Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222442-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201102225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 14:54:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,125,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,0346 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3456 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,0842 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,919 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7124 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,0624 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1805 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1591 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2748 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,9438 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5628 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2792 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,2574 m3
15 Đất thừa tính giảm vào san nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 453,8002
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,997 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,486 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0417 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4912 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,8967 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,35 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8333 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,73 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0168 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,7064 m3
C THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,431 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,1494 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2532 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5202 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3766 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5624 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,9044 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2558 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0696 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,6914 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5893 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,7583 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,6134 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,3696 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,6921 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7165 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6364 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3584 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7812 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,701 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4771 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0328 tấn
D KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 86,0315 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 172,2334 m3
3 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,3386 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,2399 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,3205 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,3569 m3
E HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.588,7696 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 673,2735 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,136 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,1744 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 453,4692 m2
6 Ốp gạch inax gạch màu vàng sẫm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 115,235 m2
7 Ốp gạch inax gạch màu vàng nhạt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,671 m2
8 Công tác ốp đá bóc vàng sẫm KT 50x200mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,79 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 208,914 m2
10 Trần nhôm khu vệ sinh Clip-in ( hoặc tương đương) 300x300mm màu trắng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,2801 m2
11 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 71,04 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 71,04 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 71,04 m2
14 Vách ngăn vệ sinh hpl 12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,6534 m2
15 Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 182,8828 m2
16 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông siêu nhẹ 600x200x100, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 182,8828 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,4868 m2
18 Quét dung dịch chống thấm sika top 107 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 431,534 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,4286 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,4447 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 644,5526 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 673,273 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.080,5492 m2
24 Gia công, lắp dựng inox cầu thang, lan can hành lang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 181,9 kg
25 Cửa thủy lực kính trắng, dày 12 ly phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,136 m2
26 Vách kính cường lực 12mm, khung bao nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,802 m2
27 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, phụ kiện KinLong ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,4 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, phụ kiện KinLong ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,92 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kinlong ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,613 m2
30 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ nhôm dày >=1.4ly kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,3 m2
31 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, phụ kiện KinLong ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
32 Vách kính nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, phụ kiện KinLong ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,934 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1063 tấn
34 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.106,3 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,784 m2
36 Lô gô Công an hiệu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,958 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7224 100m2
F NƯỚC
1 Ống cấp nước DN 40 (PPR PN12) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Ống cấp nước DN 32 (PPR PN12) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 100m
3 Ống cấp nước DN 25 (PPR PN12) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 100m
4 Ống cấp nước DN 20 (PPR PN12) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 100m
5 Đầu nối ren trong DN 40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
6 Đầu nối ren trong DN 32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Đầu nối ren trong DN 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
8 Đầu nối ren trong DN 20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
9 Cút DN40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Cút DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Cút DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
12 Cút DN20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
13 Cút DN25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
14 Tê DN40x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Tê DN32x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
16 Tê DN25x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Tê DN25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
18 Tê DN20x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
19 Côn thu DN40/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Côn thu DN32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Van 2 chiều DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Van 2 chiều DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Van 2 chiều DN20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
24 Van phao điện D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Van phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 gói
27 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
28 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bể
35 Ống UPVC Classic II D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 100m
36 Ống UPVC Classic II D125 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,38 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
41 Ống kiểm tra D125 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
42 Nắp đậy ống kiểm tra Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
43 Cút chếch D125 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
44 Cút chếch D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
45 Cút chếch D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
46 Cút chếch D76 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
47 Tê chếch D125 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
48 Tê chếch D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
49 Tê chếch D90/76 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
50 Tê chếch D76 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
51 Tê chếch D76/34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
52 Thông tắc D110+ nút bịt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
53 Thông tắc D75+ nút bịt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
54 Măng xông D125 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
55 Măng xông D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
56 Măng xông D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
57 Măng xông D76 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
58 Măng xông D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
59 Giá đỡ ống, đai ống, keo dán Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 gói
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8 100m
61 Côn D110/90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
62 Cút PVC D90 90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
63 Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10
64 Chếch D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
65 Chếch D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
66 Vật liệu khác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 gói
G ĐIỆN
1 Khung tủ điện kích thước 500x400x150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Aptomat MCB 3P 32A, 10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Aptomat MCB 3P 40A, 10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Aptomat MCB 2P 25A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
5 Aptomat MCB 1P 10A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Đèn báo hiển thị pha + cầu trì Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
7 Biến dòng 80/5A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch Vol kế 500V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Khung tủ điện kích thước 400x250x120 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
12 Aptomat MCB 3P 32A, 10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Aptomat MCB 2P 25A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
14 Aptomat MCB 1P 10A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Đèn báo hiển thị pha + cầu trì Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
16 Khung tủ điện kích thước 500x300x150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
17 Aptomat MCB 3P 40A, 10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Aptomat MCB 2P 50A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
19 Aptomat MCB 2P 25A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
20 Aptomat MCB 1P 10A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
21 Aptomat MCB 1P 20A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Đèn báo hiển thị pha + cầu trì Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
23 Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 hộp
24 Aptomat MCB 2P 25A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
25 Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
26 Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
27 Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
28 Aptomat MCB 2P 25A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
29 Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
30 Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
31 Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
32 Aptomat MCB 2P 50A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
33 Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
34 Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
35 Aptomat MCB 1P 32A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
36 Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
37 Aptomat MCB 3P 50A, 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
39 Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
40 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
41 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
42 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cọc
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 m
45 Kẹp định vị dây thoát sét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 m
47 Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
48 Đèn tuýp led đôi 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47 bộ
49 Dèn downlight âm trần bóng led 11W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 bộ
50 Đèn ốp trần bóng led 11w Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 bộ
51 Lắp đặt quạt trần 1400mm-80W + hộp số Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
52 Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/h Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
53 Công tắc 10A âm tường loại 1 phím Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
54 Công tắc 10A âm tường loại 2 phím Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
55 Công tắc 10A âm tường loại 3 phím Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
56 Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 77 cái
58 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
59 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
60 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
61 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
62 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
63 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 280 m
64 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
65 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 360 m
66 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.430 m
67 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.890 m
68 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
69 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 90 m
70 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
71 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 460 m
72 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 715 m
73 Ống HDPE D85/65 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
74 Ống luồn dây PVC D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
75 Ống luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
76 Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 480 m
77 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.500 m
78 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 m
79 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 mối
80 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
81 Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cọc
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0917 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9149 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4215 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,1952 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1264 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1664 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8556 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,1824 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3371 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4969 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9293 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0256 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0986 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64 cái
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,9722 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,2582 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,5234 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 222,079 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 792,6846 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.007,3176 m2
21 Gia công tường rào thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1691 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 413,664 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 414,6085 m2
24 Công tác ốp đágranit màu đỏ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,4184 m2
25 Tên biển công trình "Công an xã Đắc Sở" theo quy định ngành Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
26 Cổng xếp inox 304 + lắp dựng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9 md
27 Bộ mô tơ đôi cao cấp PCG ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
28 SXLD ray cổng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 gói
29 Đất thừa tính giảm vào san nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,17 m3
I HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0245 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1899 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9961 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0675 tấn
8 Bu lông neo M20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
9 Gia công bản mã chân cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1075 tấn
10 Lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1075 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,867 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,867 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3674 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3674 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 100m2
16 Máng thoát nước + Đai giữ ống bằng inox 304 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
17 Rải nilông lót Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5955 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,955 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,4134 m2
21 Cầu chắn rác inox D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 Quả
22 Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m
23 Côn nhựa uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
24 Chếch nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
25 Đai giữ ống bằng inox Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
26 Đất thừa tính giảm vào san nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,45
J HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
K SAN NỀN
1 Đào đất Hữu cơ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,174 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,1652 100m3
3 Mua đất đồi về đắp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 916,52 m3
L KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5041 100m3
2 Đệm đá dăm đáy móng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,2476 m3
3 Xây móng kè đá hộc VXM mác 75# Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 121,4857 m3
4 Xây thân kè đá hộc VXM mác 75# Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,1267 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván Khuôn thép giằng móng kè Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4783 100m2
6 Cốt thép giằng kè D<=10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0499 tấn
7 Cốt thép giằng kè D<=18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4247 tấn
8 Đổ bê tông thủ công giằng kè đá 1x2 mác 200# Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,5658 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,6235 m2
10 Thi công tầng lọc bằng cát vàng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0022 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0051 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
13 Ống nhựa uPVC D110-Thoát nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,26 100m
14 Đất thừa tính giảm vào san nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,41 m3
M SÂN VƯỜN
1 Lót nilon Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 650,9 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,09 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 418,2 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9296 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,0391 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,096 m2
N BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0421 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1538 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6125 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3028 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0646 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1708 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1041 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3983 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,4207 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,144 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,3648 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,5836 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,9484 m2
15 Đất thừa tính giảm vào san nền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,21 m3
O CÂP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 150 m
2 Dây E Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 150 m
3 Ống HDPE 85/65 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,45 100m
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 1m
5 Băng báo cáp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 145 m
P CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Bơm cấp nước Q=5m3/h-H=20m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Ống cấp nước DN32 PPR Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,43 100m
3 Van phao D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Crephin D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Van chặn D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Măng sông nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
7 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Cút nhựa D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
Q THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,3289 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,207 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0513 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7157 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2828 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5285 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 120,5 cái
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,4519 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 177,3356 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,7828 m2
11 Cống tròn BTCT D1000 mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 m
12 Đế cống D1000 mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 chiếc
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 57 cấu kiện
R HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng, chăm sóc cây lộc vừng cao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 35-40cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cây/lần
2 Trồng, chăm sóc cây sấu cao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 35-40cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cây/lần
3 Trồng, chăm sóc cây muồng hoàng yếncao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 20-30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cây/lần
4 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 281,293 m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->