Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 18:06:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU BỂ | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V | 1,2797 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,2797 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Chương V | 19,3875 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,6325 | m3 |
| 5 | Hút nước khu ao làm san nền | Chương V | 20 | ca |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 50,82 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 84,546 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,178 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,6357 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi đắp | Chương V | 602,641 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,51 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 33 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 100M3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 39,81 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5947 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,9504 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,875 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0494 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 3,0869 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,382 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,437 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 93 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5634 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0791 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1571 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,451 | m3 |
| 16 | Nắp cửa thăm bằng tôn dày 3mm | Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN CỐNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V | 2,3428 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,1451 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Chương V | 62 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 13,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 100 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 100 | mối nối |
| 8 | Đắp đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,1962 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi cần đắp | Chương V | 225,79 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,5194 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 58,85 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Thi công đá dăm lớp lót | Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2334 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6429 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4059 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5574 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,165 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4688 | m3 |
| 12 | Nắp ga gang 800x800 | Chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi