Gói thầu: Gói thầu số 25 (xây dựng): Di dời hệ thống điện chiếu sáng, điện trung thế, điện hạ thế đoạn từ Km0+000 đến Km8+300 thuộc địa bàn huyện Xuân Lộc và đoạn từ Km15+000 đến Km24+000 địa bàn huyện Định Quán nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 3525 QĐ-UBND ngày 29 09 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25 (xây dựng): Di dời hệ thống điện chiếu sáng, điện trung thế, điện hạ thế đoạn từ Km0+000 đến Km8+300 thuộc địa bàn huyện Xuân Lộc và đoạn từ Km15+000 đến Km24+000 địa bàn huyện Định Quán nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 3525 QĐ-UBND ngày 29 09 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:49:00 đến ngày 2020-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,703,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Di dời đường dây trung thế đầu tuyến | |||
| B | THÁO GỠ DI DỜI | |||
| C | Vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 bộ |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7 | 10 sứ |
| 4 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | sứ |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3482 | 1km dây |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1159 | 1km dây |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 2 | Thay chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| E | LẮP ĐẶT | |||
| F | Phần trụ cột BTLT | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cột |
| G | Phần móng trụ, tiếp địa | |||
| H | Móng bê tông trụ đơn 12m | |||
| 1 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,48 | kg |
| 2 | Kẽm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | kg |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | m3 |
| I | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,92 | kg |
| 2 | Kẽm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | kg |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,605 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,155 | m3 |
| J | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cọc |
| 3 | Kẹp ép cỡ dây thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m |
| 6 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 7 | Boulon Inox 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1344 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7 | m3 |
| K | Phần xà, néo | |||
| L | Bộ xà kép 2.2m (4 ốp) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89,478 | kg |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,43 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+4ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| M | Bộ xà kép 2.0m lệch 2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,736 | kg |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,344 | kg |
| 3 | Boulon 16x300+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| N | Bộ xà composite 0,8m | |||
| 1 | Xà composite 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Thanh chống coposite 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| O | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ACX240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 370,26 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3703 | 1 km dây |
| 3 | Cáp AC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,16 | kg |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1232 | 1 km dây |
| 5 | Cáp CX240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | 1 m |
| 7 | Cáp CX25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | 1 m |
| P | Bộ cách điện đứng: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 10 sứ |
| Q | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | bộ |
| R | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 4 | Khánh néo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| S | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | sứ |
| T | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 120(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 240mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 bộ |
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 3 pha |
| V | HẠNG MỤC: Di dời đường dây hạ thế đầu tuyến | |||
| W | THÁO HẠ DI DỜI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 1 cột |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,462 | 1km dây |
| 3 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | công/bộ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,74 | 1km dây |
| 5 | Thay phụ kiện. Thay bulon. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | công/bộ |
| 6 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | hộp |
| 7 | Thay phụ kiện. Thay bulon. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | công/bộ |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,072 | 1km dây |
| 9 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | hộp |
| X | LẮP ĐẶT | |||
| Y | Phần trụ cột BTLT | |||
| Z | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cột |
| AA | Trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cột |
| AB | Phần móng trụ và tiếp địa | |||
| AC | Móng trụ đơn hạ thế 8,5m và 10,5m | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,272 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,608 | m3 |
| AD | Móng trụ đôi hạ thế 8,5m và 10,5m | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,671 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,474 | m3 |
| AE | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,376 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m |
| 4 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | mét |
| 5 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0538 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10 cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,95 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,95 | m3 |
| AF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 455 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,455 | km/dây |
| 3 | Kẹp treo cáp cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
| 7 | Ghíp nối cáp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | cái |
| 8 | Dây điện kế duplex 2x11 (30m / hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.422 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.422 | 1 m |
| 10 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 11 | Bulon D16x250/Zn bắt rack sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cây |
| 12 | Sơn đánh số trụ (10 trụ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | Kg |
| 13 | Cọc mốc và sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Bộ |
| 14 | Hộp phân phối hạ thế +CB + cáp đấu nối vào lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 16 | Bulon D16x250/Zn bắt hộp vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Cái |
| 17 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha1m/1pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 380 | 1 m |
| 19 | Kẹp nhựa dừng dây điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 380 | cái |
| 20 | Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 240 | Cái |
| AG | HẠNG MỤC: Di dời chiếu sáng đầu tuyến | |||
| AH | Chiếu sáng nổi | |||
| AI | Tháo hạ di dời | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 264 | 1 cột |
| 2 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 302 | công/bộ |
| 3 | Thay phụ kiện. Thay bulon. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 567 | công/bộ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,38 | 1km dây |
| 5 | Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 261 | cái |
| 6 | Thay cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 258 | 1 bộ |
| 7 | Thay đèn Sodium 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198 | 1 bộ |
| 8 | Thay đèn Led 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63 | 1 bộ |
| 9 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| AJ | Lắp đặt | |||
| AK | Phần trụ cột đèn, cần đèn, bóng đèn | |||
| AL | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132 | cột |
| AM | Cần đèn đơn D60 dài 3m | |||
| 1 | Cần đèn đơn D60 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cần |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cần đèn |
| AN | Cần đèn đôi D60 dài 3m | |||
| 1 | Cần đèn đôi D60 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cần |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cần đèn |
| AO | Bộ đèn chiếu sáng 110W | |||
| 1 | Chóa+bóng Led 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 118 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 118 | bộ |
| AP | Phần móng và tiếp địa | |||
| AQ | Móng trụ chiếu sáng đơn | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 177,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,18 | m3 |
| AR | Móng trụ chiếu sáng đôi | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,55 | m3 |
| AS | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp địa+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,92 | kg |
| 3 | Đầu cosep Cu25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Khoan giếng bằng máy, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100kg |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| AT | Tiếp địa trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp địa+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 443,52 | kg |
| 3 | Đầu cossep Cu25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132 | cái |
| 4 | Bulon 8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,44 | 100kg |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,7 | m3 |
| AU | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8.267 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,27 | km/dây |
| 3 | Cáp CVV2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.109 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.109 | m |
| 5 | Cầu chì hộp 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 261 | cái |
| 6 | lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 261 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 236 | cái |
| 8 | Lắp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 236 | cái |
| 9 | Ghíp IPC nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.056 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | cái |
| 11 | Boulon móc treo cáp D16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 294 | cái |
| 12 | Ghip nối dây lên đèn 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 494 | cái |
| 13 | Sơn đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,4 | kg |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 16 | Dây CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | 1 m |
| 18 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 19 | Cossep Cu25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 23 | Co nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Co lơi (450 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Co lơi (900 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 26 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cuộn |
| 27 | Keo silicon bịt miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | ống |
| 28 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | tuyp |
| AV | Chiếu sáng ngầm | |||
| AW | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Thay cột thép ống thi công dùng máy cẩu. Chiều cao cột thép <= 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Tháo ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,83 | 100m |
| 3 | Tháo ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,89 | 100m |
| 4 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,84 | 100 m |
| AX | Phần lắp đặt | |||
| AY | Trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng tròn côn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cột |
| AZ | Móng trụ, tiếp địa | |||
| BA | Móng trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng trụ M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | khung |
| 2 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 3 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 4 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,44 | kg |
| 5 | Cọc tiếp địa + Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cọc |
| 6 | Đầu cosep 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,74 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,15 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,95 | m3 |
| BB | Tiếp liên hoàn | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 311 | kg |
| 2 | Đầu cossep Cu25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132 | cái |
| 3 | Bulon 8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132 | cái |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,11 | 100kg |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,7 | m3 |
| BC | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 283 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 283 | m |
| 3 | Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89 | m |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128 | m |
| 6 | rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,28 | 100m |
| 7 | Đầu cosse ép đồng Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép đồng Cu 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép đồng Cu 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,5 | 10 đầu cốt |
| 11 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cuộn |
| 12 | Sơn đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bình |
| BD | Phần tín hiệu giao thông | |||
| BE | Móng trụ tín hiệu | |||
| 1 | Khung móng trụ tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | khung |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,84 | m3 |
| 6 | Trụ điều khiển sử dụng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | trụ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cột |
| 8 | Khung giá bộ thu năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 9 | Tuû ñieàu khieån | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | tủ |
| 11 | Bộ điều khiển nạp điện cho Accu + Bộ điều khiển chớp cấp nguồn 220VAC hay 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 12 | Đèn THGT màu vàng f300 sử dụng LED chuyên dùng cho ngành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 14 | Boä thu naêng löôïng maët trôøi (Solar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 bộ |
| BF | HẠNG MỤC: Di dời TBA | |||
| BG | Tháo hạ di dời | |||
| BH | Thiết bị | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1 máy |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Thay chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thay Aptomat và khởi động từ <= 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 cái |
| BI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 bộ |
| 2 | Thay phụ kiện. Thay bulon. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | công/bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 bộ |
| 4 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 tủ |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,068 | 1km dây |
| 6 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | công/bộ |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,232 | 1km dây |
| BJ | Phần lắp đặt | |||
| BK | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 3 pha |
| 4 | MCCB 3P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 cái |
| BL | Vật liệu | |||
| 1 | Bulon D16x50+2ld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 2 | bulon D16x250+2ld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 3 | Bulon D16x350+2ld | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 4 | Xà composite 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cây |
| 5 | Thanh chống 920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cây |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà composite 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cây |
| 8 | Thanh chống 920mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cây |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 10 | Cable 24kV C/XLPE 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 11 | Cáp CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | 1 m |
| 13 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 15 | Hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 17 | Kẹp ép WR cỡ dây thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | 1 m |
| 20 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | 1 m |
| 22 | Cosse Cu 70mm² + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 23 | Cosse Cu 50mm² + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 27 | Cổ dê kẹp ống PVC vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | bộ |
| 28 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | 1 bộ |
| 29 | Co PVC D90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 30 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | ống |
| 31 | Keo silicon bịt miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | ống |
| 32 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cuộn |
| 33 | Tủ TBA 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 tủ |
| 35 | Bảng tên trạm+cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| BM | Bộ tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp dịa + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 172,48 | kg |
| 3 | Khoan giếng, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 280 | m |
| 4 | Cosse Cu 25mm² + Boulon Ø12x40/Zn + 2 long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | Cái |
| 7 | Ống STK d21 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | 100m |
| 9 | Cổ dê ốp ống D21 vào trụ + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | Cái |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | 1 bộ |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7248 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,4 | 10 cọc |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,95 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,95 | m3 |
| BN | HẠNG MỤC: Di dời đường dây trung thế cuối tuyến | |||
| BO | THÁO GỠ DI DỜI | |||
| BP | Vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 bộ |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 10 sứ |
| 4 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | sứ |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,66 | 1km dây |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,219 | 1km dây |
| BQ | Thiết bị | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 bộ (3pha) |
| BR | LẮP ĐẶT | |||
| BS | Phần trụ cột BTLT | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cột |
| BT | Phần móng trụ, tiếp địa | |||
| BU | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 172,48 | kg |
| 2 | Kẽm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1 | kg |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,745 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,695 | m3 |
| BV | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,16 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cọc |
| 3 | Kẹp ép cỡ dây thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m |
| 6 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 7 | Boulon Inox 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2016 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,05 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,05 | m3 |
| BW | Phần xà, néo | |||
| BX | Bộ xà kép 1.6m | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,472 | kg |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,215 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+4ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| BY | Bộ xà kép 2.2m (4 ốp) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134,217 | kg |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,645 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+4ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| BZ | Bộ xà composite 2,4m | |||
| 1 | Xà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Thanh chống coposite 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2ld D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| CA | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ACX240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 709 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,709 | 1 km dây |
| 3 | Cáp AC120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | kg |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2373 | 1 km dây |
| 5 | Cáp CX240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | 1 m |
| 7 | Cáp CX25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | 1 m |
| CB | Bộ cách điện đứng: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 10 sứ |
| CC | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| CD | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mac noi yem giap + yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Khánh néo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| CE | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | sứ |
| CF | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 120(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 240mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 1 bộ |
| CG | Thiết bị | |||
| 1 | FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 bộ |
| CH | HẠNG MỤC: Di dời đường dây hạ thế cuối tuyến | |||
| CI | THÁO HẠ DI DỜI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | 1 cột |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5987 | 1km dây |
| 4 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | công/bộ |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,18 | 1km dây |
| 6 | Thay phụ kiện. Thay bulon. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | công/bộ |
| 7 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | hộp |
| 8 | Thay phụ kiện. Thay bulon. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | công/bộ |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 1km dây |
| 10 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | hộp |
| 11 | Thay phụ kiện. Thay tạ bù 25kg. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | công/bộ |
| CJ | LẮP ĐẶT | |||
| CK | Phần trụ cột BTLT | |||
| CL | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cột |
| CM | Trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cột |
| CN | Phần móng trụ và tiếp địa | |||
| CO | Móng trụ đơn hạ thế 8,5m và 10,5m | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,328 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,863 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,292 | m3 |
| CP | Móng trụ đôi hạ thế 8,5m và 10,5m | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,549 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,206 | m3 |
| CQ | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,752 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m (mạ đồng) + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m |
| 4 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | mét |
| 5 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1075 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 10 cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,9 | m3 |
| CR | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 372,3 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3723 | km/dây |
| 3 | Kẹp treo cáp cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77 | cái |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77 | cái |
| 7 | Ghíp nối cáp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168 | cái |
| 8 | Dây điện kế duplex 2x11 (30m / hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.134 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.134 | 1 m |
| 10 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 11 | Bulon móc treo cáp D16x400/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Bulon D16x250/Zn bắt rack sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cây |
| 13 | Sơn đánh số trụ (10 trụ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | Kg |
| 14 | Cọc mốc và sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | Bộ |
| 15 | Hộp phân phối hạ thế +CB + cáp đấu nối vào lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 17 | Bulon D16x250/Zn bắt hộp vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | Cái |
| 18 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha1m/1pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 480 | 1 m |
| 20 | Kẹp nhựa dừng dây điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 480 | cái |
| 21 | Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144 | Cái |
| CS | HẠNG MỤC: Di dời chiếu sáng cuối tuyến | |||
| CT | Chiếu sáng nổi | |||
| CU | Tháo hạ di dời | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 237 | 1 cột |
| 2 | Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 242 | công/bộ |
| 3 | Thay phụ kiện. Thay bulon. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 294 | công/bộ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,04 | 1km dây |
| 5 | Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | cái |
| 6 | Thay cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 243 | 1 bộ |
| 7 | Thay đèn Sodium 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 199 | 1 bộ |
| 8 | Thay đèn Led 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | 1 bộ |
| 9 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 tủ |
| CV | Lắp đặt | |||
| CW | Phần trụ cột đèn, cần đèn, bóng đèn | |||
| CX | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 118 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 118 | cột |
| CY | Cần đèn đơn D60 dài 3m | |||
| 1 | Cần đèn đơn D60 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | cần |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | cần đèn |
| CZ | Bộ đèn chiếu sáng 110W | |||
| 1 | Chóa+bóng Led 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | bộ |
| DA | Phần móng và tiếp địa | |||
| DB | Móng trụ chiếu sáng đơn | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,31 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,67 | m3 |
| DC | Móng trụ chiếu sáng đôi | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,55 | m3 |
| DD | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp địa+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,92 | kg |
| 3 | Đầu cosep Cu25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Khoan giếng bằng máy, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100kg |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| DE | Tiếp địa trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp địa+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 218,4 | kg |
| 3 | Đầu cossep Cu25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | cái |
| 4 | Bulon 8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,5 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,18 | 100kg |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 206,7 | m3 |
| DF | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.975 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,98 | km/dây |
| 3 | Cáp CVV2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.068 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.068 | m |
| 5 | Cầu chì hộp 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | cái |
| 6 | lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 205 | cái |
| 8 | Lắp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 205 | cái |
| 9 | Ghíp IPC nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 948 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 11 | Boulon móc treo cáp D16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 274 | cái |
| 12 | Ghip nối dây lên đèn 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 428 | cái |
| 13 | Sơn đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,7 | kg |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | tủ |
| 16 | Dây CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | 1 m |
| 18 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 19 | Cossep Cu25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 23 | Co nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Co lơi (450 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 25 | Co lơi (900 ) PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 26 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cuộn |
| 27 | Keo silicon bịt miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | ống |
| 28 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | tuyp |
| DG | Chiếu sáng ngầm | |||
| DH | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Thay cột thép ống thi công dùng máy cẩu. Chiều cao cột thép <= 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | cột |
| 2 | Tháo ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,7 | 100m |
| 3 | Tháo ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,43 | 100m |
| 4 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,03 | 100 m |
| DI | Phần lắp đặt | |||
| DJ | Trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng tròn côn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cột |
| DK | Móng trụ, tiếp địa | |||
| DL | Móng trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng trụ M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | khung |
| 2 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116 | m |
| 3 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | m |
| 4 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,98 | kg |
| 5 | Cọc tiếp địa + Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | cọc |
| 6 | Đầu cosep 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,42 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,69 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,7 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,23 | m3 |
| DM | Tiếp liên hoàn | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 265,44 | kg |
| 2 | Đầu cossep Cu25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | cái |
| 3 | Bulon 8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | cái |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,65 | 100kg |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 177,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 177,75 | m3 |
| DN | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.170 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.170 | m |
| 3 | Ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43 | m |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.185 | m |
| 6 | rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,85 | 100m |
| 7 | Đầu cosse ép đồng Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 171 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép đồng Cu 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép đồng Cu 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,5 | 10 đầu cốt |
| 11 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cuộn |
| 12 | Sơn đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bình |
| DO | CHI PHÍ HOTLINE | |||
| DP | Phần TBA TCS | |||
| 1 | Đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 2 | Lắp FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Lắp xà đơn L75x75x8 dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Lắp xà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Dựng trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | trụ |
| DQ | Phần tháo TBA Di dời | |||
| 1 | Tháo cò đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Tháo MBA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | máy |
| 3 | Tháo giá đỡ FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi