Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Cải tạo khối nhà văn hóa và xây mới các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224588-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp): Cải tạo khối nhà văn hóa và xây mới các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201106261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 08:44:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,644,352,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ hệ thống điện 1 T.bộ
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 186,99 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,791 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,3 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 113,31 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn 108,58 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,171 m3
8 Tháo dỡ lan can gỗ 16,3 m
9 Đục nhám mặt bê tông 154,89 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 204,402 m2
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 165 1 lỗ khoan
12 Bơm keo RE500 vào lỗ khoan 165 lỗ
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,326 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,909 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,848 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,885 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,917 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,188 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,023 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,109 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,163 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,807 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,518 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 14,915 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 104,808 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 82,35 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 77,4 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 88,5 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 18,8 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 39,552 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 405,5 m
32 Đắp vữa xi măng chữ bảng tên 1 bộ
33 Bả bằng bột bả vào tường 187,158 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 389,102 m2
35 Vẽ tranh sơn dầu trang trí hình ảnh sinh hoạt đồng bào dân tộc 82,35 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 493,91 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 154,89 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 278,91 m2
39 Cung cấp lan can sắt 19,89 m2
40 Sản xuất cửa đi sắt 3,3 m2
41 Sản xuất cửa sổ khung sắt 6,4 m2
42 Cung cấp khung nhôm kính 13,678 m2
43 Lắp dựng lan can sắt 19,89 m2
44 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 13,678 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,7 m2
46 Cung cấp kính cửa 6,4 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 59,18 1m2
48 Cung cấp khóa cửa loại dài 1 bộ
49 Cung cấp khóa móc 1 cái
50 Cung cấp, lắp dựng cột cờ inox cao 4m, ốngÞ60 1 cái
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,963 tấn
52 Gia công giằng mái thép 0,074 tấn
53 Gia công xà gồ thép 1,883 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,963 tấn
55 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,074 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 1,883 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 222,32 1m2
58 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 1,87 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 21,42 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 5,133 100m2
61 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 2 cái
62 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ 2 cái
63 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC 2 bảng
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
65 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
66 Lắp đặt quạt đứng 6 cái
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 5 bộ
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 4 bộ
69 Lắp đặt đèn đũa 6 bộ
70 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn 4 bảng
71 Lắp đặt ô cắm đơn 19 cái
72 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 300 m
73 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 120 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 170 m
B NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 15,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 5,216 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,34 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,078 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,581 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,056 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,06 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,132 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,026 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,77 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,205 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,806 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,161 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,482 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,097 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,064 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,081 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,021 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,131 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,037 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,203 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,012 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,059 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,348 m3
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 48,42 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 61,825 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 325,2 m
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 69,765 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 5,45 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 4,52 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 131,59 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 9,97 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 66,345 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 75,215 m2
38 Lắp đặt bulông M.14x400 đầu cột 24 bộ
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,169 tấn
40 Gia công xà gồ thép 0,412 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,169 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,412 tấn
43 Gia công khung bông bảo vệ khu WC 7,875 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,875 m2
45 Cung cấp cửa đi khung sắt có hoa sắt 2,8 m2
46 Cung cấp cửa nhôm, kính mờ, sơn tĩnh điện 9 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,8 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 73,958 1m2
49 Cung cấp kính cửa 1,68 m2
50 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 0,561 100m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 12,54 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 12,02 m2
53 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 4 hộp
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 40 m
58 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 10 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 30 m
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,155 100m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,408 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,72 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 50,16 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 3,4 m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,515 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,041 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
69 Làm tầng lọc bể tự hoại 1 bộ
70 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,013 100m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,115 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,616 m3
73 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,061 100m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,248 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,025 100m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,008 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,032 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,009 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,031 tấn
80 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,475 tấn
81 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống 0,475 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 75,428 1m2
83 Lắp đặt bulông móng M.16x600 16 bộ
84 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
86 Lắp đặt bộ xả lavabo 2 cái
87 Lắp đặt chân lavabo 2 cái
88 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
89 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
91 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 4 cái
92 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
94 CCLĐ ống inox cấp nước 6 cái
95 Lắp đặt gương soi 2 cái
96 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 6 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,24 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,08 100m
99 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ27 24 cái
100 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ34 4 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,14 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,1 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,1 100m
104 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ60 14 cái
105 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ90 1 cái
106 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Þ114 9 cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,5 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,96 m3
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 84,162 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 47,7 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,157 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,48 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 7,256 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,326 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,392 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,539 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 1,2 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,24 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,124 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,179 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,258 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,399 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,03 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,138 tấn
19 CCLĐ bu lông M.16x550 chân cột 36 bộ
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,692 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,439 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 204,7 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 15,3 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 44,24 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 252,4 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 59,54 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 311,94 m2
28 Sản xuất chông sắt hàng rào 16,59 m2
29 Sản xuất trụ rào sắt có hoa văn 36 m2
30 Sản xuất khung rào sắt có hoa văn 38,52 m2
31 Sản xuất cổng rào sắt có hoa văn 7,82 m2
32 Lắp dựng lan can sắt 98,93 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 197,86 1m2
34 Lắp đặt đèn cầu 9 1 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 50 m
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 1 cái
37 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 100 m
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 16,8 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công 2,1 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,112 100m3
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 115 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 28 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm 0,7 100 m
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 1 1 tủ
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 3 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,304 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,196 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,568 m3
13 CCLD bu lông móng M.16x600 4 bộ
14 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m 4 1 choá
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m 4 1 cần đèn
16 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công 4 1 cột
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,24 100m
18 Làm tiếp địa cho cột điện 4 1 bộ
19 Lắp cầu chì bảo vệ 4 bộ
20 Luồn cáp ngầm cửa cột 4 1 đầu cáp
21 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11,6 m3
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công 9,28 m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,02 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,97 100m
27 Cung cấp phụ kiện ống Þ27 2 cái
28 Cung cấp phụ kiện ống Þ34 13 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
E SÂN NỀN + CÂY XANH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,82 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,91 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,238 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 77,6 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 38,8 m2
6 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 483,83 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 38,706 m3
8 Lát gạch xi măng 483,83 m2
9 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 43,2 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 3,456 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,32 m3
12 Cung cấp trồng cây 14,88 m3
13 Trồng cây thằn lằn tường rào kín 67 bụi
14 Trồng cỏ đậu 74,4 m2
15 Đắp tượng thú trang trí khuôn viên 6 con
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->