Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149759-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200458422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 21:01:00 đến ngày 2020-12-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,675,075,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị
B Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
3 Máy bơm chữa cháy dự phòng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
C Thiết bị khác
1 Thang máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Điều hòa cục bộ 24.000 BTU Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
3 Điều hòa cục bộ 18.000 BTU Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
4 Twitch 16 port Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Cáp catse Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 900 m
6 Cáp điện thoại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 150 m
7 Bộ phát wifi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
D Phần xây dựng và lắp đặt
E Phòng cháy chữa cháy
1 Bơm điện chữa cháy : Q>= 5l/s; H>= 40m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 máy
2 Bơm DIEZEL dự phòng : Q>= 5l/s; H>= 40m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 máy
3 Bơm bù áp lực : Q= 5M3/H; H= 45 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 máy
4 Tủ điều khiển 3 bơm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
5 Bình tích áp 100 lít Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bình
6 Đồng hồ đo áp kèm van khóa DN15 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
7 Công tắc áp lực 2 ngưỡng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
8 Côn DN80 x đầu bơm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
9 Côn DN50 x đầu bơm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
10 Van 1 chiều DN50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Van 1 chiều DN65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
12 Van 1 chiều DN80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Van chặn DN180 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Van chặn DN65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Van chặn DN50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Khớp nối mềm DN80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
17 Khớp nối mềm DN50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
18 Y lọc DN80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
19 Y lọc DN50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
20 Rọ hút DN80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Rọ hút DN50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
22 Bích thép DN80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14 bích
23 Bích thép DN50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7 bích
24 Van chặn DN80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
25 Van khóa DN25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống thép đen D80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,54 100m
28 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m
29 Hộp đựng PTCC vách tường trong nhà kích thước : 1200x600x180 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 tủ
30 Van góc D50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
31 Cuộn vòi D50, L20m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 20 cuộn
32 Lăng phun chữa cháy D13 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
33 Bình chữa cháy ABC 4kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 38 bình
34 Bình chữa cháy CO2 3Kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 19 bình
35 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
36 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
37 Cút thép hàn D80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
38 Cút thép ren D65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
39 Cút thép ren D50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
40 Cút thép ren D25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
41 Côn thu D80/65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
42 Te thu D65/50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
43 Tê đều D80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
44 Giá đỡ ống DN80 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
45 Giá đỡ ống DN65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
46 Giá đỡ ống DN65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
47 Thử áp lực đường ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 HT
48 Vật liệu phụ cho thi công toàn bộ hệ thống (Băng tan, đay,xi măng...) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 HT
F TỔNG THỂ
G San nền:
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,034 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 37,6914 100m3
3 Đất đồi san nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4.146,054 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 25,9336 100m3
H Sân:
1 Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 173,2 m3
2 Lát gạch Tezaro kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.732 m2
I Kè đá, vú lọc:
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,7107 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu >3m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,6345 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,5288 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,1884 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,1884 100m3/1km
6 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 184,8808 100m
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,6836 100m3
8 Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 30,16 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 293,48 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 301,6 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10,44 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1357 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4118 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,464 100m2
15 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,069 100m3
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,092 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,012 100m
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,276 100m2
19 Hàng rào uPVC lõi thép (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 107,88 m2
J CỔNG CHÍNH + PHỤ:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0425 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,9153 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0518 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,027 tấn
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0283 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0142 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0142 100m3/1km
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5929 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1078 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0137 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0737 tấn
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,5834 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,8868 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0729 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0054 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,001 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0048 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 33,32 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6,144 m2
21 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 39,464 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,3384 m2
24 Dán chữ aluminium tên trường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 ht
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,272 m3
26 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, nan 16x16mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,8861 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 31,0944 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 22,95 m2
29 phụ kiện cổng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
30 Tôn bịt cánh cổng nhỏ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,55 m2
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,9379 m3
32 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1672 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14,4325 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,6562 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5142 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0112 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0999 tấn
38 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 16,1973 m3
39 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26,7974 m3
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0376 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1315 100m3
42 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,132 100m3/1km
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,8224 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 49,5396 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10,3213 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 587,7898 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 587,79 m2
48 Sản xuất lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,0716 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 61,8329 m2
50 Lắp dựng lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 37,422 m2
K BỒN CÂY, BÓ VỈA BỒN CÂY:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 9,9625 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6,2266 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14,6821 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 102,5616 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 24,288 m2
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 125,8 m3
7 Cây bóng mát đường kính gốc D>200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 22 cây
8 Cau vua D>300 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 cây
L CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ:
M Hố ga:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,9573 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2662 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0939 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2019 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2019 100m3/1km
6 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1949 m3
7 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,673 m3
8 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1247 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1114 100m2
10 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,8144 m3
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26,3456 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,1754 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1212 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0848 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Bộ nắp hố ga thu nước composite 430x860, khung 530x960, 125KN Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
N CỐNG D400:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 35,8131 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,2232 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,1535 100m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=600mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 312 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 77 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 76 1 mối nối
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,92 100m
9 Van phao cơ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
O CẤP ĐIỆN:
P Rãnh cáp:
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,8158 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,816 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,816 100m3/1km
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,6161 100m3
5 Lưới nilon báo hiệu cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 243,36 m2
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4812 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,6 100m
Q Móng cột đèn:
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,035 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,003 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,003 100m3/1km
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10 m
6 Khung móng M16x400x400x525 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,2 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,042 m2
R Vật tư chung:
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 75 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 80 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 80 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 70 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 70 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 180 m
8 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500M Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
9 Hộp kỹ thuật đèn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
10 Bộ đèn cao áp Maya mini/100W/HPS (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,95 100m
S KẾT CẤU
T Phần cọc:
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10,038 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,385 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,9673 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0297 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0297 100m3/1km
U Phần móng:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6,648 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,96 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6,7852 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,2954 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15,1429 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,8168 m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 68,8399 m3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12,9045 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,1274 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,3637 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,9562 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,2756 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,8599 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,9992 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4463 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,8445 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,8445 100m3/1km
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26,3748 m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,8631 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 39,2688 m3
V Phần thân:
W Cột:
1 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=50m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 77,8059 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 9,6588 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,7806 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10,8513 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,9338 tấn
X Dầm:
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 138,138 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 9,0667 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4,2154 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,1194 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12,0283 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=50m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 169,1124 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 17,2368 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 29,4732 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6,7108 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,9949 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1671 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5484 tấn
Y Thang bộ:
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 11,9751 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,3189 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,4265 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5657 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,1046 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=50m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5161 tấn
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 16,1118 m3
8 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,4501 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4,3485 m3
10 Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 30,4778 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,1248 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,201 tấn
13 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,0213 m3
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,4619 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0965 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1948 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
18 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 121,7729 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26,3275 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 125,4752 m2
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4613 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,0915 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,0915 100m3/1km
Z KIẾN TRÚC
AA PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 50 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,5614 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=50m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 462,1883 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 50 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 40,0583 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 50 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 24,1874 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.401,4742 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3.408,38 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 388,8443 m2
8 Trát xà dầm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.179,9 m2
9 Trát trần, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.855,6 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6.428,517 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.401,47 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 600x600mm, M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 97,2515 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 310,11 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x300 mm, M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 31,232 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 62,315 m2
16 Hệ bàn lavabo đá granit các loại, M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 16,76 m2
17 Hệ khung giá đỡ inox hộp 30x30x1.5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
18 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.520,2746 m2
19 Làm trần bằng tấm trần thạch cao phẳng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.069,1 m2
20 Làm trần thả, tấm nhôm lỗ 600 x600 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 416,5 m2
21 Làm vách ngăn pretty 12mm chịu nước, phụ kiện inox đồng bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 146,775 m2
22 Trần nhôm cell 100x100x0.5mm, khung xương và phụ kiện đồng bộ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 85,5 m2
23 Gương treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12,92 m2
24 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 50 m, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,9381 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 64,3552 m2
26 Sản xuất thép hộp 50*100*2.5mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4517 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 23,016 m2
28 Đệm cao su chống ồn dày 15mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 39,2142 m2
29 Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 39,2142 m2
30 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 39,2142 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,024 m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,2571 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,6515 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 22,0402 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton gốc dầu, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 22,0402 m2
36 Lát đá granit bậc tam cấp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 40,393 m2
37 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10,6 10m
38 Sản xuất khung thép mái sảnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0255 tấn
39 Mái 2 sảnh phụ ốp aliminium dày 4, độ dày nhôm 0,3mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 8,4815 m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6,3617 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 122,6534 m2
42 Lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,9773 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 39,4239 m2
44 Lắp dựng lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 64,625 m2
45 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14 cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 64,625 m
46 Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis cobalt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12,1754 m2
47 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 581,9082 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 581,908 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc 1%, dày 3 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 118,0502 m2
50 Lát gạch bê tông nhẹ, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 347,592 m2
51 Sản xuất lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2826 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14,4 m2
53 Thanh nhôm trang trí, nhôm hộp 44x100x1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 57,3333 md
54 Lắp dựng lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 51,6 m2
55 Sản xuất lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2142 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 11,4912 m2
57 Thanh nhôm trang trí, nhôm hộp 44x100x1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 54,6 m
58 Lắp dựng lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 60,2784 m2
59 Biển tên bằng tấm Alumium Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 m2
60 Bộ chữ mika nổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
61 Lắp dựng lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 64,2784 m2
62 Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện,kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,35 m2
63 Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính phun mờ dày kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 19,5 m2
64 Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 108,84 m2
65 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 75,3888 m2
66 Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver dày 0.6mm, mầu trắng, ghi nhũ, phụ kiện móc treo 5 chiếc/m2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,08 m2
67 Cửa sổ 1 cánh mở hất thanh nhôm Việt Pháp phụ kiện đồng bộ,kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 183,125 m2
68 Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng (thêm 250000/m2 chuyển từ kính 5ly sang kính an toàn) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 351,3402 m2
69 Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,064 m2
70 Cửa kính khung thép chống cháy 90 phút Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 76,9704 m2
71 Bản lề inox 304 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 57 chiếc
72 Tay co thủy lực Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 19 bộ
73 Khóa tay nắm ngang Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
74 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,8775 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 29,2487 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 66,36 m2
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,6812 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,0518 m3
79 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,8077 m3
80 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,0846 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15,448 m2
82 Đổ đất màu trồng cây (tận dụng đất đào hữu cơ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15,0132 m3
83 Cây cau vua Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6 cây
84 Cỏ + Hoa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 50,044 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m (thời gian sử dụng dàn 6 tháng) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 19,2542 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m (thời gian thi công 1 tháng) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4,784 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m mỗi 1, 2 m tăng thêm (thời gian thi công 1 tháng) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4,784 100m2
AB CẤP ĐIỆN
AC Phần điện:
1 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 100 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 30 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 30 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 180 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 150 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 450 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 450 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 550 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 550 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.425 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.425 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 90 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 27 hộp
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 27 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 29 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
21 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 40 bộ
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 74 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 100 bộ
24 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 96 cái
26 Lắp đặt quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 53 cái
27 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 35 máy
28 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 100m
29 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,75 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m
AD Chống sét:
1 Thiết bị thu sét phát xạ tia tiên đạo hãng Helita loại: Pulsar18-IMH.1812, bán kính bảo vệ 55m (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật)(kim+chân đỡ +phụ kiện….) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 25 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 22 m
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 m
AE CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC
AF THIẾT BỊ:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 23 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 23 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
5 Hộp giấy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
7 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 bể
10 Van phao cơ+ điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
11 Máy bơm sinh hoạt q=15m3/h, H= 30 M.C.N Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
AG CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 46 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 44 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 17 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 84 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
AH THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,77 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 17 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 25 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 46 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 35 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 150mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
AI THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,85 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
4 Rọ chắn rác inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
AJ KHO THIẾT BỊ VẬT TƯ CHUYÊN DÙNG
AK Phần móng:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 27,1536 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,4439 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,3474 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15,9171 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,5456 m3
6 Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PCB30, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 42,1554 m3
7 Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PCB30, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 8,4797 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,7814 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,4254 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,2004 tấn
11 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 20,4811 m3
12 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10,2406 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,9298 100m3
14 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,7856 100m3
15 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,786 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,4394 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 31,9861 m3
AL Phần thân:
AM Cột:
1 Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 50 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PCB30, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 8,2353 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,3512 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2376 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,914 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <= 50 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PCB30, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 19,8031 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,3307 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,674 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,6469 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <= 50 m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, PCB40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 49,527 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,731 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,183 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 11,033 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4686 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2701 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1476 tấn
16 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,6088 m3
17 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 50 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 115,3874 m3
18 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,8647 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 371,4204 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 533,8592 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 135,12 m2
22 Trát xà dầm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 133,07 m2
23 Trát trần, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 544,8444 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1.329,7328 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 371,4205 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 17,0409 m2
27 Lát đá granit mặt bệ các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,652 m2
28 Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
29 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 320,9612 m2
AN Bậc bậc cấp:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,2472 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, <= 4 m, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 8,2815 m3
3 Lát đá granit bậc tam cấp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 28,5845 m2
AO Mái:
1 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 111,0734 m2
2 Sản xuất xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,1408 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,1408 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 147,2 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,1909 100m2
6 Tấm ốp tôn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 53,369 md
AP Cửa:
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 29,28 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 36,96 m2
4 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4816 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 19,4464 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 36,96 m2
AQ Dàn giáo:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m (thời gian sử dụng dàn 6 tháng) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5,7815 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m (thời gian thi công 1 tháng) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,4214 100m2
AR CẤP THOÁT NƯỚC KHO:
AS Thiết bị:
1 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa sân 1 vòi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
AT Cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 40 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 32 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK <= 25 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
AU Thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt chếch UPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 60 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
3 Lắp đặt Y UPVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 60 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
AV Thoát nước mưa:
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,85 100m
2 Rọ chắn rác Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
3 Lắp đặt tê UPVC D= 100 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
4 Lắp đặt chếch UPVC D= 90mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
5 đai kẹp ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
AW BỂ TÁCH MỠ:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,8538 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0768 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB30, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4066 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,0568 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0667 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0671 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0663 tấn
8 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,892 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 25,268 m2
10 Trát tường trong, dày 1 cm, VXM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 25,268 m2
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0075 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0779 100m3
13 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0779 100m3
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2684 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0142 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan ĐK <= 10 mm, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0276 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
AX ĐIỆN:
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
2 Lắp đặt ốp tường lắp bóng Compact 36W Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần lắp bóng Compact 18W Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
4 Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 2x36W Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 60 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 60 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 185 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 185 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 220 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha <= 50A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 21 cái
14 Lắp đặt aptomat âm tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 5 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=16mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,2 100m
17 Quạt gió Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
19 Kéo rải dây thép dẹt 25x3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 20 m
20 Cọc L63x63x6, L=2.5m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
AY NHÀ BẢO VỆ
AZ Phần móng:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5146 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0463 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,804 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,1924 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5544 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,792 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,072 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0124 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0952 tấn
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0434 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0434 100m3/1km
13 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,5457 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,7728 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,792 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,048 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,012 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0864 tấn
BA Sàn mái:
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,208 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,2899 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1856 tấn
BB Lanh tô:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1342 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0256 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0129 tấn
BC PHẦN KIẾN TRÚC:
BD Tường:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,436 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 37,71 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 32,76 m2
4 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 33,334 m2
5 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10,24 m
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 37,71 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 66,094 m2
BE Mái:
1 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 17,8084 m2
2 Gạch 6 lỗ - 22x15x10,5cm, vữa XM M75, PC30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 10,3684 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,2912 m2
BF Nền nhà:
1 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,9264 m2
BG Cửa:
1 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4,32 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện,kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,89 m2
BH ĐIỆN:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 25 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 30 m
4 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 30 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 25 100m
BI NHÀ ĐỂ XE
BJ Phần móng:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 2,56 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,8297 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,6425 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1345 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0379 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1216 tấn
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0009 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0142 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,0142 100m3/1km
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 4,86 m3
11 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 48,6 m2
12 Sản xuất xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,3599 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,3599 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép hình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1059 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1059 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 29,8422 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5576 100m2
BK PHÁ DỠ
BL NHÀ LÀM VIỆC 02:
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 257,9375 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,8752 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 87,96 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 7,56 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 111,7415 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 31,187 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 156,3399 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,1656 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,1657 100m3/1km
10 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5392 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,539 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,539 100m3/1km
BM NHÀ LÀM VIỆC 03:
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 223,1775 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 36,4 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,1806 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 58,0823 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 51,1404 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 33,1789 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,5538 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,554 100m3/1km
9 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,5756 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,576 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,576 100m3/1km
12 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 210,4948 m2
13 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 35,2 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,3726 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 26,9245 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 65,9313 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 21,9147 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,2109 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,211 100m3/1km
20 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,4597 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,46 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,46 100m3/1km
BN NHÀ TẠM 05:
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 35,232 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 3,2 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1073 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15,4125 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,1541 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m3/1km
BO SAN NỀN ( PHÁ DỠ):
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 15,7 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,413 100m3
3 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14,894 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,57 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 1,57 100m3/1km
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14,894 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V 14,894 100m3/1km
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->