Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Hạng mục Cầu thuộc Dự án Nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600), huyện Định Quán và huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 4432 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213668-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng): Hạng mục Cầu thuộc Dự án Nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ (đoạn từ Km1+600 đến Km5+600), huyện Định Quán và huyện Tân Phú; nội dung công việc theo Quyết định số 4432 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201177829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 15:59:00 đến ngày 2020-12-18 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,083,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cầu số 1 (Phương án móng cọc khoan nhồi)
B PHẦN CẦU
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
D CỌC KHOAN NHỒI D1000MM
1 Bê tông cọc khoan nhồi ở trên cạn đường kính <=1m, đá 1x2, 30Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 76,345 m3
2 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,401 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,305 tấn
4 Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi ở trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64,85 m
5 Khoan vào đá cấp IV ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay , đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 m
6 Khoan vào đá cấp II ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay , đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,15 m
7 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,962 m3
8 Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 51,025 m3
9 Gia công thép tấm cọc khoan nhồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,224 tấn
10 Lắp đặt ống thép D107,6/114mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,955 100m
11 Lắp đặt ống thép D56/60mm để siêu âm cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,895 100m
12 Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,571 m3
13 Cung cấp nút ống D56/60mm bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
14 Cung cấp nút ống D107,6/114mm bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Gia công ống vách thép D1000mm (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,747 tấn
16 Khấu hao thép tấm làm ống vách thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 tấn
17 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính ống vách <=1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
18 Nhổ ống vách thép ở trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
19 Đào xúc đất khoan đổ lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,763 100m3
20 Vận chuyển đất khoan đi đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,763 100m3
E Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi
1 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 lần TN
3 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
F MỐ CẦU M1, M2 TRÊN CẠN
1 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 269,766 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,723 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,415 m3
4 Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,877 tấn
5 Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,829 tấn
G ĐẦU MỐ
1 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 333,004 m3
2 Đá dăm đệm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 102,275 m3
3 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,238 100m
4 Đào hố móng bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,309 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,069 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,101 100m3
7 Đắp cát hạt trung đầu mố bằng máy, K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,652 100m3
H GIA CỐ MÁI TALUY LÒNG SUỐI
1 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 68,683 m3
2 Đá dăm đệm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22,894 m3
3 Đào hố móng bằng , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,916 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,916 100m3
5 Phát quang khơi thông dòng chảy bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m2
I BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30,24 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,296 m3
3 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,736 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,674 tấn
5 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m2
J KẾT CẤU PHẦN TRÊN
K DẦM BTCT DUL I
1 Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL I24.54m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu I24,54m bằng cần cẩu trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 dầm
3 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 24,54m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
L BẢN MẶT CẦU
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 38,621 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,228 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,433 tấn
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,877 m3
5 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,022 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 230 c/kiện
M DẦM NGANG
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,51 m3
2 Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,314 tấn
3 Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,133 tấn
4 Cốt thép dầm ngang, D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,57 tấn
5 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 m3
6 Ống tôn màu dày 2(mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,009 100m2
7 Nhựa bitum chèn ống tôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 m3
8 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,408 m2
N LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 190,72 m2
2 Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 190,72 m2
3 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,907 100m2
4 Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,907 100m2
O GỜ CHẮN, LAN CAN
1 Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,643 m3
2 Cốt thép gờ chắn D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,616 tấn
3 Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,61 m2
4 Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,357 tấn
5 Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,029 tấn
6 Lắp dựng lan can thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,939 m2
7 Cung cấp bu lông chữ U, M16, dài 640mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 76 bộ
P KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,4 m
2 Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,669 tấn
3 Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,111 tấn
4 Vữa không co ngót (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,249 m3
5 Quét Sikadur 732 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,88 m2
Q THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/165mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,158 100m
2 Gia công hộp thép + lưới chắn rác mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 tấn
3 Bu lông M6, L=150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50 bộ
R PHỤ TRỢ THI CÔNG
S THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 108,465 m3
2 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 101,305 m3
3 Đào xúc xà bần đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,098 100m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ , đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,098 100m3
5 Tháo dỡ dầm cầu thép I12m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 tấn
T PHỤ TRỢ TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đào móng chiều rộng <=20m bằng , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,579 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,654 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,019 100m3
U MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m3
3 Bê tông nền mặt bằng đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14 m3
V ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM
1 Đắp đất đường tạm bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào nền đường có chọn lọc) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,046 100m3
2 Thi công móng đá mi lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,898 100m3
3 Đắp cát móng cống tạm công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,189 100m3
4 Đắp bao tải đất (đất tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,75 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,093 m3
6 Lắp đặt ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m ((có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 đoạn
7 Tháo dỡ ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 đoạn
8 Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,375 100m3
W Hạng mục: Cầu số 2 (Phương án móng cọc khoan nhồi)
X PHẦN CẦU
Y KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
Z CỌC KHOAN NHỒI D1000MM
1 Bê tông cọc khoan nhồi ở trên cạn đường kính <=1m, đá 1x2, 30Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 92,148 m3
2 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,643 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,228 tấn
4 Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi ở trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 112,1 m
5 Khoan vào đá cấp II ở trên cạn bằng máy khoan momen xoay , đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,53 m
6 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,728 m3
7 Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64,763 m3
8 Gia công thép tấm cọc khoan nhồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,272 tấn
9 Lắp đặt ống thép D107,6/114mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,158 100m
10 Lắp đặt ống thép D56/60mm để siêu âm cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,512 100m
11 Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,931 m3
12 Cung cấp nút ống D56/60mm bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
13 Cung cấp nút ống D107,6/114mm bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
14 Gia công ống vách thép D1000mm (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,747 tấn
15 Khấu hao thép tấm làm ống vách thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 tấn
16 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính ống vách <=1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 m
17 Nhổ ống vách thép ở trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m
18 Đào xúc đất khoan đổ lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,921 100m3
19 Vận chuyển đất khoan đi đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,921 100m3
AA Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi
1 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 lần TN
3 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
AB CỌC ĐÓNG BTCT 40x40CM (TƯỜNG CHẮN CỐNG CHUI)
1 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, KT 40x40cm, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,528 100m
2 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, KT 40x40cm, đất cấp I (hệ số NC, MTC*1,22) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,528 100m
3 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,065 m3
4 Cốt thép cọc, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,249 tấn
5 Cốt thép cọc, D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,801 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,899 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép đầu cọc bằng búa căn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,336 m3
AC MỐ CẦU M1, M2 TRÊN CẠN
1 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 342,902 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,475 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,636 m3
4 Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,878 tấn
5 Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,756 tấn
AD TƯỜNG CHẮN CỐNG CHUI
1 Bê tông tường chắn đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,085 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng <250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,67 m3
3 Cốt thép tường chắn D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,032 tấn
4 Cốt thép tường chắn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,708 tấn
5 Cốt thép tường chắn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,782 tấn
6 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,07 m2
AE ĐẦU MỐ
1 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 349,141 m3
2 Đá dăm đệm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 107,439 m3
3 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,245 100m
4 Đào hố móng bằng , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,301 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,062 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,101 100m3
AF GIA CỐ MÁI TALUY LÒNG SUỐI
1 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 104,154 m3
2 Đá dăm đệm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34,718 m3
3 Đào hố móng bằng , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,389 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,389 100m3
5 Phát quang khơi thông dòng chảy bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m2
AG BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30,24 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,296 m3
3 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,736 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,674 tấn
5 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 m2
AH KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AI DẦM BTCT DUL I
1 Cung cấp, vận chuyển dầm BTCT DUL I33m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu I33m bằng cần cẩu trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 dầm
3 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cho dầm 33m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
AJ BẢN MẶT CẦU
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 52,326 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,899 tấn
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,053 m3
5 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,268 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 300 c/kiện
AK DẦM NGANG
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,331 m3
2 Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 tấn
3 Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,265 tấn
4 Cốt thép dầm ngang, D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,365 tấn
5 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 m3
6 Ống tôn màu dày 2(mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 100m2
7 Nhựa bitum chèn ống tôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 m3
8 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,408 m2
AL LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Phun dung dịch chống thấm bản mặt cầu (chỉ tính nhân công, vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 258,4 m2
2 Cung cấp vật liệu chống thấm mặt cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 258,4 m2
3 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,584 100m2
4 Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,584 100m2
AM GỜ CHẮN, LAN CAN
1 Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,696 m3
2 Cốt thép gờ chắn D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,594 tấn
3 Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,951 m2
4 Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,714 tấn
5 Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,298 tấn
6 Lắp dựng lan can thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,26 m2
7 Cung cấp bu lông chữ U, M16, dài 640mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 100 bộ
AN KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,4 m
2 Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,669 tấn
3 Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,111 tấn
4 Vữa không co ngót (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,249 m3
5 Quét Sikadur 732 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,88 m2
AO THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước đk=150/165mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,251 100m
2 Gia công hộp thép + lưới chắn rác mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,143 tấn
3 Bu lông M6, L=150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84 bộ
AP PHỤ TRỢ THI CÔNG
AQ PHỤ TRỢ TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đào móng chiều rộng <=20m bằng , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,357 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng máy , độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,501 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,141 100m3
AR MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m3
3 Bê tông nền mặt bằng đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14 m3
AS ĐƯỜNG TẠM, CỐNG TẠM
1 Đắp đất đường tạm bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào nền đường có chọn lọc) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,553 100m3
2 Thi công móng đá mi lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,724 100m3
3 Đắp cát móng cống tạm công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,189 100m3
4 Đắp bao tải đất (đất tận dụng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,75 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,093 m3
6 Lắp đặt ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 đoạn
7 Tháo dỡ ống cống bê tông đường kính 2000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 đoạn
8 Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,375 100m3
AT Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông phần cầu
AU Trụ rào giăng dây
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
2 Giấy phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 m2
3 Bê tông cột trụ rào 20Mpa đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 tấn
5 Dây cuộn công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5.600 m
AV Rào chắn
1 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,119 tấn
2 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,009 tấn
3 Sơn phản quang trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,68 m2
4 Đèn tín hiệu chớp nháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
5 Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
6 Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
7 Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
8 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
9 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
10 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->