Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Hạng mục Cầu thuộc Dự án Nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600), huyện Định Quán và huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 4432 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng): Hạng mục Cầu thuộc Dự án Nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600), huyện Định Quán và huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 4432 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 15:59:00 đến ngày 2020-12-18 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,083,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cầu số 1 (Phương án móng cọc khoan nhồi) | |||
| B | PHẦN CẦU | |||
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| D | CỌC KHOAN NHỒI D1000MM | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi ở trên cạn đường kính <=1m, đá 1x2, 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 76,345 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,401 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,305 | tấn |
| 4 | Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi ở trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,85 | m |
| 5 | Khoan vào đá cấp IV ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay , đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 6 | Khoan vào đá cấp II ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay , đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,15 | m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,962 | m3 |
| 8 | Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 51,025 | m3 |
| 9 | Gia công thép tấm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép D107,6/114mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,955 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép D56/60mm để siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,895 | 100m |
| 12 | Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,571 | m3 |
| 13 | Cung cấp nút ống D56/60mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Cung cấp nút ống D107,6/114mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Gia công ống vách thép D1000mm (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 16 | Khấu hao thép tấm làm ống vách thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính ống vách <=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Nhổ ống vách thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Đào xúc đất khoan đổ lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,763 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất khoan đi đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,763 | 100m3 |
| E | Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần TN |
| 3 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| F | MỐ CẦU M1, M2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 269,766 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,723 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,415 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,877 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,829 | tấn |
| G | ĐẦU MỐ | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 333,004 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 102,275 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,238 | 100m |
| 4 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,309 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hạt trung đầu mố bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,652 | 100m3 |
| H | GIA CỐ MÁI TALUY LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,683 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,894 | m3 |
| 3 | Đào hố móng bằng , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,916 | 100m3 |
| 5 | Phát quang khơi thông dòng chảy bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| I | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,296 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,736 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,674 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| J | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| K | DẦM BTCT DUL I | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL I24.54m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I24,54m bằng cần cẩu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 24,54m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| L | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,621 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,433 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,877 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 230 | c/kiện |
| M | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 6 | Ống tôn màu dày 2(mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Nhựa bitum chèn ống tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| N | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 190,72 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 190,72 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,907 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,907 | 100m2 |
| O | GỜ CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,643 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,616 | tấn |
| 3 | Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,61 | m2 |
| 4 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,357 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,029 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,939 | m2 |
| 7 | Cung cấp bu lông chữ U, M16, dài 640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | bộ |
| P | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4 | m |
| 2 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,249 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/165mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,158 | 100m |
| 2 | Gia công hộp thép + lưới chắn rác mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 3 | Bu lông M6, L=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| R | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| S | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 108,465 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 101,305 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,098 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ , đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,098 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ dầm cầu thép I12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấn |
| T | PHỤ TRỢ TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,579 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,019 | 100m3 |
| U | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền mặt bằng đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m3 |
| V | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đắp đất đường tạm bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào nền đường có chọn lọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,046 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng đá mi lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,898 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng cống tạm công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,093 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m ((có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 7 | Tháo dỡ ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 8 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | 100m3 |
| W | Hạng mục: Cầu số 2 (Phương án móng cọc khoan nhồi) | |||
| X | PHẦN CẦU | |||
| Y | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| Z | CỌC KHOAN NHỒI D1000MM | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi ở trên cạn đường kính <=1m, đá 1x2, 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92,148 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,643 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,228 | tấn |
| 4 | Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi ở trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 112,1 | m |
| 5 | Khoan vào đá cấp II ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay , đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,53 | m |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,728 | m3 |
| 7 | Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64,763 | m3 |
| 8 | Gia công thép tấm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép D107,6/114mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,158 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép D56/60mm để siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,512 | 100m |
| 11 | Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,931 | m3 |
| 12 | Cung cấp nút ống D56/60mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 13 | Cung cấp nút ống D107,6/114mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Gia công ống vách thép D1000mm (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép tấm làm ống vách thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính ống vách <=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 17 | Nhổ ống vách thép ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 18 | Đào xúc đất khoan đổ lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,921 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất khoan đi đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,921 | 100m3 |
| AA | Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần TN |
| 3 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| AB | CỌC ĐÓNG BTCT 40x40CM (TƯỜNG CHẮN CỐNG CHUI) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, KT 40x40cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, KT 40x40cm, đất cấp I (hệ số NC, MTC*1,22) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,065 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,249 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,801 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép đầu cọc bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| AC | MỐ CẦU M1, M2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 342,902 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,475 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,636 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,878 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,756 | tấn |
| AD | TƯỜNG CHẮN CỐNG CHUI | |||
| 1 | Bê tông tường chắn đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,085 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng <250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường chắn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường chắn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,708 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,782 | tấn |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,07 | m2 |
| AE | ĐẦU MỐ | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 349,141 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 107,439 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 4 | Đào hố móng bằng , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,301 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,062 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| AF | GIA CỐ MÁI TALUY LÒNG SUỐI | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 104,154 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,718 | m3 |
| 3 | Đào hố móng bằng , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,389 | 100m3 |
| 5 | Phát quang khơi thông dòng chảy bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| AG | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,296 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,736 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,674 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| AH | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AI | DẦM BTCT DUL I | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL I33m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I33m bằng cần cẩu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 33m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| AJ | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 52,326 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,899 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,053 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,268 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | c/kiện |
| AK | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,331 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,265 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,365 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 6 | Ống tôn màu dày 2(mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Nhựa bitum chèn ống tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| AL | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 258,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 258,4 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,584 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,584 | 100m2 |
| AM | GỜ CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,696 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,594 | tấn |
| 3 | Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,951 | m2 |
| 4 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,714 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,298 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,26 | m2 |
| 7 | Cung cấp bu lông chữ U, M16, dài 640mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| AN | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4 | m |
| 2 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,249 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| AO | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/165mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,251 | 100m |
| 2 | Gia công hộp thép + lưới chắn rác mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 3 | Bu lông M6, L=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | bộ |
| AP | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AQ | PHỤ TRỢ TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy , độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,501 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,141 | 100m3 |
| AR | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền mặt bằng đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m3 |
| AS | ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM | |||
| 1 | Đắp đất đường tạm bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào nền đường có chọn lọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,553 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng đá mi lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,724 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng cống tạm công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,093 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 7 | Tháo dỡ ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 8 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | 100m3 |
| AT | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông phần cầu | |||
| AU | Trụ rào giăng dây | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào 20Mpa đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5.600 | m |
| AV | Rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 2 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,68 | m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi