Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo ngoại thất và khu vực hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo ngoại thất và khu vực hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và đào tạo dạy nghề ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 08:25:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢNH QUAN XUNG QUANH HỒ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,126 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 660,3 | m2 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 49,24 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24,62 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi block 240x210x60 tận dụng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 492,4 | 1m2 |
| 8 | Xáo xới nền sân, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 10 | Rải đá 1x2 nền sân | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23,97 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 479,4 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block trồng cỏ 8 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 479,4 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,391 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,971 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,948 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,817 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 105,043 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hộp 60x120x1.6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,258 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 24 | Bu lông D14 L200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 224 | 0.0 |
| 25 | Gia công nan thép hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,212 | tấn |
| 26 | Lắp dựng nan thép thộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,212 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4.547,709 | kg |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,671 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,453 | m3 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 81,339 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24,899 | m2 |
| 37 | Gia công ghế bằng thép hộp 60x30x1.6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 58,142 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 511,145 | kg |
| 41 | Gỗ nhựa dạng bản KT450x80x20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 234,9 | m |
| 42 | Bu lông D14 L250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 116 | Cái |
| 43 | Ống PVC D110 - khung bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,409 | 100m |
| 44 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 45 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 46 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 47 | Thép 3 ly mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 44,537 | kg |
| 48 | Lưới nhựa xanh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 200,88 | kg |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 94,53 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 124,05 | 1m2 |
| 51 | Quả cầu Inox D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45 | Quả |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 53 | Gia công lan can - thép D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 239,848 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 239,848 | 1m2 |
| 57 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 239,848 | 1m2 |
| 58 | Đổ bê tông đệm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,396 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 107,92 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,066 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 404 | cái |
| 63 | Lắp đặt Bó vỉa hè (NC lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 64 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28,718 | m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 39,276 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,182 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34,877 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 127,85 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,563 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,813 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,563 | m3 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23,541 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,293 | m2 |
| 78 | Công tác ốp Đá granít tự nhiên màu nâu Anh Quốc vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26,048 | m2 |
| 79 | Đào xúc đất cấp III - đào nền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,043 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,143 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đen vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56,682 | m2 |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 84 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 86 | Bu lông D14 L200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.577,554 | kg |
| 90 | Chân đế Đá nguyên khối KT1500x1500x1100mm (giá đã bao gồm nhân công vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 91 | Đá nguyên khối khắc logo và chữ 2 mặt - Yên Bái (hoặc tương đương); KT1690x2130x800mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 92 | Tượng đá Giọt nước - Yên Bái (hoặc tương đương); Đá cẩm thạch màu trắng cao 1,5m; Đế tượng đá xanh vân đen KT 500x300x300mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tượng |
| 93 | Tượng đá Tình mẹ - Yên Bái (hoặc tương đương); Đá cẩm thạch màu trắng cao 0,8; Đế tượng liền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tượng |
| 94 | Tượng đá Người ôm đàn - Yên Bái (hoặc tương đương); Đá cẩm thạch màu xanh cao 1,0m; Đế tượng đá KT 500x500x500mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tượng |
| 95 | Tượng đá Trái tim- Yên Bái; Đá cẩm thạch màu trắng 1,7m; Đế tượng đá KT 600x600x600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tượng |
| 96 | Đá lũa trầm tích tự nhiên KT khoảng 1m3 - đặt trang trí xung quanh hồ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | 0.0 |
| 97 | Đá cuội tảng tự nhiên KT khoảng 0,5m3 - đặt trang trí xung quanh hồ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | 0.0 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 102 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 103 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 104 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 111 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 113 | NC gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,226 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,226 | 1m2 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 122 | Thay mới chóa cao áp ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đèn pha trên cạn - thay mới bóng cao áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22,41 | m3 |
| 126 | Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 127 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 81 | 0.0 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 129 | Rải cáp ngầm - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x10) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 130 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,074 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,074 | m3 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn cỏ mái ta luy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 141,79 | 10m2 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,126 | 100m3 |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 328,24 | m3 |
| 4 | Thảm cỏ Nhung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.493,415 | m2 |
| 5 | Thảm viền cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 155,61 | m2 |
| 6 | Thảm Cây tòng lá mít (hoặc Bạch Trinh biển) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,695 | m2 |
| 7 | Thảm Cây vàng chanh (hoặc thảm Lài tây) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,075 | m2 |
| 8 | Thảm Cây dạ yến thảo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 9 | Thảm Cây mẫu đơn (25 cây/m2) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 10 | Trồng thảm cỏ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,223 | 100m2 |
| 11 | Trồng thảm hoa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,262 | 100m2 |
| 12 | Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng (nước lấy từ hồ hoặc nước máy của trường) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,485 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi