Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:32:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,039,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,705 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 7,9674 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc thép chữ V 50x50x4, dài 2.5m | Chương V | 1,775 | 100m |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V | 8,1796 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,6306 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,6306 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thép móc kích thước 12x12 dài 1.1m | Chương V | 0,0932 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 1,775 | 100m cọc |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 34,2378 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,0174 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 127,8187 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,1408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,2178 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 3,0508 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,5039 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,7083 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 3,6352 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4786 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1735 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,3357 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,3885 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,62 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1092 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,8932 | m3 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,144 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,144 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3634 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 50,5074 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 | Chương V | 13,4724 | |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,9252 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,0422 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8207 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 41,794 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,5629 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,2329 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,2268 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,317 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,1592 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 59,9084 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,4907 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,4013 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,1342 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,2588 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 198,7068 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 17,535 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 22,032 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,1567 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,8309 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,6328 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6388 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,0759 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,3219 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0671 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5685 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 245,4701 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 23,9091 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 27,9725 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 14,9089 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 44,2017 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,2191 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,073 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,512 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,0535 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V | 35,1432 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 863,352 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 98,994 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,238 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.400,7113 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 539,6749 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 198,3391 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,3696 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 565,3948 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 497,872 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.277,8613 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 205,1415 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm, định mức 1.5 kg/m2 | Chương V | 441,4134 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,1388 | m2 |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,982 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 276,358 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,28 | m |
| 84 | Đắp trang trí Lan can theo BVTK | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 108,463 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,2117 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.156,8458 | m2 |
| 88 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,4805 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan | Chương V | 38,664 | m2 |
| 90 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 1,9408 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan | Chương V | 129,492 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 41,58 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.036,2825 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.940,1785 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) | Chương V | 88,27 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) | Chương V | 55,89 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) | Chương V | 38,8314 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) | Chương V | 11,88 | m2 |
| 99 | Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường (bao gồm Kính an toàn 2 lớp 6,38 và phụ kiện kim khí đầy đủ) | Chương V | 121,664 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,801 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 57,24 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5536 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,554 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 277,4288 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,3494 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 66,73 | md |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 11,6488 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 1P MCB 16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1P MCB 20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cầu trì 2A | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Biến dòng 63/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng | Chương V | 4 | m |
| 14 | Tủ điện kích thước 500x400x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat 3P MCB 100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 2P MCB 63A-18KA | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cầu trì 2A | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng | Chương V | 2 | m |
| 21 | Tủ điện chứa 8 Module | Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Aptomat 2P MCB 63A-18KA | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Aptomat 1P MCB 30A-4.5KA | Chương V | 36 | cái |
| 25 | Bộ đốn chiếu sỏng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Chương V | 81 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần bóng Led 20w | Chương V | 36 | bộ |
| 27 | Đèn Downlight âm trần bóng led 20w | Chương V | 27 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 39 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 34 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Công tắc hai cực 20a dùng cho bình nóng lạnh | Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4x10 | Chương V | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Chương V | 115 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Chương V | 1.794 | m |
| 40 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 41 | Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 42 | Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 43 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V | 12 | m |
| 44 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 115 | m |
| 45 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 600 | m |
| 46 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V | 850 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 45 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V | 186 | m |
| 52 | Chân đỡ | Chương V | 124 | cái |
| 53 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 8 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 55 | Thép dẹp tiếp địa 30x4 | Chương V | 6 | m |
| 56 | Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V | 12 | m |
| 57 | Ống nhựa uPVC D32 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Tê nhựa uPVC D34 | Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 3 | bể |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Chương V | 1 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PPR D40, PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Van 2 chiều D50 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 9 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 17 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 9 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D50/32 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Côn nhựa PPR D50/32 | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Côn nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 45 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 54 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 54 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Van xả tiểu nhấn không áp | Chương V | 18 | bộ |
| 93 | Vòi tiểu nữ | Chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 18 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Chương V | 63 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 36 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 72 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 54 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D25, ren trong | Chương V | 72 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 27 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 36 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D25, ren trong | Chương V | 72 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 27 | cái |
| 108 | Kép đúc D25 | Chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 216 | cái |
| 110 | Ống nhựa uPVC D140 Class 2 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D76 Class 2 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D40 Class 2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Tê nhựa uPVC D76, Y nhựa D76 | Chương V | 66 | cái |
| 117 | Tê nhựa uPVC D76, Y nhựa D76 | Chương V | 53 | cái |
| 118 | Tê nhựa uPVC D60, Y nhựa D60 | Chương V | 71 | cái |
| 119 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 41 | cái |
| 120 | Chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 121 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Cút nhựa uPVC D76 | Chương V | 37 | cái |
| 123 | Chếch nhựa uPVC D76 | Chương V | 58 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 100 | cái |
| 127 | Chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Côn nhựa uPVC D110/76 | Chương V | 20 | cái |
| 129 | Côn nhựa uPVC D76/42 | Chương V | 50 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 38 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V | 48 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa uPVC D40 | Chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 17 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V | 17 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy- Đầu báo khói | Chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50mm | Chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút d=65mm | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 4 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đăt van khóa đường kính 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 50 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 1 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100 | m2 |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V | 1 | 100m |
| 43 | Ren ngoài PPR D75 | Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 45 | chiếc |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200 | Chương V | 16 | hộp |
| 3 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Mũ bảo hộ | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Búa phá dỡ | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Xà beng | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 3 | cuộn |
| 11 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi