Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223332-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200958704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:32:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,039,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,705 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 7,9674 100m3
3 Đóng cọc thép chữ V 50x50x4, dài 2.5m Chương V 1,775 100m
4 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V 8,1796 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 7,6306 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 7,6306 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép móc kích thước 12x12 dài 1.1m Chương V 0,0932 tấn
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Chương V 1,775 100m cọc
9 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 34,2378 m3
10 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,0174 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 127,8187 m3
12 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 23,1408 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,2178 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 3,0508 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,5039 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 7,7083 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Chương V 3,6352 m3
18 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,4786 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,798 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1735 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,3357 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,3885 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,62 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0444 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1092 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,8932 m3
28 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,144 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,144 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,3634 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 50,5074 m2
32 Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 Chương V 13,4724
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,9252 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 2,0422 100m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,8207 100m3
36 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 41,794 m3
37 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 33,5629 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 5,2329 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,2268 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,317 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,1592 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 59,9084 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 5,4907 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,4013 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,1342 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,2588 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 198,7068 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 17,535 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 22,032 tấn
50 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 21,1567 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,8309 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,6328 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6388 tấn
54 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,0759 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,3219 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0671 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5685 tấn
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 245,4701 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 23,9091 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 27,9725 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 14,9089 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 44,2017 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 4,2191 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,073 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 1,512 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 1,0535 m3
67 Công tác ốp gạch thẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V 35,1432 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 863,352 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 98,994 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 376,238 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.400,7113 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 539,6749 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 198,3391 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 120,3696 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 565,3948 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 497,872 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.277,8613 m2
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 205,1415 m2
79 Quét chống thấm, định mức 1.5 kg/m2 Chương V 441,4134 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 159,1388 m2
81 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 37,982 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 276,358 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 177,28 m
84 Đắp trang trí Lan can theo BVTK Chương V 12 cái
85 Láng granitô cầu thang Chương V 108,463 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 196,2117 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 1.156,8458 m2
88 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,4805 tấn
89 Lắp dựng lan Chương V 38,664 m2
90 Gia công lan can inox 304 Chương V 1,9408 tấn
91 Lắp dựng lan Chương V 129,492 m2
92 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Chương V 41,58 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.036,2825 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.940,1785 m2
95 Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) Chương V 88,27 m2
96 Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) Chương V 55,89 m2
97 Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) Chương V 38,8314 m2
98 Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) Chương V 11,88 m2
99 Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) Chương V 121,664 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,801 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 57,24 m2
102 Gia công xà gồ thép Chương V 1,5536 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,554 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 277,4288 m2
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,3494 100m2
106 Tôn úp nóc, úp biên Chương V 66,73 md
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 11,6488 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 3 cái
4 Aptomat 1P MCB 16A-6KA Chương V 1 cái
5 Aptomat 1P MCB 20A-6KA Chương V 2 cái
6 Đèn báo hiển thị pha Chương V 6 bộ
7 Cầu trì 2A Chương V 6 cái
8 Biến dòng 63/5A Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 1 cái
13 Thanh cái đồng Chương V 4 m
14 Tủ điện kích thước 500x400x150 Chương V 2 hộp
15 Aptomat 3P MCB 100A-30KA Chương V 2 cái
16 Aptomat 2P MCB 63A-18KA Chương V 6 cái
17 Aptomat 1P MCB 10A-6KA Chương V 2 cái
18 Đèn báo hiển thị pha Chương V 6 bộ
19 Cầu trì 2A Chương V 6 cái
20 Thanh cái đồng Chương V 2 m
21 Tủ điện chứa 8 Module Chương V 9 hộp
22 Aptomat 2P MCB 63A-18KA Chương V 9 cái
23 Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Chương V 9 cái
24 Aptomat 1P MCB 30A-4.5KA Chương V 36 cái
25 Bộ đốn chiếu sỏng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 Chương V 81 bộ
26 Đèn ốp trần bóng Led 20w Chương V 36 bộ
27 Đèn Downlight âm trần bóng led 20w Chương V 27 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 36 cái
29 Móc treo quạt trần Chương V 36 cái
30 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V 9 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 9 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 39 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 18 cái
34 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Chương V 3 cái
35 Công tắc hai cực 20a dùng cho bình nóng lạnh Chương V 9 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 45 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4x10 Chương V 12 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2x6 Chương V 115 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x4 Chương V 1.794 m
40 Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 1.700 m
41 Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 12 m
42 Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 115 m
43 Ống luồn dây PVC D32 Chương V 12 m
44 Ống luồn dây PVC D25 Chương V 115 m
45 Ống luồn dây PVC D20 Chương V 600 m
46 Ống luồn dây PVC D16 Chương V 850 m
47 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
48 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
49 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 45 m
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Chương V 186 m
52 Chân đỡ Chương V 124 cái
53 Ống luồn dây PVC D20 Chương V 8 m
54 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
55 Thép dẹp tiếp địa 30x4 Chương V 6 m
56 Cu/PVC 1x25mm2 Chương V 12 m
57 Ống nhựa uPVC D32 Chương V 0,6 100m
58 Ống nhựa uPVC D21 Chương V 0,36 100m
59 Tê nhựa uPVC D34 Chương V 15 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V 3 bể
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
62 Ống nhựa PPR D50, PN10 Chương V 1 100m
63 Ống nhựa PPR D40, PN10 Chương V 0,15 100m
64 Ống nhựa PPR D32, PN10 Chương V 0,15 100m
65 Ống nhựa PPR D25, PN10 Chương V 0,1 100m
66 Van 2 chiều D50 Chương V 6 cái
67 Van 2 chiều D32 Chương V 9 cái
68 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
69 Măng sông nhựa PPR D32, ren trong Chương V 2 cái
70 Cút nhựa PPR D50 Chương V 17 cái
71 Cút nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
72 Cút nhựa PPR D32 Chương V 20 cái
73 Cút nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
74 Tê nhựa PPR D50 Chương V 9 cái
75 Tê nhựa PPR D50/32 Chương V 6 cái
76 Tê nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
77 Tê nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
78 Côn nhựa PPR D50/32 Chương V 3 cái
79 Côn nhựa PPR D40/32 Chương V 2 cái
80 Côn nhựa PPR D40/25 Chương V 1 cái
81 Lắp đặt gương soi Chương V 9 cái
82 Lắp đặt kệ kính Chương V 9 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 27 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 27 bộ
85 Lắp đặt giá treo Chương V 9 cái
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 45 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 9 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 54 cái
90 Lắp đặt hộp đựng Chương V 54 cái
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 18 bộ
92 Van xả tiểu nhấn không áp Chương V 18 bộ
93 Vòi tiểu nữ Chương V 18 bộ
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 18 bộ
95 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Chương V 63 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 1,4 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 1 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V 0,8 100m
99 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V 36 cái
100 Cút nhựa PPR D32 Chương V 72 cái
101 Cút nhựa PPR D25 Chương V 54 cái
102 Cút nhựa PPR D25, ren trong Chương V 72 cái
103 Tê nhựa PPR D32 Chương V 27 cái
104 Tê nhựa PPR D32/25 Chương V 36 cái
105 Tê nhựa PPR D25 Chương V 36 cái
106 Tê nhựa PPR D25, ren trong Chương V 72 cái
107 Côn nhựa PPR D32/25 Chương V 27 cái
108 Kép đúc D25 Chương V 14 cái
109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V 216 cái
110 Ống nhựa uPVC D140 Class 2 Chương V 0,04 100m
111 Ống nhựa uPVC D110 Class 2 Chương V 2,2 100m
112 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Chương V 0,5 100m
113 Ống nhựa uPVC D76 Class 2 Chương V 1,2 100m
114 Ống nhựa uPVC D60 Class 2 Chương V 0,5 100m
115 Ống nhựa uPVC D40 Class 2 Chương V 0,6 100m
116 Tê nhựa uPVC D76, Y nhựa D76 Chương V 66 cái
117 Tê nhựa uPVC D76, Y nhựa D76 Chương V 53 cái
118 Tê nhựa uPVC D60, Y nhựa D60 Chương V 71 cái
119 Cút nhựa uPVC D110 Chương V 41 cái
120 Chếch nhựa uPVC D110 Chương V 36 cái
121 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 3 cái
122 Cút nhựa uPVC D76 Chương V 37 cái
123 Chếch nhựa uPVC D76 Chương V 58 cái
124 Cút nhựa uPVC D60 Chương V 3 cái
125 Chếch nhựa uPVC D60 Chương V 3 cái
126 Cút nhựa uPVC D42 Chương V 100 cái
127 Chếch nhựa uPVC D42 Chương V 3 cái
128 Côn nhựa uPVC D110/76 Chương V 20 cái
129 Côn nhựa uPVC D76/42 Chương V 50 cái
130 Măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 38 cái
131 Măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 12 cái
132 Măng sông nhựa uPVC D76 Chương V 48 cái
133 Măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 12 cái
134 Măng sông nhựa uPVC D40 Chương V 15 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm Chương V 3 cái
136 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 17 cái
137 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Chương V 9 cái
138 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Chương V 17 cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy- Đầu báo khói Chương V 2,7 10 đầu
2 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 0,6 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 0,6 5 đèn
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 3,6 5 đèn
6 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 300 m
8 Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 Chương V 160 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50mm Chương V 160 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 300 m
11 Lắp đặt đèn thoát nạn Chương V 1,4 5 đèn
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 3 5 đèn
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 7 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V 0,6 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Chương V 30 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V 3 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút d=65mm Chương V 3 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V 12 cặp bích
24 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 4 cặp bích
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 1 cái
26 Lắp đăt van khóa đường kính 65mm Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 3 cái
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 3 hộp
29 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Chương V 9 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
31 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Chương V 3 cái
32 Nội quy tiêu lệnh Chương V 3 cái
33 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 0,66 100m
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 50 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 1 m3
37 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 Chương V 1 m3
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 100 m2
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V 2 cái
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 Chương V 1 100m
43 Ren ngoài PPR D75 Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Bình chữa cháy ABC 8KG Chương V 45 chiếc
2 Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200 Chương V 16 hộp
3 Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180 Chương V 2 cái
4 Mũ bảo hộ Chương V 8 cái
5 Mặt nạ phòng độc Chương V 8 cái
6 Quần áo bảo hộ chống cháy Chương V 8 bộ
7 Búa phá dỡ Chương V 8 cái
8 Kìm cắt cưa tay chuyên dụng Chương V 8 cái
9 Xà beng Chương V 8 cái
10 Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar Chương V 3 cuộn
11 Lăng phun chữa cháy B-D13 Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->