| 3 | Dây thừng buộc bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt zắc co D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt zắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 48x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR đường kính 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Băng nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 17 | Măng xông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 19 | Lắp đặt van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông ren trong D50x1,1/2" (van khóa D48) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông ren trong D32x1" (van khóa D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng xông ren trong D25x3/4" (van khóa D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng xông ren trong D25x3/4" (van khóa D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây cấp chậu rửa + kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Dây cấp xí bệt + kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng xông ren trong D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang đôi T8 2x36w, có phản quang tia sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây điện 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Xà đón cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chứ apomat 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 27 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 29 | Thanh Inox D21x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | kg |
| 30 | Thanh đỡ máng Inox dẹt 1200x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | kg |
| 31 | Bản mã 40x40x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | kg |
| 32 | Vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| V | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây cáp ruột đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Chân đỡ D8, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 9 | Thép nối L =0,14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 11 | Quả sứ cắm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 12 | Sơn chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 13 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 14 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 17 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ thống |
| 18 | Lắp đặt tủ điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| W | PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 - BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ đựng vòi chữa cháy + kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Vòi chữa cháy D50 10 bả dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D50 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi