Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 17:43:00 đến ngày 2020-12-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà kho cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo Y/C chương V | 10,443 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤11cm | Theo Y/C chương V | 4,0572 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Y/C chương V | 2,1936 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Y/C chương V | 6,5643 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 6,5643 | m3 |
| C | Phá dỡ nền sân cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Y/C chương V | 6,389 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Y/C chương V | 6,389 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 6,389 | m3 |
| D | Phá dỡ tường bờ ao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Y/C chương V | 9,8608 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Y/C chương V | 9,861 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 9,861 | m3 |
| E | Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Y/C chương V | 1,341 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Y/C chương V | 1,3676 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Y/C chương V | 0,7187 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu móng gạch | Theo Y/C chương V | 4,4649 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Y/C chương V | 7,893 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 7,893 | m3 |
| F | Phá dỡ nhà văn hóa cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo Y/C chương V | 83,877 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 27,38 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Y/C chương V | 25,6285 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu móng, nền nhà bằng gạch | Theo Y/C chương V | 20,3679 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Y/C chương V | 48,5123 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 48,5123 | m3 |
| 7 | Đào hạ cốt nền sân và nhà văn hóa, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,0335 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,0335 | 100m3 |
| G | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| H | San nền | |||
| 1 | Bơm nước | Theo Y/C chương V | 3 | Ca |
| 2 | Đào bùn | Theo Y/C chương V | 2,1334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 2,1334 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 24,5154 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi san nền | Theo Y/C chương V | 2.696,694 | m3 |
| I | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,1482 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Y/C chương V | 13,048 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 87,1843 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 214,6986 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Y/C chương V | 0,826 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Theo Y/C chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 4,744 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0778 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,2169 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,002 | 100m3 |
| J | XÂY DỰNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 31,2696 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo Y/C chương V | 21,715 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 10,4233 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Y/C chương V | 0,7246 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 23,4068 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,7569 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 5,3324 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 1,5595 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 1,9991 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 52,0135 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 26,6018 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 6,2212 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 7,2165 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 9,9981 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 18,5185 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,8671 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,1488 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 1,3322 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,3567 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 1,3843 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 2,2979 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0862 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0183 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột, trụ | Theo Y/C chương V | 1,225 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,9251 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 2,0977 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 57,3873 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 0,4524 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,8887 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng bậc tam cấp sân khấu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,6698 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 17,8568 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 91,5928 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 106,4 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 193,278 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,563 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 423,0436 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 260,85 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 117,92 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước sê nô vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 58,4 | m |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Y/C chương V | 81,9407 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 26,3421 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 60x60, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 270,3996 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 67,0229 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 28,616 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 28,616 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn 3 lớp (Tôn 3 lớp chống nóng) | Theo Y/C chương V | 2,0439 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái tôn (Tôn 1 lớp) | Theo Y/C chương V | 1,2049 | 100m2 |
| 50 | Ốp sườn | Theo Y/C chương V | 42,62 | m |
| 51 | Úp nóc | Theo Y/C chương V | 23,7 | m |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Y/C chương V | 1,7716 | tấn |
| 53 | Bu lông M18 | Theo Y/C chương V | 40 | Chiếc |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 2,748 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 0,2829 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Y/C chương V | 1,771 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 2,748 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo Y/C chương V | 0,2829 | tấn |
| 59 | Móc treo quạt trần bao gồm thanh V50x3 | Theo Y/C chương V | 11 | Cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 236,418 | 1m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 192,2001 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 192,2001 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 192,2001 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện | Theo Y/C chương V | 21,6 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện | Theo Y/C chương V | 8,38 | 0.0 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện | Theo Y/C chương V | 14,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Y/C chương V | 44,38 | 1m2 cấu kiện |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,0877 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 14,4 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 9,3049 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 434,835 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 652,13 | m2 |
| 73 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo Y/C chương V | 11,25 | m2 |
| 74 | Rọ chắn rác | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Theo Y/C chương V | 50 | cái |
| 76 | Phễu thu | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Y/C chương V | 3 | 100m2 |
| K | Điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng 300x500x170 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 2 | Attomat MCCB 2p 63a, 10ka | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCB 1p 10a, 6ka | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 4 | Attomat MCB 2p 20a, 6ka | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 5 | Đèn máng 600x1200, 4 Bóng tuyp led 220V-4x10w | Theo Y/C chương V | 13 | bộ |
| 6 | Đèn tuypled đôi treo tường 220v-2*18w | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn led dây | Theo Y/C chương V | 68 | m |
| 8 | Hộp điều khiển | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn Downligh âm trần bóng Led 9w | Theo Y/C chương V | 34 | bộ |
| 10 | Đèn lốp ốp trần bóng led d250, 220v-12w | Theo Y/C chương V | 11 | bộ |
| 11 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80w + hộp số | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 16 | Cáp 0.6kv cu/xlpe/pvc 2x16 mm2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 17 | Dây cu/xlpe/dsta/pvc 2x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 18 | Dây cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.240 | m |
| 19 | Dây cu/pvc 1x1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 1.320 | m |
| 20 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x16mm2 | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 21 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 670 | m |
| 22 | Ống HDPE D65/50 | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100 m |
| 23 | Ống HDPE D30/20 | Theo Y/C chương V | 0,45 | 100 m |
| 24 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Y/C chương V | 960 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa thép d16 mạ đồng, dài 2.4m | Theo Y/C chương V | 8 | 1 bộ |
| 26 | Dây tiếp địa đồng trần m70mm2 | Theo Y/C chương V | 35 | m |
| 27 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x10mm2 | Theo Y/C chương V | 12 | m |
| L | Phần chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo Y/C chương V | 6 | cọc |
| 4 | Dây nối đất thép mạ kẽm d16 | Theo Y/C chương V | 40 | m |
| 5 | Dây thoát sét thép mạ kẽm d10 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 6 | Kẹp định vị thoát sét | Theo Y/C chương V | 35 | cái |
| 7 | Ống pvc d25 | Theo Y/C chương V | 110 | Cái |
| 8 | Hộp đo điện trở | Theo Y/C chương V | 2 | Cái |
| M | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kệ để 03 bình chữa cháy 600x200x220 Việt Nam | Theo Y/C chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo Y/C chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Y/C chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Nội qui + tiêu lệnh Việt Nam | Theo Y/C chương V | 4 | Cái |
| N | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Y/C chương V | 24,729 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Y/C chương V | 49,458 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân | Theo Y/C chương V | 1,9076 | 10m |
| 4 | Lát gách đất nung màu đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 494,58 | m2 |
| 5 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 9,0354 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,2955 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,555 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ | Theo Y/C chương V | 14,555 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Theo Y/C chương V | 4,725 | m3 |
| O | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| P | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,6136 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,8713 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,8049 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,4362 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,0548 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,2323 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,4957 | m3 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 6,8 | m |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 12,2 | m2 |
| 16 | SX cửa cổng sắt , ray, khóa | Theo Y/C chương V | 6,39 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 6,39 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 12,2 | m2 |
| Q | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 41,2946 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 4,1085 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,1347 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,8055 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 13,7647 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 8,9203 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 15,8919 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,454 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 4,8587 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,3472 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,1485 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,4703 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 104,06 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 47 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 214,591 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 70,18 | m |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Y/C chương V | 113,8729 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 113,8729 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Y/C chương V | 113,8729 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 372,668 | m2 |
| R | NHÀ VỆ SINH, BỂ PHỐT | |||
| S | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 15,2838 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 1,3696 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 6,0729 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0363 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,2172 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,9344 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,117 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0277 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,1293 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,8167 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Y/C chương V | 0,174 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 2,2269 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0185 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,1632 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,1568 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 8,8 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 24,2 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 71,7968 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 23,6914 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch ceramic 30x45cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 39,765 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Y/C chương V | 1,4194 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 1,1597 | m3 |
| 29 | Lát nền gạch trống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,524 | m2 |
| 30 | Vách Compact | Theo Y/C chương V | 14,7627 | m2 |
| 31 | Bệ đá | Theo Y/C chương V | 1,366 | m2 |
| 32 | Con son sắt đỡ bệ đá | Theo Y/C chương V | 4 | Cái |
| 33 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện | Theo Y/C chương V | 3,3 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện | Theo Y/C chương V | 1,08 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Y/C chương V | 0,0145 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 1,08 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 0,922 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 58,104 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 65,561 | m2 |
| 40 | Giếng khoan | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 41 | Bơm nước sinh hoạt Q= 5m3/h; H= 22m | Theo Y/C chương V | 1 | Cái |
| T | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 7,9771 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 1,5954 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,5708 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng, đáy bể | Theo Y/C chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng (đáy bể), chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,7096 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng (đáy bể), đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0745 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,643 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,4984 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0462 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,7548 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,7548 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,2838 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 14,7548 | m2 |
| U | Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Y/C chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Y/C chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 13 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút PPR D32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút DN25/30 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê DN20x20 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 19 | Tê DN25x20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê DN25x20 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê DN32x25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn thu DN32/25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều DN32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 2 chiều DN25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều DN32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 26 | Van phao cơ D25 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 27 | Van điện từ | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống UPVC (clasII) D110 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống UPVC (clasII) D90 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Ống UPVC (clasII) D75 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Ống UPVC (clasII) D60 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống UPVC (clasII) D34 | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Cút chếch 110 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút chếch 90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút chếch 75 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 36 | Tê chếch d110x110 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê chếch d110x90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê chếch d75x75 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 39 | Tê chếch d75x34 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 40 | Thông tắc D110 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 41 | Thông tắc D75 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 42 | Nút bịt D110 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 43 | Nút bịt D75 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 45 | Vòi xịt Inax | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Dương vành bàn đá) | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 48 | Xifont | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi (450x600x5) | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 52 | Bộ xả tiểu nhấn | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 55 | Vòi gạt nhanh | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D75 | Theo Y/C chương V | 4 | Cái |
| 57 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Cút PVC D60 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 60 | Cút PVC D90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 61 | Chếch PVC D60 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 62 | Chếch PVC D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng sông PVC D60 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 64 | Măng sông PVC D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| V | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,052 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Bu lông móng | Theo Y/C chương V | 12 | Cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Y/C chương V | 1,1088 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,3739 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình (thép tròn mạ kẽm) | Theo Y/C chương V | 0,0758 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo Y/C chương V | 0,0758 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (thép tròn mạ kẽm) | Theo Y/C chương V | 0,0757 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Y/C chương V | 0,0757 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,0844 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,0844 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 21,0719 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 0,3541 | 100m2 |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 42,3723 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Y/C chương V | 6,3054 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 11,8582 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 130,176 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 30,51 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 4,2307 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,2567 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 0,4972 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 113 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2957 | 100m3 |
| X | TRANG TRÍ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Theo Y/C chương V | 30 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu -KT: 700x500 -Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Theo Y/C chương V | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Theo Y/C chương V | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác: -KT: 800x600x1200 mm -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. -Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen - biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác -Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu: -KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa sổ KT 2000x2000 | Theo Y/C chương V | 50 | m2 |
| Y | THIẾT BỊ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn 1,2m:<br/>-KT:1200x600x750mm<br/>Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU | Theo Y/C chương V | 4 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường -KT:445x505x850 -Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da | Theo Y/C chương V | 200 | chiếc |
| 3 | Băng và nội quy hoạt động -KT:600x800mm -Mặt mica,khung nhôm | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt tài liệu -KT:1000x450x1830 -Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau -Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Theo Y/C chương V | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi