Gói thầu: Gói thầu số 12 (xây dựng): Trụ sở UBND xã có kí hiệu III-CC-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4352 ngày 16 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221109-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 12 (xây dựng): Trụ sở UBND xã có kí hiệu III-CC-1 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4352 ngày 16 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201178185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 11:08:00 đến ngày 2020-12-18 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,702,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối Văn phòng UBND
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,108 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,245 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,714 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,401 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  74,282 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,964 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,44 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,715 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,112 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,047 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,162 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,355 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,155 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,777 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,196 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,554 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,732 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,759 100m2
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  116,577 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,658 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,981 100m2
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,02 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,639 100m2
C CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
D Móng :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,927 tấn
E Đà kiềng :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,516 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,571 tấn
F Dầm lầu+mái :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,413 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,089 tấn
G Cột :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,638 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,174 tấn
H Sàn lầu, sàn mái :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,359 tấn
I Lanh tô, hộp gen :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,315 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,783 tấn
J Cầu thang :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,218 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,382 tấn
K CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,888 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,4 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,265 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  59,11 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  193,309 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,574 m3
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  83,424 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch Ceramic 300x600mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  340,41 m2
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  491,48 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  581,05 m2
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,99 m2
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  391,66 m2
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.328,947 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  175,58 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  200,91 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  644,795 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  900,415 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  98,12 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  116,62 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  158,655 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  972,71 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.246,803 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.085,205 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  972,71 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4.332,008 m2
L CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  246,1 m
2 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  139,2 m
3 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  106,9 m
4 Lát đá Granite bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  76,41 m2
5 Lát đá Granite bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,25 m2
6 Đất nâng nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  288,6 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,161 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,067 m3
9 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite 400x400mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  973,27 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerazzo 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38,4 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65,385 m2
12 Ốp đá da chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,99 m2
13 Lát đá Granite ngạch cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,54 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,45 m2
15 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm+ hệ khung xương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65,385 m2
16 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,1 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,1 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  70,056 m2
19 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,988 100m2
20 Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt hộp vuông 25 tráng kẽm + tay vịn sắt D60 tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,655 m2
21 Cung cấp lan can bằng sắt D25 tráng kẽm + tay vịn sắt D60 tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,3 m2
22 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  90,955 m2
23 CCLD vách nhôm WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,6 m2
24 Cung cấp cửa đi khung nhôm 4 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,6 m2
25 Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  51,84 m2
26 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  56,96 m2
27 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,56 m2
28 Cung cấp cửa nhựa lõi thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,6 m2
29 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện + hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  126,73 m2
30 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,6 m2
31 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,52 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  261,81 m2
33 vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực dày 10ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,39 m2
34 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,39 m2
35 CCLD lam nhôm 150x150x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,75 md
36 Cung cấp ổ khóa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
37 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,792 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,567 100m2
M HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-1x18W gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 bộ
2 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-2x18W, máng mỏng gắn trần: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  154 cái
7 Lắp đặt tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh (800x600x280) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 tủ
8 Tủ điện âm tường 12 line Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 hộp
9 Tủ điện âm tường 18 line Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  360 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.460 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.380 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.320 m
14 Lắp đặt MCCB 4P 100A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt MCCB 4P 45A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
16 Lắp đặt MCCB 4P 25A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
17 Lắp đặt CB 2P 32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
18 Lắp đặt CB 2P 25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 cái
19 Lắp đặt CB 2P 20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
20 Lắp đặt CB 2P 16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  62 cái
21 Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31 cái
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.450 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.650 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  54 m
26 Lắp đặt đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 hộp
27 Lắp đặt đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 cái
N HỆ THỐNG ĐHKK
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,6 100m
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,6 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,6 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (PN6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
O THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
2 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,25 100m
3 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46 cái
P HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 bộ
2 Lắp đặt Lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 cái
5 Lắp đặt Van 2 chiều D34 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
6 Lắp đặt Van 1 chiều D34 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt Ống uPVC D114 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,25 100m
8 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,98 100m
9 Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,86 100m
10 Lắp đặt Ống HDPE D34 - PN12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,85 100m
11 Lắp đặt Ống HDPE D27 - PN12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2 100m
12 Thông tắc Upvc D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
13 Thông tắc Upvc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
14 Lắp đặt lơi 45 uPVC D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
15 Lắp đặt tê giảm D114/90 uPVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
16 Lắp đặt lơi 45 uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
17 Lắp đặt Giảm D90/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
18 Lắp đặt tê giảm HDPE đk 34/27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
19 Lắp đặt Van 2 chiều D25 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
20 CCLD Nối răng trong D25 HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
21 CCLD Nối răng ngoài D25 HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
Q Bể tự hoại (2 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,179 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,004 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,464 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,432 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,4 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,32 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,33 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,038 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,038 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,02 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
R Khối Văn phòng xã đội
S CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,46 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,045 100m3
T CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,712 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,314 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,559 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,55 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,531 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,351 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,568 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,104 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,977 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,369 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,807 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,439 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,326 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,595 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,877 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,973 100m2
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46,024 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,555 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,458 100m2
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,506 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m2
U CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
V Móng :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,042 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,338 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,256 tấn
W Đà kiềng :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m<br/>281,88/1000 = 0,282 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,282 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,706 tấn
X Dầm lầu+mái :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,45 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,745 tấn
Y Cột :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,296 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,063 tấn
Z Sàn lầu, sàn mái :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,966 tấn
AA Lanh tô, hộp gen :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,165 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,312 tấn
AB Cầu thang :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,006 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,207 tấn
AC CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,594 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,549 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,449 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,314 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,399 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,217 m3
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,772 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch Ceramic 300x600mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  75,6 m2
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  144,34 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  326,23 m2
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,74 m2
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  152,75 m2
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.011,104 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,58 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  68,934 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  276,737 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  349,2 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,8 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  101,17 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  171,98 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  478,98 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  975,332 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  782,551 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  478,98 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.757,883 m2
AD CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  202,3 m
2 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  100,8 m
3 Kẻ chỉ âm tường 20x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  78,8 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  101,5 m
5 Lát đá Granite bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,768 m2
6 Lát đá Granite bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,163 m2
7 Đất nâng nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  126,58 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,195 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,422 m3
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite 400x400mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  336,88 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,22 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,88 m2
13 Ốp đá tự nhiên chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,74 m2
14 Lát đá Granite ngạch cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,92 m2
15 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm+ hệ khung xương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,3 m2
16 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,557 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,557 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,46 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ mầu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,87 100m2
20 Cung cấp lan can cầu thang sắt hộp vuông, tay vịn sắt phi 60 STK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,201 m2
21 Lắp dựng lan can sắt STK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,231 m2
22 CC lan can sắt Phi 30, tay vịn phi 60 STK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,03 m2
23 Cung cấp cửa đi khung nhôm 4 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,6 m2
24 Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,24 m2
25 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,72 m2
26 Cung cấp cửa nhựa lõi thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,8 m2
27 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  103,63 m2
28 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  158,19 m2
30 Cung cấp ổ khóa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 bộ
31 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 2 tháng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,997 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,059 100m2
AE HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-1x18W gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 bộ
2 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-2x18W, máng mỏng gắn trần: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64 cái
7 Lắp đặt tủ điện tầng vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 lớp cánh (800x600x280) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 tủ
8 Tủ điện âm tường 12 line Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 hộp
9 Tủ điện âm tường 18 line Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 hộp
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  325 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.080 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.120 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.980 m
14 Lắp đặt MCCB 4P 45A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt MCCB 4P 32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
16 Lắp đặt MCCB 4P 25A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
17 Lắp đặt CB 2P 25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
18 Lắp đặt CB 2P 20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 cái
19 Lắp đặt CB 2P 16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
20 Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 cái
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  780 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.650 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  54 m
24 Lắp đặt đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  92 hộp
AF THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19 cái
2 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,8 100m
3 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
AG HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
2 Lắp đặt Lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
3 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
4 Lắp đặt Van 2 chiều D34 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
5 Lắp đặt Van 1 chiều D34 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
6 Lắp đặt Ống uPVC D114 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,68 100m
7 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,4 100m
8 Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,36 100m
9 Lắp đặt Ống HDPE D34 - PN12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,62 100m
10 Lắp đặt Ống HDPE D27 - PN12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,96 100m
11 Thông tắc Upvc D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
12 Thông tắc Upvc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
13 Lắp đặt lơi 45 uPVC D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  58 cái
14 Lắp đặt lơi 45 uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
15 Lắp đặt Giảm D90/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42 cái
16 Lắp đặt tê giảm HDPE đk 34/27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
17 Lắp đặt Van 2 chiều D25 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
18 LD Nối răng trong 25 HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
19 LD Nối răng ngoài D25 HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
AH BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,089 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,002 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,232 m3
4 Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,716 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,2 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,16 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,165 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,019 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,019 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
AI Khối phòng tiếp nhận và trả kết quả
AJ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,599 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,442 100m3
AK CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,931 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,327 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,06 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,264 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,435 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,213 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,2 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,768 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,488 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,608 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,21 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,536 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,969 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,663 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,446 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,117 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,297 100m2
AL CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
AM Móng :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,404 tấn
AN Đà kiềng :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,109 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,652 tấn
AO Dầm
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,216 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,425 tấn
AP Cột :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,099 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,014 tấn
AQ sàn mái :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,682 tấn
AR Lanh tô, hộp gen :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,068 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,239 tấn
AS CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,581 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,167 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,533 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,961 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,052 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,544 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch Ceramic 300x600mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  72,36 m2
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  84,758 m2
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  137,31 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,405 m2
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,504 m2
12 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  160,056 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,72 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  71,25 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  142,72 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  96,58 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  37,84 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  37,84 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  158,814 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  154,512 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  332,39 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  158,814 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  486,902 m2
AT CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66,3 m
2 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,4 m
3 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66,3 m
4 Kẻ chỉ âm tường 20x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49 m
5 Lát đá Granite bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,185 m2
6 Đất nâng nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  76,87 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,771 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,194 m3
9 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite 400x400mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  115,96 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,12 m2
11 Lát gạch terazo 400x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,88 m2
12 Ốp đá tự nhiên chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,405 m2
13 Lát đá Granite ngạch cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,8 m2
14 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm+ hệ khung xương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,12 m2
15 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,404 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,404 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,704 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,387 100m2
19 CCLD vách nhôm WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2 m2
20 Cung cấp cửa đi khung nhôm 4 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,84 m2
21 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,16 m2
22 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,04 m2
23 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,11 m2
24 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,32 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,47 m2
26 CCLD lam nhôm 150x150 x4 ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 m
27 Cung cấp ổ khóa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
28 CC lan can sắt phi 30, tay vịn sắt phí 60 stk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,03 m2
29 Lắp dựng lan can sắt stk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,03 m2
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 1 tháng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,108 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,209 100m2
AU HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-1x18W gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
2 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-2x18W, máng mỏng gắn trần: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
7 Tủ điện âm tường 32 line Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.250 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  820 m
10 Lắp đặt MCCB 4P 32A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt CB 2P 20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
12 Lắp đặt CB 2P 16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
13 Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.200 m
15 Lắp đặt đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 hộp
AV HỆ THỐNG ĐHKK
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 100m
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (PN6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,48 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
AW THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
2 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,85 100m
3 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38 cái
AX HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
2 Lắp đặt Lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
5 Lắp đặt Van 2 chiều D34 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
6 Lắp đặt Van 1 chiều D34 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt Ống uPVC D114 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,64 100m
8 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 100m
9 Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6 100m
10 Lắp đặt Ống HDPE D34 - PN12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,82 100m
11 Lắp đặt Ống HDPE D27 - PN12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
12 Thông tắc Upvc D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
13 Thông tắc Upvc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
14 Lắp đặt lơi 45 uPVC D114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
15 Lắp đặt tê giảm D114/90 uPVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
16 Lắp đặt lơi 45 uPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
17 Lắp đặt Giảm D90/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
18 Lắp đặt tê giảm HDPE đk 34/27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
19 Lắp đặtVan 2 chiều D25 - HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
20 LD Nối răng trong 25 HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
21 LD Nối răng ngoài D25 HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
AY Bể tự hoại (1 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,105 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,018 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,232 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,716 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,2 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,16 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,165 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,019 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,019 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
AZ Khối hội trường
BA CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,993 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,735 100m3
BB CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,205 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,043 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,402 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,487 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,538 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,406 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,176 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,836 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,983 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,16 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,79 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,923 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,352 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,356 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,368 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,288 100m2
BC CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
BD Móng :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,645 tấn
BE Đà kiềng :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,193 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,758 tấn
BF Dầm mái :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,245 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,111 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,154 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,299 tấn
BG Sàn lầu, sàn mái :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,709 tấn
BH Lanh tô, hộp gen :
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,094 tấn
BI CÔNG TÁC XÂY-HOÀN THIỆN
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,408 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,315 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,318 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,409 m3
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60,83 m2
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  121,65 m2
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,73 m2
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  100,52 m2
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  338,418 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,94 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,86 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  178,52 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  115,54 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  115,54 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  115,54 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  222,17 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  329,418 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  354,12 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  222,17 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  683,538 m2
BJ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  137,6 m
2 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  118,4 m
3 Kẻ chỉ âm tường 20x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,8 m
4 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,09 m2
5 Đất nâng nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  185,6 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,855 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,082 m3
8 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  281,12 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,8 m2
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,26 m2
11 Ốp đá tự nhiên chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,73 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,36 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,26 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  209,88 m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,17 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,17 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,961 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,961 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  249,24 m2
20 Ccld bulong M12, M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  320 con
21 Ccld bulong BLN M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64 con
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,386 100m2
23 Cung cấp lan can bằng sắt stk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,86 m2
24 Lắp dựng lan can sắt stk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,86 m2
25 CCLD vách Compact WC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,2 m2
26 Cung cấp cửa đi khung nhôm 4 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,52 m2
27 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,96 m2
28 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh hệ 700 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,52 m2
29 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm+ phụ kiện + hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,8 m2
30 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm kính cường lực dày 5mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,72 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  54,52 m2
32 Cung cấp ổ khóa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,736 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,099 100m2
BK HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.460 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.580 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.800 m
9 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
10 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.250 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  300 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  92 hộp
BL THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,54 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  54 cái
BM HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
3 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,82 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,46 100m
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
19 CCLD Nối răng trong D25 HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
20 CCLD Nối răng ngoài D25 HDPE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
BN BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,105 100m3
2 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,018 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,232 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,716 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,2 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,16 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,165 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,019 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,019 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
BO Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,071 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,051 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,009 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,338 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,53 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,136 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,72 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,754 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,912 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,988 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,072 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,038 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,027 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,072 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,155 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,094 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,283 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,019 100m2
BP CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,05 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,056 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,014 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,085 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,21 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,189 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,005 tấn
BQ Kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,476 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,748 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,56 m2
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,4 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,96 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,68 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,28 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,3 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,627 m3
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,248 m2
11 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (gạch Granite 400x400mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,84 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44,26 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,228 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,712 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,972 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,228 m2
17 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,76 m2
18 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1,6mm kính cường lực dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,2 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,96 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,932 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,932 m2
22 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,04 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,04 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,6 m2
25 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,228 100m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,504 100m2
BR Hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại đèn Led tube T8 1x18w 1,2m gắn nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
5 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 line Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65 m
8 Lắp đặt MCCB 4P 25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
9 Lắp đặt RCBO 2P 16A-30mA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
10 Lắp đặt CB 2P 20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt CB 2P 16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 m
14 Lắp đặt đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 hộp
BS Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,091 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,062 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,413 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,24 m3
5 Bê tông bó nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,48 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bó nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,248 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,074 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,759 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,048 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,098 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,074 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,087 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,61 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,61 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,372 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,372 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,132 100m2
18 CCLD bulong đường kính M16 - L500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
19 CCLD bulong đường kính M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 cái
20 CCLD cáp giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  29 m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  81,881 m2
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,055 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,74 m3
BT Hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube, 1,2m-1x18W gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  370 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
4 Lắp đặt các loại đèn Led tube T8 1x18w 1,2m gắn nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
5 Lắp đặt CB 2P 16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
BU Cổng tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,861 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,385 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,445 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  34,513 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,256 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  29,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,86 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,108 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,13 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,433 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,94 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,738 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,222 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,565 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,2 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,603 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,948 tấn
BV Kiến trúc
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,728 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,01 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,254 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  253,8 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  222,2 m2
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  567,2 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  476 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  287,1 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  760,7 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,6 m2
11 Công tác ốp gạch inax vào bồn hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,98 m2
12 Ốp đá vào chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  277,7 m2
13 Cung cấp cửa cổng bằng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,42 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,42 m2
15 Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  777,56 m2
16 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  777,56 m2
17 CCLD bộ chữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
BW Cột cờ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,005 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,226 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,061 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,022 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,263 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,018 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,005 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,005 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,883 m3
11 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,91 m2
12 CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
13 CCLD bu long BLN M12x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 con
BX Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,095 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,099 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,808 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,16 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,624 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,392 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,345 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,139 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,436 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,907 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,846 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  68,076 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  86,39 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  154,466 m2
15 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,8 m
16 CCLD thang thăm bể bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
BY Sân đường giao thông nội bộ
BZ Gờ lề
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,368 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,8 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  73,6 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,36 100m2
CA Sân đường bê tông
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,662 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  433,1 m3
3 Cắt ron 2mx2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4.331 m2
CB Cây xanh thảm cỏ
1 Trồng cỏ lá gừng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  69,68 100m2
2 CC lớp đất sét nén chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.045,2 m3
3 Rải lớp đất mùn dày 10 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  209,04 m3
4 Trồng cây Cây bàng đài loan, cao 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cây
5 Trồng Cây cau vua, cao 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23 cây
CC Bồn cây
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,864 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,915 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,44 m2
4 CC đất trồng cỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,8 m3
5 Rải lớp đất mùn dày 10 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6 m3
CD Cấp thoát nước toàn khu
CE Cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bể
2 Lắp đặt Ống cấp nước HDPE D63 - PN12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,16 100m
3 Lắp đặt Ống cấp nước HDPE D32 - PN12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,4 100m
4 Lắp đặt Van 2 chiều D63 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
5 Lắp đặt Van 2 chiều D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
6 Lắp đặt Van 1 chiều D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt van phao D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt Co 90 - HDPE D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
9 Lắp đặt Co 90 - HDPE D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
10 Lắp đặt tê giảm - HDPE D63/32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
11 Lắp đặt Vòi tưới cây Inox D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
CF Mương đặt ống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,938 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  55,527 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,383 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 m3
CG Thoát nước mưa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,004 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,488 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  29,47 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,374 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  976,72 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  126,3 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,472 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,943 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,771 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  421 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23 d/ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23 m/nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,315 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,224 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,99 m3
17 Lắp đặt Ống uPVC D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,94 100m
18 Lắp đặt lơi 45 uPVC D160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
CH Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,15 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,04 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,662 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,097 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,431 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,024 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,024 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,43 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46,632 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,75 m2
CI Hệ thống camera (phần xây lắp)
1 Lắp đặt Cáp mạng CAT6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  960 m
2 Rải cáp ngầm, Cáp vcmd 2x2,5m,m2 (nguồn cấp cho tủ điện nhẹ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  480 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  390 m
5 Lắp đặt hộp nối 120x120x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 hộp
6 Lắp đặt MCP 1P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
CJ Hệ thống điện chiếu sáng tổng thể (phần xây lắp)
CK CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột thép mạ kẽm nóng 8m bao gồm cần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cột
2 Lắp Bóng LED 150W-Ip66 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
3 Lắp đặt CB 2P 16- 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt RCBO 10A-30mmA-CB chân trụ chiếu đèn cao áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
5 Lắp đặt Cáp CXV 2x(1Cx4)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  565 m
6 Lắp đặt dây đơn E4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  565 m
7 Lắp đặt dây đơn E2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp CXV 2x(1Cx2,5)mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,64 100m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 m
11 Mối hàn hóa nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
CL Mương cáp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,521 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46,5 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,056 100m3
4 Gạch thẻ làm dấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.720 viên
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  372 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,72 100m
CM ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt Cáp hạ thế CXV/DSTA 1x(3Cx120+1Cx70)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 m
2 Lắp đặt Cáp hạ thế CXV/DSTA 1x(3Cx35+1Cx16)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
3 Lắp đặt dây đơn E16mm2/CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
4 Lắp đặt Cáp hạ thế CXV/DSTA 1x(3Cx25+1Cx16)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  268 m
5 Lắp đặt dây đơn E16mm2/CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  268 m
6 Lắp đặt Cáp hạ thế CXV 4x(1Cx10)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45 m
7 Lắp đặt dây đơn E10mm2/cv Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế CXV 4x(1Cx35)mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  125 m
9 Lắp đặt dây đơn E16mm2/CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  125 m
10 Lắp đặt Tủ tổng MSB 1800x1200x600 cửa 2 lớp cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
11 Lắp đặt MCCB 4P 320A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt MCCB 4P 100A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
13 Lắp đặt MCCB 4P 80A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Lắp đặt MCCB 4P 45A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
15 Lắp đặt MCCB 4P 32A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
16 Lắp đặt MCCB 4P 25A-15KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
18 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
19 Lắp đặt Bộ cầu chì+đèn báo pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,85 100m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,42 100m
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cọc
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 m
24 Mối hàn hóa nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
25 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 m
26 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
CN Mương cáp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,364 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,325 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,039 100m3
4 Gạch thẻ làm dấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.600 viên
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  260 m
CO Hố ga điện (07 hố)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,161 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,011 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,686 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,016 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,067 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,505 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,021 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,114 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,832 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,683 100m2
CP Móng trụ đèn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,041 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,512 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,248 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,269 100m2
5 Bulong neo móng M16x1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 bộ
CQ Hệ thống thông tin liên lạc
1 Bộ lọc sét cáp mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  56 cái
3 Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm âm sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
4 Lắp đặt rắc mạng RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  74 cái
5 Lắp đặt rắc điện thoại RJ11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  74 cái
6 Router điện thoại tổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Router switch ADSL 24 Port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 bộ
8 Lắp đặt cáp mạng UPT-CAT6a Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.830 m
9 Lắp đặt cáp điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.830 m
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cọc
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  86 m
12 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 m
13 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.620 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->