Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Đường cộ chính bờ nam kênh Lòng Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục Đường cộ chính bờ nam kênh Lòng Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 15:00:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,943,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V | 40,3414 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Chương V | 40,3414 | 100m3 |
| B | LẤY ĐẤT TUYẾN CHÍNH (KM0+900 ĐẾN KM1+300) - THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V | 8,8911 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V | 42,9425 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 30,6437 | 100m3 |
| C | THI CÔNG KÈ BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,6761 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1366 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,3831 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,2732 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,9232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 27,84 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V | 6,96 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,1136 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,3007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0943 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,7874 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 9,454 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V | 35,264 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V | 26,775 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,117 | 100m |
| D | THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 4,95 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm cao su mỏng | Chương V | 49,5 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 4,4436 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 2,4167 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 660 | m3 |
| E | THI CÔNG CÔNG TRÒN QUA LỘ FI 1000 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V | 13,2668 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,8557 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,6597 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 26,5587 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V | 1,2454 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V | 1,2454 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào khe van | Chương V | 12,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất cửa van gỗ | Chương V | 0,4856 | 1m3 cấu kiện |
| 10 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 85,8 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm buộc ngang | Chương V | 49 | m |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 gia cố lề | Chương V | 26,2 | Công |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 32 | 100m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,1616 | tấn |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V | 60 | 1 rọ |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 36,54 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ bạch đàn buộc ngang | Chương V | 280 | m |
| 6 | Nhân công bậc 3/7 gia cố lề | Chương V | 39 | Công |
| 7 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,9709 | tấn |
| G | THI CÔNG CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,296 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,3225 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 34 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1094 | tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Chương V | 15,4325 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Chương V | 2 | bảng |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V | 3 | cái |
| H | CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Cung cấp dây thép buộc fi 2 | Chương V | 131 | Kg |
| 2 | Cung cấp tấm cao su sọc khổ 1,5m2: | Chương V | 196,5 | M2 |
| 3 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m2: | Chương V | 196,5 | M2 |
| I | BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 406,5918 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 739,3857 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V | 244,8614 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V | 244,8614 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | Chương V | 16,9757 | 1000m |
| 6 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | Chương V | 16,9757 | 1000m |
| 7 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V | 20,5519 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V | 20,5519 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 40,6592 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 73,9386 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 24,4861 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 2,0552 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi