Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:54:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,125,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,0346 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3456 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0842 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7124 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,0624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1805 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1591 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2748 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9438 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5628 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2792 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,2574 | m3 |
| 15 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 453,8002 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4912 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,8967 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8333 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,73 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0168 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,7064 | m3 |
| C | THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,1494 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2532 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5202 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3766 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5624 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,9044 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2558 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0696 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6914 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5893 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,7583 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6134 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,3696 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6921 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7165 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6364 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3584 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7812 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,0315 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 172,2334 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,3386 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2399 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,3205 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,3569 | m3 |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.588,7696 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 673,2735 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,136 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,1744 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 453,4692 | m2 |
| 6 | Ốp gạch inax gạch màu vàng sẫm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,235 | m2 |
| 7 | Ốp gạch inax gạch màu vàng nhạt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,671 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá bóc vàng sẫm KT 50x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 208,914 | m2 |
| 10 | Trần nhôm khu vệ sinh Clip-in ( hoặc tương đương) 300x300mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,2801 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 14 | Vách ngăn vệ sinh hpl 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,6534 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,8828 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông siêu nhẹ 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,8828 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,4868 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sika top 107 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 431,534 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,4286 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,4447 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 644,5526 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 673,273 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.080,5492 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng inox cầu thang, lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181,9 | kg |
| 25 | Cửa thủy lực kính trắng, dày 12 ly phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,136 | m2 |
| 26 | Vách kính cường lực 12mm, khung bao nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,802 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, phụ kiện KinLong ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, phụ kiện KinLong ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện Kinlong ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,613 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ nhôm dày >=1.4ly kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, phụ kiện KinLong ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 32 | Vách kính nhôm hệ Xingfa ( hoặc tương đương), nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, phụ kiện KinLong ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,934 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1063 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.106,3 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,784 | m2 |
| 36 | Lô gô Công an hiệu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,958 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7224 | 100m2 |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước DN 40 (PPR PN12) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước DN 32 (PPR PN12) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước DN 25 (PPR PN12) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước DN 20 (PPR PN12) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Đầu nối ren trong DN 40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đầu nối ren trong DN 32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đầu nối ren trong DN 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu nối ren trong DN 20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cút DN40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút DN25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cút DN20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút DN25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Tê DN40x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê DN32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê DN25x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê DN25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Tê DN20x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Côn thu DN40/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn thu DN32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van 2 chiều DN25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Van phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Ống UPVC Classic II D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Ống UPVC Classic II D125 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Nắp đậy ống kiểm tra | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cút chếch D125 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Cút chếch D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Cút chếch D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cút chếch D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Tê chếch D125 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tê chếch D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tê chếch D90/76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Tê chếch D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Tê chếch D76/34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Thông tắc D110+ nút bịt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Thông tắc D75+ nút bịt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Măng xông D125 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Măng xông D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Măng xông D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Măng xông D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Măng xông D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Giá đỡ ống, đai ống, keo dán | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 61 | Côn D110/90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Cút PVC D90 90 độ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | |
| 64 | Chếch D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Chếch D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Vật liệu khác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Khung tủ điện kích thước 500x400x150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 3P 32A, 10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo hiển thị pha + cầu trì | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Biến dòng 80/5A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vol kế 500V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Khung tủ điện kích thước 400x250x120 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat MCB 3P 32A, 10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo hiển thị pha + cầu trì | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 3P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P 50A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P 20A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo hiển thị pha + cầu trì | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Aptomat MCB 2P 50A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P 32A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 MCB | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Aptomat MCB 3P 50A, 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 45 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đèn tuýp led đôi 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 49 | Dèn downlight âm trần bóng led 11W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần bóng led 11w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần 1400mm-80W + hộp số | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 52 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/h | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 58 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.430 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.890 | m |
| 68 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 460 | m |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 715 | m |
| 73 | Ống HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 76 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 480 | m |
| 77 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 79 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0917 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9149 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4215 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,1952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1264 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8556 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3371 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4969 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9293 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,9722 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,2582 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,5234 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 222,079 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 792,6846 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.007,3176 | m2 |
| 21 | Gia công tường rào thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1691 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 413,664 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 414,6085 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đágranit màu đỏ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,4184 | m2 |
| 25 | Tên biển công trình "Công an xã Đắc Sở" theo quy định ngành | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cổng xếp inox 304 + lắp dựng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9 | md |
| 27 | Bộ mô tơ đôi cao cấp PCG ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | SXLD ray cổng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,17 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1899 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9961 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Gia công bản mã chân cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3674 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3674 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 16 | Máng thoát nước + Đai giữ ống bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Rải nilông lót | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5955 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,955 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,4134 | m2 |
| 21 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| 22 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đai giữ ống bằng inox | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,45 | |
| J | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất Hữu cơ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,1652 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 916,52 | m3 |
| L | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5041 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm đáy móng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,2476 | m3 |
| 3 | Xây móng kè đá hộc VXM mác 75# | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 121,4857 | m3 |
| 4 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 75# | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,1267 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván Khuôn thép giằng móng kè | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4783 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng kè D<=10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng kè D<=18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4247 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công giằng kè đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5658 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6235 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa uPVC D110-Thoát nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 14 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,41 | m3 |
| M | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lót nilon | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 650,9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,09 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 418,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9296 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0391 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,096 | m2 |
| N | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1538 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6125 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1708 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3983 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4207 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,144 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,3648 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,5836 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,9484 | m2 |
| 15 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| O | CÂP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Ống HDPE 85/65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | 1m |
| 5 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145 | m |
| P | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=5m3/h-H=20m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ống cấp nước DN32 PPR | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 3 | Van phao D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Crephin D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van chặn D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,3289 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0513 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7157 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2828 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5285 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120,5 | cái |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,4519 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,3356 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,7828 | m2 |
| 11 | Cống tròn BTCT D1000 mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 12 | Đế cống D1000 mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| R | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây lộc vừng cao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 35-40cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cây/lần |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây sấu cao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 35-40cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cây/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây muồng hoàng yếncao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 20-30cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 281,293 | m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi