Gói thầu: Gói thầu số 12 (xây dựng): Trụ sở UBND xã có kí hiệu III-CC-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4352 ngày 16 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (xây dựng): Trụ sở UBND xã có kí hiệu III-CC-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4352 ngày 16 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 11:08:00 đến ngày 2020-12-18 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,702,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối Văn phòng UBND | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,714 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,401 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,282 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,047 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,162 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,155 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,777 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,196 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,732 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,759 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,577 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,658 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| D | Móng : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,927 | tấn |
| E | Đà kiềng : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,571 | tấn |
| F | Dầm lầu+mái : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,089 | tấn |
| G | Cột : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,174 | tấn |
| H | Sàn lầu, sàn mái : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,359 | tấn |
| I | Lanh tô, hộp gen : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | tấn |
| J | Cầu thang : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| K | CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,888 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,265 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,11 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,309 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,574 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,424 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch Ceramic 300x600mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,41 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,48 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,05 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,99 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,66 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.328,947 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,58 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,91 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 644,795 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900,415 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,12 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,62 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,655 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 972,71 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.246,803 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.085,205 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 972,71 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.332,008 | m2 |
| L | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,1 | m |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2 | m |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9 | m |
| 4 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,41 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,25 | m2 |
| 6 | Đất nâng nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,161 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,067 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite 400x400mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 973,27 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerazzo 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,385 | m2 |
| 12 | Ốp đá da chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,99 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite ngạch cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm+ hệ khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,385 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,056 | m2 |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,988 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt hộp vuông 25 tráng kẽm + tay vịn sắt D60 tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,655 | m2 |
| 21 | Cung cấp lan can bằng sắt D25 tráng kẽm + tay vịn sắt D60 tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,955 | m2 |
| 23 | CCLD vách nhôm WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 4 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,96 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện + hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,73 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,81 | m2 |
| 33 | vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực dày 10ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,39 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,39 | m2 |
| 35 | CCLD lam nhôm 150x150x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,75 | md |
| 36 | Cung cấp ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,792 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,567 | 100m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-1x18W gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-2x18W, máng mỏng gắn trần: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh (800x600x280) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 8 | Tủ điện âm tường 12 line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 9 | Tủ điện âm tường 18 line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.320 | m |
| 14 | Lắp đặt MCCB 4P 100A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 4P 45A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 4P 25A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 2P 32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 2P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 2P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 2P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 26 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (PN6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| P | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van 2 chiều D34 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống uPVC D114 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE D34 - PN12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE D27 - PN12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 12 | Thông tắc Upvc D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Thông tắc Upvc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm D114/90 uPVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt Giảm D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm HDPE đk 34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | CCLD Nối răng trong D25 HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 21 | CCLD Nối răng ngoài D25 HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| Q | Bể tự hoại (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,432 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| R | Khối Văn phòng xã đội | |||
| S | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | 100m3 |
| T | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,314 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,559 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,531 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,977 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,369 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,807 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,326 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,877 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,024 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,555 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| U | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| V | Móng : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| W | Đà kiềng : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m<br/>281,88/1000 = 0,282 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | tấn |
| X | Dầm lầu+mái : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,745 | tấn |
| Y | Cột : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,063 | tấn |
| Z | Sàn lầu, sàn mái : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,966 | tấn |
| AA | Lanh tô, hộp gen : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| AB | Cầu thang : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| AC | CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,594 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,449 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,314 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,399 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,217 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,772 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch Ceramic 300x600mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,34 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,23 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,75 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.011,104 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,58 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,934 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,737 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,2 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,17 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,98 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,98 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 975,332 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 782,551 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,98 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.757,883 | m2 |
| AD | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,3 | m |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m |
| 3 | Kẻ chỉ âm tường 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,5 | m |
| 5 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,768 | m2 |
| 6 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,163 | m2 |
| 7 | Đất nâng nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,58 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,422 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite 400x400mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,88 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 13 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 14 | Lát đá Granite ngạch cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm+ hệ khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ mầu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lan can cầu thang sắt hộp vuông, tay vịn sắt phi 60 STK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,201 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt STK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,231 | m2 |
| 22 | CC lan can sắt Phi 30, tay vịn phi 60 STK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,03 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 4 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,63 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,19 | m2 |
| 30 | Cung cấp ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 2 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,997 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,059 | 100m2 |
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-1x18W gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-2x18W, máng mỏng gắn trần: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh (800x600x280) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 8 | Tủ điện âm tường 12 line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 9 | Tủ điện âm tường 18 line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.980 | m |
| 14 | Lắp đặt MCCB 4P 45A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 4P 32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 4P 25A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 2P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 2P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 2P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 24 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | hộp |
| AF | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| AG | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van 2 chiều D34 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC D114 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE D34 - PN12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE D27 - PN12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 11 | Thông tắc Upvc D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Thông tắc Upvc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Giảm D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm HDPE đk 34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | LD Nối răng trong 25 HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | LD Nối răng ngoài D25 HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| AH | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,716 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AI | Khối phòng tiếp nhận và trả kết quả | |||
| AJ | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| AK | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,931 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,969 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,446 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| AL | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| AM | Móng : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| AN | Đà kiềng : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| AO | Dầm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | tấn |
| AP | Cột : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | tấn |
| AQ | sàn mái : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | tấn |
| AR | Lanh tô, hộp gen : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| AS | CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,581 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,167 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,533 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,961 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch Ceramic 300x600mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,758 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,31 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,405 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,056 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,25 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,72 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,58 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,84 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,84 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,814 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,512 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,39 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,814 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,902 | m2 |
| AT | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3 | m |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3 | m |
| 4 | Kẻ chỉ âm tường 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 5 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,185 | m2 |
| 6 | Đất nâng nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,87 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,194 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite 400x400mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,96 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 11 | Lát gạch terazo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 12 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,405 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite ngạch cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm+ hệ khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,704 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,387 | 100m2 |
| 19 | CCLD vách nhôm WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 4 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,47 | m2 |
| 26 | CCLD lam nhôm 150x150 x4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Cung cấp ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | CC lan can sắt phi 30, tay vịn sắt phí 60 stk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,03 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt stk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,03 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 1 tháng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | 100m2 |
| AU | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-1x18W gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-2x18W, máng mỏng gắn trần: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường 32 line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 10 | Lắp đặt MCCB 4P 32A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 2P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB 2P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| AV | HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (PN6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| AW | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| AX | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van 2 chiều D34 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống uPVC D114 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE D34 - PN12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE D27 - PN12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Thông tắc Upvc D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Thông tắc Upvc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm D114/90 uPVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt Giảm D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm HDPE đk 34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặtVan 2 chiều D25 - HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | LD Nối răng trong 25 HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | LD Nối răng ngoài D25 HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| AY | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,716 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AZ | Khối hội trường | |||
| BA | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m3 |
| BB | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,205 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,043 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,402 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,983 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,923 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,368 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m2 |
| BC | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| BD | Móng : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| BE | Đà kiềng : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| BF | Dầm mái : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,111 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | tấn |
| BG | Sàn lầu, sàn mái : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,709 | tấn |
| BH | Lanh tô, hộp gen : | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| BI | CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,408 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,315 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,318 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,409 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,83 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,65 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,52 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,418 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,86 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,52 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,54 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,54 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,54 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,17 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,418 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,17 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,538 | m2 |
| BJ | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,6 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4 | m |
| 3 | Kẻ chỉ âm tường 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,09 | m2 |
| 5 | Đất nâng nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,082 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,12 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 11 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,88 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,24 | m2 |
| 20 | Ccld bulong M12, M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | con |
| 21 | Ccld bulong BLN M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | con |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,386 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp lan can bằng sắt stk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt stk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,86 | m2 |
| 25 | CCLD vách Compact WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 4 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 700 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện + hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,52 | m2 |
| 32 | Cung cấp ổ khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,736 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,099 | 100m2 |
| BK | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.580 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | hộp |
| BL | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| BM | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | CCLD Nối răng trong D25 HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | CCLD Nối răng ngoài D25 HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| BN | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,716 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| BO | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,988 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| BP | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| BQ | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,476 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,748 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,56 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite 400x400mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,26 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,228 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,712 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,972 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,228 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,932 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,932 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| BR | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tube T8 1x18w 1,2m gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt MCCB 4P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 2P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 2P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| BS | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 5 | Bê tông bó nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bó nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | 100m2 |
| 18 | CCLD bulong đường kính M16 - L500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | CCLD bulong đường kính M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | CCLD cáp giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,881 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,74 | m3 |
| BT | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-1x18W gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led tube T8 1x18w 1,2m gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt CB 2P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BU | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,445 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,513 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,256 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,948 | tấn |
| BV | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,01 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,8 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,2 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760,7 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch inax vào bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 12 | Ốp đá vào chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,7 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,42 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,42 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777,56 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777,56 | m2 |
| 17 | CCLD bộ chữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BW | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,91 | m2 |
| 12 | CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | CCLD bu long BLN M12x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| BX | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,846 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,076 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,39 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,466 | m2 |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m |
| 16 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BY | Sân đường giao thông nội bộ | |||
| BZ | Gờ lề | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | 100m2 |
| CA | Sân đường bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,662 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,1 | m3 |
| 3 | Cắt ron 2mx2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.331 | m2 |
| CB | Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,68 | 100m2 |
| 2 | CC lớp đất sét nén chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045,2 | m3 |
| 3 | Rải lớp đất mùn dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,04 | m3 |
| 4 | Trồng cây Cây bàng đài loan, cao 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Trồng Cây cau vua, cao 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cây |
| CC | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 4 | CC đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Rải lớp đất mùn dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| CD | Cấp thoát nước toàn khu | |||
| CE | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt Ống cấp nước HDPE D63 - PN12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống cấp nước HDPE D32 - PN12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co 90 - HDPE D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 90 - HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm - HDPE D63/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vòi tưới cây Inox D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| CF | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,527 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| CG | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,47 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,374 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 976,72 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,472 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 421 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | d/ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m/nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Ống uPVC D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 18 | Lắp đặt lơi 45 uPVC D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| CH | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,632 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m2 |
| CI | Hệ thống camera (phần xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cáp vcmd 2x2,5m,m2 (nguồn cấp cho tủ điện nhẹ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối 120x120x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCP 1P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| CJ | Hệ thống điện chiếu sáng tổng thể (phần xây lắp) | |||
| CK | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột thép mạ kẽm nóng 8m bao gồm cần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Lắp Bóng LED 150W-Ip66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt CB 2P 16- 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 10A-30mmA-CB chân trụ chiếu đèn cao áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp CXV 2x(1Cx4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn E4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn E2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp CXV 2x(1Cx2,5)mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| CL | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.720 | viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| CM | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ thế CXV/DSTA 1x(3Cx120+1Cx70)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ thế CXV/DSTA 1x(3Cx35+1Cx16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn E16mm2/CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp hạ thế CXV/DSTA 1x(3Cx25+1Cx16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn E16mm2/CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ thế CXV 4x(1Cx10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn E10mm2/cv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ thế CXV 4x(1Cx35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn E16mm2/CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt Tủ tổng MSB 1800x1200x600 cửa 2 lớp cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt MCCB 4P 320A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 4P 100A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 4P 80A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 4P 45A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 4P 32A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 4P 25A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ cầu chì+đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| CN | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.600 | viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| CO | Hố ga điện (07 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | 100m2 |
| CP | Móng trụ đèn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 5 | Bulong neo móng M16x1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| CQ | Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Bộ lọc sét cáp mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc mạng RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc điện thoại RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 6 | Router điện thoại tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Router switch ADSL 24 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UPT-CAT6a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.830 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.830 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.620 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi