Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:14:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,863,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 292,109 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 197,024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 89,021 | m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,552 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,844 | m2 |
| 9 | Xây móng tường B lô (10x20x40), Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,535 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,749 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng, dầm móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 263,373 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,088 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,106 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,638 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,364 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,632 | Tấn |
| B | *\- Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có td <= 0.m2, độ sụt 6-8cm, Cao <= 4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,739 | m3 |
| 2 | Bê tông cột có td <= 0.m2, độ sụt 6-8cm, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,363 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 364,672 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,256 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,843 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,609 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,833 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,173 | Tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,934 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 516,529 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,506 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,681 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,317 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,641 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,081 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,783 | Tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 99,273 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 974,654 | m2 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,321 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,269 | Tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,055 | m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,142 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,406 | Tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt, VM300, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,939 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 261,482 | m2 |
| 28 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,278 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,438 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,525 | Tấn |
| 32 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,158 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,184 | m2 |
| 34 | Ôp đá chẻ thành bậc cấp, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 35 | Trát tay vịn thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,848 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 37 | Xây bậc thang gạch BT đặc (6.0x10x20), Dày <=30cm,Cao<=6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,401 | m2 |
| 39 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kt D65 gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,9 | m |
| 40 | Gia công và lắp trụ cầu thang gỗ N2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Sơn PU, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,824 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can cầu thang, ram dốc, bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 43 | LD lan can cầu thang, ram dốc, Vữa XM cát vàng M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,925 | m2 |
| 44 | Khung ngoại gỗ N2 KT 50x100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 548 | m |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 548 | m |
| 46 | SXLD nẹp cửa N2 KT 15x70. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 460,2 | m |
| 47 | SX cửa đi pa nô gỗ- kính,, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ kính 2 cánh, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ kính lật, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,495 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, lá hoa tôn dày 0.5mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,76 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 238,75 | m2 |
| 53 | Sơn cửa pa nô, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 207,1 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng inox vuông, 14x14x0.9, 12x12x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84,88 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa lá liễu, thông hồng,, chặn giữ gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ lật: chốt cửa lật, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160 | Cái |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ S1: Thông hồng, chặn gió, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (phần đất đào còn thừa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,085 | m3 |
| 60 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 232,497 | m3 |
| 61 | Bê tông lót nền dày 100, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,917 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic kt 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 791,226 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền chân cửa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 64 | Láng ram dốc Dày 2 cm , Vữa M100, Cắt roăng chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,076 | m2 |
| 65 | Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,784 | m3 |
| 66 | Trát tường TH, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,842 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 778,32 | md |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép hộp, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,639 | Tấn |
| 69 | Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 498,125 | m2 |
| 70 | Lắp ke chống bão, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 783 | Cái |
| 71 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,721 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 73 | Xây tường bao BT đặc gạch (6x9.5x20)cm, Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,287 | m3 |
| 74 | Xây tường bao BT đặc gạch (6x9.5x20)cm, Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,989 | m3 |
| 75 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,892 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,78 | m3 |
| 77 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 78 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày <=10cm,Cao<=6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,101 | m3 |
| 79 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 200x200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 372,516 | m2 |
| 81 | Ôp đá vỏ chân tường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,832 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ chân móng, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,99 | m |
| 83 | Ôp chân tường kt 12.5x60cm, Cắt từ gạch lát nền 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,66 | m2 |
| 84 | Trát granitô tay vịn lan can, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 426,092 | m2 |
| 86 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 261,382 | m2 |
| 87 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 756,681 | m2 |
| 88 | Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 189,945 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột bên trong, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200,092 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm ngoài nhà, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,608 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm trong nhà, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 420,521 | m2 |
| 92 | Trát trần trong nhà, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 740,336 | m2 |
| 93 | Trát trần ngoài nhà, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 184,64 | m2 |
| 94 | Trát mái hắt, lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 133,612 | m2 |
| 95 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,505 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136,426 | m2 |
| 97 | Quét Flinkote chống thấm, sê nô, ô văng,, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,066 | m2 |
| 98 | Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,066 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 171,812 | m |
| 100 | Đắp vữa xi măng kt 100x25, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,332 | m2 |
| 101 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 102 | Đắp vữa chi tiết trang trí 1 (theo thiết kế), Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.392,135 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.035,017 | m2 |
| 105 | GCLD tay vịn lan can inox 304 D60, thanh ngang 40x40, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,1 | m |
| 106 | LĐ ống nhựa PVC D76mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,7 | m |
| 107 | LĐ cút nhựa D76mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 108 | Lắp rọ chắn rác inox 150x150, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 109 | Colie bắt giữ ống, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 110 | LĐ ống xuyên dầm D60mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 111 | Chi tiết khe nhiệt, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | VT |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.123,275 | m2 |
| C | *\- Phần điện chiếu sáng-C.sét- Nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W+, chóa phản quang (chiếu bàn thực hành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc qui hoạt động >2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt, có ắc qui hoạt động >2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 8 | Lắp đặt treo tường : sải cánh 400mm-, 47W-220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+, đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 6A-6KA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 16A-6KA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 25A-6KA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 16A-6KA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 32A-6KA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 63A-6KA, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Lắp bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp bảng điện 9 cực EM9PL+ hộp âm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.410 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.040 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Đào đất mương cáp điện, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 31 | Đắp cát mương cáp điện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 32 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,376 | 1000v |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 34 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.160 | m |
| 35 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Lđặt hộp nối âm trần, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122 | Hộp |
| 37 | Thanh treo inox hộp 12x12xmm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 38 | Inox dẹp 30x50xmm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Tấm |
| 39 | Vít nở, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 40 | Tắc kê đạn innox D6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 41 | Bu lông, đai ốc + lông đền D6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 42 | Đào đất mương nối đất, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 43 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 44 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6/2.5m, (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 47 | Đo điện trở, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 49 | Đào đất mương chống sét, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 51 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 53 | Đo điện trở, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16mm, mạ kẽm, dài m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 55 | Kẹp ống omega 21 innox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 56 | LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| D | *\- Phần Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm, Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong D20-2mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê chịu nhiệt D25, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đào mương cấp nước ngoài nhà, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 11 | Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC D34mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 2km, ô tô 10T, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 26 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 27 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 29 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 34 | Bàn thực hành phòng hóa sinh của học sinh, 4 chỗ ngồi... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 35 | Bàn biểu diễn của giáo viên, phòng hóa sinh, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế giáo viên, kích thước 400x400x800, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Ghế đôn phòng thí nghiệm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 38 | Lắp bảng từ chống lóa, viết phấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Tủ đựng hóa chất phòng hóa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi