Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201225590-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201201176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 13:07:00 đến ngày 2020-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 725 m2
2 Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây ≤ 30cm Như trên 8 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Như trên 8 gốc cây
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Như trên 2,718 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Như trên 3,0805 100m3
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm cát nền hiện trạng) Như trên 0,759 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 75,9 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 màu vàng, vữa XM mác 75 Như trên 759 m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Như trên 0,924 m3
5 Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700 Như trên 123,2 m
C HẠNG MỤC III: VƯỜN HOA
1 Cây Giáng Hương, đường kính 16-18cm, cao 3-4m Như trên 9 cây
2 Cây Sao Đen, đường kính 16-18cm, cao 3-4m Như trên 11 cây
3 Cây Cọ Cảnh, khóm 3 cây, đường kính 15-20cm, cao 0,6-1m Như trên 10 khóm
4 Cây Ngâu, cao 0,6-1m Như trên 13 bụi
5 Cây Dứa Cảnh, khóm 3 cây, cao 0,5-0,6m Như trên 13 khóm
6 Cỏ Lá Gừng Như trên 723 m2
7 Chuỗi Ngọc, cao 0,3m Như trên 93 m2
8 Hoa Dành Dành, cao 0,6m Như trên 80 m2
9 Đất màu trồng cây Như trên 265,8 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Như trên 4,5 m3
11 Bó vỉa bồn cây, tấm đá Thanh Hóa màu ghi sáng KT 100x150x700 Như trên 600 m
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm cát nền hiện trạng) Như trên 0,884 100m3
13 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Như trên 88,4 m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 màu vàng, vữa XM mác 75 Như trên 884 m2
D HẠNG MỤC IV: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Như trên 0,0222 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0054 100m3
3 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Như trên 0,1429 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,683 m3
5 Khung móng M16x310 Như trên 15 bộ
6 Thiết bị lướt ván Kích thước: 680 x 580 x 1620 mm Như trên 1 Bộ
7 Thiết bị bộ đôi Kích thước: 2615 x 722 x 2000 mm Như trên 1 Bộ
8 Thiết bị đu tay Kích thước: 1160 x 910 x 2000 mm Như trên 1 Bộ
9 Thiết bị kéo tay vai Kích thước: 2070 x 742 x 2013 mm Như trên 1 Bộ
10 Thiết bị tập khí công dưỡng sinh Kích thước: 1700 x 1020 x 2000 mm Như trên 1 Bộ
11 Thiết bị tập chèo thuyền Kích thước: 1322 x 954 x 917 mm Như trên 1 Bộ
12 Thiết bị tập bước phối hợp Kích thước: 3200 x 672 x 2000 mm Như trên 1 Bộ
13 Thiết bị đầy tay vai Kích thước: 2232 x 742 x 1966 mm Như trên 1 Bộ
14 Thiết bị tập lưng bụng Kích thước: 1460 x 1205 x 2000 mm Như trên 1 Chiếc
15 Thiết bị lắc eo Kích thước: 1690 x 655 x 2000 mm Như trên 1 Chiếc
16 Ghế đá Kích thước: D1200 x 350 x 400 mm Như trên 9 Chiếc
17 Thùng rác Composite 90 lít BB Kích thước: 48 x 48 x 97 Như trên 4 Chiếc
E HẠNG MỤC 5: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình. chiều rộng móng ≤ 6m. đất cấp II Như trên 0,0025 100m3
2 Đắp đất công trình. độ chặt yêu cầu K=0.90 Như trên 0,0006 100m3
3 Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Như trên 0,0233 100m2
4 Đổ bê tông lót móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 4x6. mác 100 Như trên 0,0315 m3
5 Đổ bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 200 Như trên 0,26 m3
6 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Như trên 1,05 m2
7 Lắp đặt khung móng tủ điện chiếu sáng. kt M16x200x500x650 Như trên 1 Bộ
8 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500 Như trên 4 cọc
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép D10mm Như trên 4 m
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép D14mm Như trên 4 m
11 Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm Như trên 9,42 kg
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép dẹt 40*4mm (Tính VLP.NC.MTC) Như trên 7,5 m
13 Lắp đặt khóa cáp d14 Như trên 2
14 Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầm Như trên 2 m
15 Lắp đặt tai bắt tiếp địa Như trên 1
16 Lắp đặt khóa cáp d14 Như trên 2
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. độ cao của tủ điện < 2m Như trên 1 tủ
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. độ cao của tủ điện >= 2m Như trên 1 tủ
19 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. đất cấp II Như trên 0,0917 100m3
20 Đắp đất công trình. độ chặt yêu cầu K=0.90 Như trên 0,0211 100m3
21 Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Như trên 0,396 100m2
22 Đổ bê tông lót móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 4x6. mác 100 Như trên 0,882 m3
23 Đổ bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 200 Như trên 5,292 m3
24 Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Như trên 0,3456 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm Như trên 0,4269 tấn
26 Khung móng cột điện M16x240x240x500 Như trên 18 bộ
27 Lắp dựng cột đèn. cột thép. cột gang chiều cao cột <=8m Như trên 18 cột
28 Lắp đặt đèn cầu 4 bóng sân vườn Như trên 18 bộ
29 Bóng LED 18W Như trên 72 cái
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500 Như trên 18 cọc
31 Dây trục tiếp địa dẹt 24*4mm Như trên 21,195 kg
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép dẹt 25*4mm (Tính VLP.NC.MTC) Như trên 27 m
33 Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầm Như trên 36 m
34 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp II Như trên 0,48 m3
35 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Như trên 0,48 m3
36 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 Như trên 10 cọc
37 Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm Như trên 18,84 kg
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép dẹt 40*4mm (Tính VLP.NC.MTC) Như trên 15 m
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép D10mm Như trên 5 m
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép D14mm Như trên 8 m
41 Lắp đặt khóa cáp d14 Như trên 4 bộ
42 Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm - SFP bảo vệ cáp điện ngầm Như trên 4 m
43 Đầu cốt đồng M10 Như trên 6 cái
44 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. đất cấp II Như trên 1,0405 100m3
45 Đắp đất công trình . độ chặt yêu cầu K=0.95 Như trên 0,4532 100m3
46 Đắp cát công trình. đắp móng đường ống Như trên 0,5873 m3
47 Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 50 cm Như trên 281 m
48 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Như trên 1,405 100m2
49 Mua gạch xi măng bảo vệ cáp Như trên 2.529 viên
50 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Như trên 2,529 1000 viên
51 Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực HDPE 50/40mm- SFP bảo vệ cáp điện ngầm - Công ty CP ASIA Kinh Bắc Như trên 281 m
52 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp. ống có đường kính <=50mm (Vận dụng mã hiệu tính VLP. NC. M) Như trên 2,81 100m
53 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 Như trên 10 m
54 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 Như trên 239 m
55 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 Như trên 104 m
56 Dây lên đèn Cu/PVC 3x1.5 mm2 Như trên 180 m
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép D10mm Như trên 353 m
58 Đầu cốt đồng M10 Như trên 126 cái
59 Đầu cốt đồng M6 Như trên 60 cái
60 Đầu cốt đồng M16 Như trên 8 cái
61 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp II Như trên 0,198 m3
62 Đổ bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 150 Như trên 0,1936 m3
63 Trụ sứ báo hiệu cáp Như trên 22 cái
F HẠNG MỤC 6: CẤP NƯỚC HẠ TẦNG
1 Ống HDPE D20 PN16 Như trên 0,89 100m
2 Ống HDPE D32 PN16 Như trên 0,67 100m
3 Ống HDPE D40 PN16 Như trên 0,035 100m
4 Côn HDPE D32/20 Như trên 2 cái
5 Côn HDPE D40/32 Như trên 2 cái
6 Tê thu HDPE D32/20 Như trên 4 cái
7 Tê HDPE D20 Như trên 2 cái
8 Đai khởi thủy D110/40 Như trên 1 cái
9 Tê nối hàn HDPE D110/40 Như trên 1 cái
10 Chếch HDPE D20 Như trên 2 cái
11 Cút HDPE D20 Như trên 2 cái
12 Cút HDPE D32 Như trên 2 cái
13 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. đất cấp II Như trên 0,4147 100m3
14 Đắp đất công trình. độ chặt yêu cầu K=0.95 Như trên 0,7696 100m3
15 Ống HDPE D32 PN16 Như trên 0,005 100m
16 Khâu nối ren trong HDPE D32 Như trên 2 cái
17 Măng sông HDPE D32 Như trên 2 cái
18 Kép thép D32 Như trên 2 cái
19 Van cổng ty chìm D32 Như trên 1 cái
20 Ống uPVC D110 Như trên 0,004 100m
21 Bulông M16x150 Như trên 6 cái
22 Miệng khóa van Như trên 1 cái
23 Chụp nắp gang Như trên 1 cái
24 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. đất cấp II Như trên 0,0044 100m3
25 Đắp đất công trình. độ chặt yêu cầu K=0.95 Như trên 0,0038 100m3
26 Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Như trên 0,0077 100m2
27 Đổ bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100 Như trên 0,02 m3
28 Đổ bê tông móng. chiều rộng > 250 cm. đá 1x2. mác 200 Như trên 0,054 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->