Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218576-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201218110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã lấy từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ khác theo quy định của Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:02:00 đến ngày 2020-12-17 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,990,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, DI CHUYỂN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính bụi tre 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bụi
5 Chặt tán cây, đường kính gốc cây 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 gốc
8 Chặt tán cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
10 Di chuyển cơ sở vật chất: cô tấm, bạch tuyết, bảy chú lùn, ghế đá, cây nấm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
12 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8296 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,3927 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m2
4 Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0566 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8078 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7352 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,0259 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2313 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4148 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5681 tấn
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4589 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5214 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4898 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4468 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0675 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2364 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7794 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0502 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0502 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7945 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6073 m3
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6478 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5853 100m
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9268 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7512 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2684 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 100m2
9 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9574 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3604 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3672 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0384 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5557 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8084 m2
18 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3548 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 100m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9117 m3
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7228 100m
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0978 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2935 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5983 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3478 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7029 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9778 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4568 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,912 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,936 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7784 m2
21 Tôn nắp bể dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
F PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,097 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3098 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6051 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1399 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2633 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4632 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7633 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8659 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1412 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9679 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5389 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6802 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3847 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0558 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2869 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5205 tấn
G BÊ TÔNG SÀN MÁI
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5798 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2379 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4498 m3
4 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4256 100m2
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4342 tấn
H CẦU THANG BỘ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6647 m3
3 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5717 m3
4 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6151 tấn
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8711 m3
8 Lan công Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,83 kg
9 Lan công Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,7 kg
I PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,84 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4409 100m2
5 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m
J PHẦN XÂY TƯỜNG NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,3147 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7462 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2369 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,987 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
6 Chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đai giữ ống D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 kg
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,346 m3
K PHẦN TRÁT
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,0324 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,7183 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,8252 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,5302 m2
5 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,947 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,9565 m2
7 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,122 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,6368 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,14 m
10 Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg xi măng-1m3 nước) NC=1/2 công tác láng AK41224 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,556 m3
11 Kẻ lõm tràn trí, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,218 m2
13 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2704 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1585 m2
15 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1585 m2
16 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m
L PHẦN ỐP, LÁT
1 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,626 m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,014 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5349 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,7486 m2
M SƠN TOÀN NHÀ
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,953 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.614,0992 m2
N PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH NHÔM HỆ XINGFA
1 Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 55 kính dán an toàn 6,38mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,02 m2
2 Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 55 kính dán an toàn 6,38mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
3 Vách kính mặt dựng, kính dán an toàn 6,38mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m2
4 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,091 m2
5 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
8 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,741 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2003 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6464 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
O RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,197 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,915 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,457 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2484 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,51 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,012 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9311 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3342 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3495 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 1cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
P LÁNG HÈ RÃNH QUANH NHÀ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
Q TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2857 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3517 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m2
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5772 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6483 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2838 m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3622 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9441 m2
11 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9441 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,54 m
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1281 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2532 m3
16 Lát gạch lá dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2812 m2
R BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,881 100m2
2 Bạt che chắn công trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150,584 m2
3 Dây thừng buộc bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
S PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
5 Lắp đặt zắc co D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt zắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 48x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê PPR đường kính 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
11 Lắp đặt tê PPR đường kính 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút PPR D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt cút ren trong PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Lắp đặt cút PPR D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Băng nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
17 Măng xông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
19 Lắp đặt van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
23 Lắp đặt măng xông ren trong D50x1,1/2" (van khóa D48) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt măng xông ren trong D32x1" (van khóa D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt Măng xông ren trong D25x3/4" (van khóa D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt Măng xông ren trong D25x3/4" (van khóa D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Lắp đặt van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
30 Dây cấp chậu rửa + kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa tự do Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Dây cấp xí bệt + kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
38 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt Măng xông ren trong D32x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt măng xông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt măng xông PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
24 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt thoát sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
U PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Bộ đèn huỳnh quang đôi T8 2x36w, có phản quang tia sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
9 Lắp đặt quạt trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
16 Lắp đặt dây điện 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 925 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
23 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
24 Xà đón cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt hộp đựng aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
26 Lắp đặt tủ điện chứ apomat 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
27 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
29 Thanh Inox D21x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 kg
30 Thanh đỡ máng Inox dẹt 1200x30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,52 kg
31 Bản mã 40x40x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 kg
32 Vít nở D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
V CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kéo rải dây cáp ruột đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Chân đỡ D8, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
9 Thép nối L =0,14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
11 Quả sứ cắm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
12 Sơn chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
13 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
14 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
17 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ thống
18 Lắp đặt tủ điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
W PCCC
1 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 - BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Tủ đựng vòi chữa cháy + kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
5 Vòi chữa cháy D50 10 bả dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
6 Lăng phun D50 13bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->