Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223503-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201223444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:14:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,863,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\- Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 292,109 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 197,024 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,133 m3
4 Ván khuôn lót móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 89,021 m2
5 Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,822 m3
6 Ván khuôn móng cột, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 59,552 m2
7 Bê tông cổ móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,359 m3
8 Ván khuôn cổ móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102,844 m2
9 Xây móng tường B lô (10x20x40), Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48,535 m3
10 Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,749 m3
11 Ván khuôn giằng, dầm móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 263,373 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,102 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,088 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,106 Tấn
15 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,638 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,364 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,632 Tấn
B *\- Phần thân
1 Bê tông cột có td <= 0.m2, độ sụt 6-8cm, Cao <= 4m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,739 m3
2 Bê tông cột có td <= 0.m2, độ sụt 6-8cm, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,363 m3
3 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 364,672 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,256 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,843 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,609 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,24 Tấn
8 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,833 Tấn
9 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,173 Tấn
10 Bê tông thương phẩm xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 51,934 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 516,529 m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,506 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,681 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,317 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,641 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,081 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,783 Tấn
18 Bê tông thương phẩm sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 99,273 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 974,654 m2
20 Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,321 Tấn
21 Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,269 Tấn
22 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,64 m3
23 Ván khuôn cầu thang thường, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 33,055 m2
24 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,142 Tấn
25 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,406 Tấn
26 Bê tông lanh tô mái hắt, VM300, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,939 m3
27 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 261,482 m2
28 Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,278 Tấn
29 Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 1, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,438 Tấn
30 Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,196 Tấn
31 Gia công cốt thép lanh tô, lam, lan can tầng 2, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,525 Tấn
32 Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,158 m3
33 Lát đá bậc cấp, Đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 47,184 m2
34 Ôp đá chẻ thành bậc cấp, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,84 m2
35 Trát tay vịn thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,848 m2
36 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,6 m
37 Xây bậc thang gạch BT đặc (6.0x10x20), Dày <=30cm,Cao<=6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,894 m3
38 Lát đá bậc cầu thang, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,401 m2
39 Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kt D65 gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,9 m
40 Gia công và lắp trụ cầu thang gỗ N2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
41 Sơn PU, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,824 m2
42 Sản xuất lan can cầu thang, ram dốc, bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,209 Tấn
43 LD lan can cầu thang, ram dốc, Vữa XM cát vàng M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,925 m2
44 Khung ngoại gỗ N2 KT 50x100. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 548 m
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 548 m
46 SXLD nẹp cửa N2 KT 15x70. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 460,2 m
47 SX cửa đi pa nô gỗ- kính,, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 59,4 m2
48 SX cửa sổ kính 2 cánh, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58,24 m2
49 SX cửa sổ kính lật, kính trắng 5ly gỗ N2, k.khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,495 m2
50 Lắp dựng cửa sắt xếp, lá hoa tôn dày 0.5mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,16 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 150,76 m2
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 238,75 m2
53 Sơn cửa pa nô, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 207,1 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng inox vuông, 14x14x0.9, 12x12x0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,668 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 84,88 m2
56 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa lá liễu, thông hồng,, chặn giữ gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 bộ
57 Phụ kiện cửa sổ lật: chốt cửa lật, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160 Cái
58 Phụ kiện cửa sổ S1: Thông hồng, chặn gió, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58 Cái
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (phần đất đào còn thừa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 95,085 m3
60 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 232,497 m3
61 Bê tông lót nền dày 100, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,917 m3
62 Lát nền, sàn, Gạch ceramic kt 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 791,226 m2
63 Láng granitô nền chân cửa, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,72 m2
64 Láng ram dốc Dày 2 cm , Vữa M100, Cắt roăng chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,076 m2
65 Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,784 m3
66 Trát tường TH, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 67,842 m2
67 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 778,32 md
68 Lắp dựng xà gồ thép hộp, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,639 Tấn
69 Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 498,125 m2
70 Lắp ke chống bão, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 783 Cái
71 Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,721 m3
72 Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao <= 16 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,148 m3
73 Xây tường bao BT đặc gạch (6x9.5x20)cm, Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,287 m3
74 Xây tường bao BT đặc gạch (6x9.5x20)cm, Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,989 m3
75 Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 6 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,892 m3
76 Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,78 m3
77 Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,971 m3
78 Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.520), Dày <=10cm,Cao<=6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,101 m3
79 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 200x200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,6 m2
80 Căng lưới thép gia cố tường cột, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 372,516 m2
81 Ôp đá vỏ chân tường, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 78,832 m2
82 Trát gờ chỉ chân móng, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 110,99 m
83 Ôp chân tường kt 12.5x60cm, Cắt từ gạch lát nền 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,66 m2
84 Trát granitô tay vịn lan can, Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,24 m2
85 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 426,092 m2
86 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 261,382 m2
87 Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 756,681 m2
88 Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 189,945 m2
89 Trát trụ, cột bên trong, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200,092 m2
90 Trát xà dầm ngoài nhà, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,608 m2
91 Trát xà dầm trong nhà, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 420,521 m2
92 Trát trần trong nhà, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 740,336 m2
93 Trát trần ngoài nhà, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 184,64 m2
94 Trát mái hắt, lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 133,612 m2
95 Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 87,505 m2
96 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 136,426 m2
97 Quét Flinkote chống thấm, sê nô, ô văng,, mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160,066 m2
98 Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160,066 m2
99 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 171,812 m
100 Đắp vữa xi măng kt 100x25, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,332 m2
101 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Hoa bê tông đúc sẵn kt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,58 m2
102 Đắp vữa chi tiết trang trí 1 (theo thiết kế), Dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,6 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.392,135 m2
104 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.035,017 m2
105 GCLD tay vịn lan can inox 304 D60, thanh ngang 40x40, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 68,1 m
106 LĐ ống nhựa PVC D76mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102,7 m
107 LĐ cút nhựa D76mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 Cái
108 Lắp rọ chắn rác inox 150x150, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 Cái
109 Colie bắt giữ ống, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26 Cái
110 LĐ ống xuyên dầm D60mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,8 m
111 Chi tiết khe nhiệt, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 VT
112 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.123,275 m2
C *\- Phần điện chiếu sáng-C.sét- Nối đất
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W+, chóa phản quang (chiếu bàn thực hành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 Bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần led 9W, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 Bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc qui hoạt động >2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Bộ
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt, có ắc qui hoạt động >2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
8 Lắp đặt treo tường : sải cánh 400mm-, 47W-220V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26 Cái
9 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 Cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+, đế chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 84 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 6A-6KA, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
14 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 16A-6KA, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
15 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực MCB 25A-6KA, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
16 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 16A-6KA, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 32A-6KA, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
18 Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực MCB 63A-6KA, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
20 Lắp bảng điện 6 cực EM6PL+ hộp âm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
21 Lắp bảng điện 9 cực EM9PL+ hộp âm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Tủ
23 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 Hộp
24 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.180 m
25 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.410 m
26 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.040 m
27 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 m
28 Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 m
29 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 m
30 Đào đất mương cáp điện, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 m3
31 Đắp cát mương cáp điện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 m3
32 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,376 1000v
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 m3
34 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.160 m
35 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp, đi âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160 m
36 Lđặt hộp nối âm trần, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 122 Hộp
37 Thanh treo inox hộp 12x12xmm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 m
38 Inox dẹp 30x50xmm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Tấm
39 Vít nở, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
40 Tắc kê đạn innox D6, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
41 Bu lông, đai ốc + lông đền D6, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32 Cái
42 Đào đất mương nối đất, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,28 m3
43 Cáp đồng trần nối tủ điện M35, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 m
44 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 m
45 Gia công và đóng cọc nối đất V63x63x6/2.5m, (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cọc
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43 m
47 Đo điện trở, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 điểm
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,28 m3
49 Đào đất mương chống sét, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,64 m3
50 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 275 m
51 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cọc
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,6 m
53 Đo điện trở, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 điểm
54 Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16mm, mạ kẽm, dài m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 Cái
55 Kẹp ống omega 21 innox, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
56 LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 m
D *\- Phần Cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm, Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25 m
2 Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70 m
3 Lắp đặt cút ren trong D20-2mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
6 Lắp đặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt tê chịu nhiệt D25, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt van khóa D25mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Đào mương cấp nước ngoài nhà, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,4 m3
11 Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70 m
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,4 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,4 m3
14 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 m
15 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 m
16 LĐ cút nhựa PVC D34mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 Cái
17 LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
18 LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
19 LĐ cút nhựa PVC D90mm-135độ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 Cái
20 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,84 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,28 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,56 m3
23 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 2km, ô tô 10T, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,56 m3
24 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,44 m3
25 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,76 m2
26 Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,768 m3
27 Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,6 m2
28 Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,6 m2
29 Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,384 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,308 m3
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
32 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,024 m2
33 Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
34 Bàn thực hành phòng hóa sinh của học sinh, 4 chỗ ngồi... Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Bộ
35 Bàn biểu diễn của giáo viên, phòng hóa sinh, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
36 Ghế giáo viên, kích thước 400x400x800, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
37 Ghế đôn phòng thí nghiệm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 Cái
38 Lắp bảng từ chống lóa, viết phấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
39 Tủ đựng hóa chất phòng hóa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->