Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228104-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201221769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 17:43:00 đến ngày 2020-12-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Nhà kho cũ
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo Y/C chương V 10,443 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤11cm Theo Y/C chương V 4,0572 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Y/C chương V 2,1936 m3
4 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Y/C chương V 6,5643 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 6,5643 m3
C Phá dỡ nền sân cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Y/C chương V 6,389 m3
2 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Y/C chương V 6,389 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 6,389 m3
D Phá dỡ tường bờ ao
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Y/C chương V 9,8608 m3
2 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Y/C chương V 9,861 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 9,861 m3
E Phá dỡ tường rào cũ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Y/C chương V 1,341 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Y/C chương V 1,3676 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Y/C chương V 0,7187 m3
4 Phá dỡ kết cấu móng gạch Theo Y/C chương V 4,4649 m3
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Y/C chương V 7,893 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 7,893 m3
F Phá dỡ nhà văn hóa cũ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo Y/C chương V 83,877 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Y/C chương V 27,38 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Y/C chương V 25,6285 m3
4 Phá dỡ kết cấu móng, nền nhà bằng gạch Theo Y/C chương V 20,3679 m3
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Y/C chương V 48,5123 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 48,5123 m3
7 Đào hạ cốt nền sân và nhà văn hóa, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,0335 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,0335 100m3
G SAN NỀN, KÈ ĐÁ
H San nền
1 Bơm nước Theo Y/C chương V 3 Ca
2 Đào bùn Theo Y/C chương V 2,1334 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 2,1334 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 24,5154 100m3
5 Mua đất đồi san nền Theo Y/C chương V 2.696,694 m3
I Kè đá
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,1482 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Y/C chương V 13,048 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 87,1843 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 214,6986 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,1466 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Y/C chương V 0,826 100m
7 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Theo Y/C chương V 0,0126 100m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,2372 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 4,744 m3
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0778 tấn
11 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,2169 tấn
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,002 100m3
J XÂY DỰNG NHÀ
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 31,2696 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo Y/C chương V 21,715 100m
3 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 10,4233 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2085 100m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo Y/C chương V 0,7246 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 23,4068 m3
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,7569 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 5,3324 tấn
9 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 1,5595 100m2
10 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 1,9991 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 52,0135 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 26,6018 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,2212 m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 7,2165 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 9,9981 m3
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 18,5185 m3
17 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,8671 m3
18 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,1488 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 1,3322 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,3567 tấn
21 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 1,3843 tấn
22 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 2,2979 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0862 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0183 tấn
25 Ván khuôn cột, trụ Theo Y/C chương V 1,225 100m2
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,9251 100m2
27 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 2,0977 100m2
28 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,1376 100m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 57,3873 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,4524 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,8887 m3
32 Bê tông lót móng bậc tam cấp sân khấu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,6698 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 17,8568 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 91,5928 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 106,4 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 193,278 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 13,563 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 423,0436 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 260,85 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 117,92 m
41 Trát gờ chỉ, gờ móc nước sê nô vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 58,4 m
42 Đắp cát nền móng công trình Theo Y/C chương V 81,9407 m3
43 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 26,3421 m3
44 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 60x60, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 270,3996 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 67,0229 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 28,616 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 28,616 m2
48 Lợp mái tôn 3 lớp (Tôn 3 lớp chống nóng) Theo Y/C chương V 2,0439 100m2
49 Lợp mái tôn (Tôn 1 lớp) Theo Y/C chương V 1,2049 100m2
50 Ốp sườn Theo Y/C chương V 42,62 m
51 Úp nóc Theo Y/C chương V 23,7 m
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Y/C chương V 1,7716 tấn
53 Bu lông M18 Theo Y/C chương V 40 Chiếc
54 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 2,748 tấn
55 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 0,2829 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Y/C chương V 1,771 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 2,748 tấn
58 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo Y/C chương V 0,2829 tấn
59 Móc treo quạt trần bao gồm thanh V50x3 Theo Y/C chương V 11 Cái
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 236,418 1m2
61 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 192,2001 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Y/C chương V 192,2001 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 192,2001 m2
64 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện Theo Y/C chương V 21,6 m2
65 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện Theo Y/C chương V 8,38 0.0
66 Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện Theo Y/C chương V 14,4 m2
67 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Y/C chương V 44,38 1m2 cấu kiện
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,0877 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 14,4 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 9,3049 1m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 434,835 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 652,13 m2
73 Ốp gạch thẻ chân tường Theo Y/C chương V 11,25 m2
74 Rọ chắn rác Theo Y/C chương V 8 cái
75 Đai giữ ống Theo Y/C chương V 50 cái
76 Phễu thu Theo Y/C chương V 8 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Y/C chương V 0,4 100m
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Y/C chương V 3 100m2
K Điện
1 Tủ điện tổng 300x500x170 Theo Y/C chương V 1 hộp
2 Attomat MCCB 2p 63a, 10ka Theo Y/C chương V 1 cái
3 Attomat MCB 1p 10a, 6ka Theo Y/C chương V 4 cái
4 Attomat MCB 2p 20a, 6ka Theo Y/C chương V 7 cái
5 Đèn máng 600x1200, 4 Bóng tuyp led 220V-4x10w Theo Y/C chương V 13 bộ
6 Đèn tuypled đôi treo tường 220v-2*18w Theo Y/C chương V 2 bộ
7 Đèn led dây Theo Y/C chương V 68 m
8 Hộp điều khiển Theo Y/C chương V 3 cái
9 Đèn Downligh âm trần bóng Led 9w Theo Y/C chương V 34 bộ
10 Đèn lốp ốp trần bóng led d250, 220v-12w Theo Y/C chương V 11 bộ
11 Quạt trần sải cánh 1400mm-80w + hộp số Theo Y/C chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường Theo Y/C chương V 16 cái
16 Cáp 0.6kv cu/xlpe/pvc 2x16 mm2 Theo Y/C chương V 30 m
17 Dây cu/xlpe/dsta/pvc 2x2.5mm2 Theo Y/C chương V 50 m
18 Dây cu/pvc 1x2.5mm2 Theo Y/C chương V 1.240 m
19 Dây cu/pvc 1x1.5mm2 Theo Y/C chương V 1.320 m
20 Dây tiếp địa cu/pvc 1x16mm2 Theo Y/C chương V 30 m
21 Dây tiếp địa cu/pvc 1x2.5mm2 Theo Y/C chương V 670 m
22 Ống HDPE D65/50 Theo Y/C chương V 0,3 100 m
23 Ống HDPE D30/20 Theo Y/C chương V 0,45 100 m
24 Ống luồn dây PVC D20 Theo Y/C chương V 960 m
25 Cọc tiếp địa thép d16 mạ đồng, dài 2.4m Theo Y/C chương V 8 1 bộ
26 Dây tiếp địa đồng trần m70mm2 Theo Y/C chương V 35 m
27 Dây tiếp địa cu/pvc 1x10mm2 Theo Y/C chương V 12 m
L Phần chống sét, tiếp địa
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Theo Y/C chương V 6 cọc
4 Dây nối đất thép mạ kẽm d16 Theo Y/C chương V 40 m
5 Dây thoát sét thép mạ kẽm d10 Theo Y/C chương V 90 m
6 Kẹp định vị thoát sét Theo Y/C chương V 35 cái
7 Ống pvc d25 Theo Y/C chương V 110 Cái
8 Hộp đo điện trở Theo Y/C chương V 2 Cái
M PCCC
1 Lắp đặt kệ để 03 bình chữa cháy 600x200x220 Việt Nam Theo Y/C chương V 4 hộp
2 Lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo Y/C chương V 8 Cái
3 Lắp đặt Bình bột chữa cháy CO2 - MT3 Theo Y/C chương V 4 Cái
4 Lắp đặt Nội qui + tiêu lệnh Việt Nam Theo Y/C chương V 4 Cái
N SÂN
1 Đắp cát nền móng công trình Theo Y/C chương V 24,729 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Y/C chương V 49,458 m3
3 Cắt khe co giãn sân Theo Y/C chương V 1,9076 10m
4 Lát gách đất nung màu đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 494,58 m2
5 Đào móng bồn cây, đất cấp II Theo Y/C chương V 9,0354 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,2955 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,555 m2
8 Ốp gạch thẻ Theo Y/C chương V 14,555 m2
9 Đất màu trồng cây Theo Y/C chương V 4,725 m3
O CỔNG, HÀNG RÀO
P Cổng
1 Đào móng cổng, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,6136 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,8713 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 0,242 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,8049 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0323 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,4362 m3
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,001 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,0548 tấn
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,2323 m3
10 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,0422 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,007 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,03 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,4957 m3
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,8 m
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 12,2 m2
16 SX cửa cổng sắt , ray, khóa Theo Y/C chương V 6,39 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 6,39 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 12,2 m2
Q Tường rào
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 41,2946 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,1226 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 4,1085 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 13,1347 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,8055 m3
6 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 13,7647 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,9203 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 15,8919 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,454 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 4,8587 m3
11 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,3472 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,1485 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,4703 100m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 104,06 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 47 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 214,591 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 70,18 m
18 Gia công hàng rào song sắt Theo Y/C chương V 113,8729 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 113,8729 1m2
20 Lắp dựng lan can sắt Theo Y/C chương V 113,8729 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 372,668 m2
R NHÀ VỆ SINH, BỂ PHỐT
S Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 15,2838 m3
2 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,036 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 1,3696 m3
4 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 4,88 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,0729 m3
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0363 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,2172 tấn
8 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,1173 100m2
9 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,9344 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 13,117 m3
11 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0277 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,1293 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,0743 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,8167 m3
15 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Y/C chương V 0,174 tấn
16 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,2419 100m2
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 2,2269 m3
18 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0185 tấn
19 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0148 100m2
20 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,1632 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,1568 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,8 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 24,2 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 71,7968 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 23,6914 m2
26 Công tác ốp gạch ceramic 30x45cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 39,765 m2
27 Đắp cát nền móng công trình Theo Y/C chương V 1,4194 m3
28 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 1,1597 m3
29 Lát nền gạch trống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,524 m2
30 Vách Compact Theo Y/C chương V 14,7627 m2
31 Bệ đá Theo Y/C chương V 1,366 m2
32 Con son sắt đỡ bệ đá Theo Y/C chương V 4 Cái
33 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện Theo Y/C chương V 3,3 m2
34 Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện Theo Y/C chương V 1,08 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Y/C chương V 0,0145 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 1,08 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 0,922 1m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 58,104 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 65,561 m2
40 Giếng khoan Theo Y/C chương V 60 m
41 Bơm nước sinh hoạt Q= 5m3/h; H= 22m Theo Y/C chương V 1 Cái
T Bể phốt
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 7,9771 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,5954 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,5708 m3
4 Ván khuôn lót móng, đáy bể Theo Y/C chương V 0,0284 100m2
5 Đổ bê tông móng (đáy bể), chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,7096 m3
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng (đáy bể), đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0745 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,643 m3
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,4984 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,0462 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0289 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 8 cái
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,7548 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,7548 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,2838 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 14,7548 m2
U Điện nước
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Y/C chương V 4 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 90 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo Y/C chương V 45 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Y/C chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Y/C chương V 0,35 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
11 Đầu nối ren trong PPR DN20 Theo Y/C chương V 8 cái
12 Đầu nối ren trong PPR DN25 Theo Y/C chương V 4 cái
13 Đầu nối ren trong PPR DN32 Theo Y/C chương V 2 cái
14 Cút PPR D20 Theo Y/C chương V 8 cái
15 Cút PPR D25 Theo Y/C chương V 4 cái
16 Cút PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
17 Cút DN25/30 Theo Y/C chương V 3 cái
18 Tê DN20x20 Theo Y/C chương V 6 cái
19 Tê DN25x20 Theo Y/C chương V 4 cái
20 Tê DN25x20 Theo Y/C chương V 4 cái
21 Tê DN32x25 Theo Y/C chương V 2 cái
22 Côn thu DN32/25 Theo Y/C chương V 2 cái
23 Van 2 chiều DN32 Theo Y/C chương V 2 cái
24 Van 2 chiều DN25 Theo Y/C chương V 2 cái
25 Van 1 chiều DN32 Theo Y/C chương V 1 cái
26 Van phao cơ D25 Theo Y/C chương V 1 cái
27 Van điện từ Theo Y/C chương V 1 cái
28 Ống UPVC (clasII) D110 Theo Y/C chương V 0,2 100m
29 Ống UPVC (clasII) D90 Theo Y/C chương V 0,1 100m
30 Ống UPVC (clasII) D75 Theo Y/C chương V 0,1 100m
31 Ống UPVC (clasII) D60 Theo Y/C chương V 0,1 100m
32 Ống UPVC (clasII) D34 Theo Y/C chương V 0,1 100m
33 Cút chếch 110 Theo Y/C chương V 8 cái
34 Cút chếch 90 Theo Y/C chương V 2 cái
35 Cút chếch 75 Theo Y/C chương V 10 cái
36 Tê chếch d110x110 Theo Y/C chương V 4 cái
37 Tê chếch d110x90 Theo Y/C chương V 2 cái
38 Tê chếch d75x75 Theo Y/C chương V 6 cái
39 Tê chếch d75x34 Theo Y/C chương V 6 cái
40 Thông tắc D110 Theo Y/C chương V 1 cái
41 Thông tắc D75 Theo Y/C chương V 2 cái
42 Nút bịt D110 Theo Y/C chương V 1 cái
43 Nút bịt D75 Theo Y/C chương V 1 cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Y/C chương V 3 bộ
45 Vòi xịt Inax Theo Y/C chương V 3 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Dương vành bàn đá) Theo Y/C chương V 2 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 2 bộ
48 Xifont Theo Y/C chương V 2 bộ
49 Lắp đặt gương soi (450x600x5) Theo Y/C chương V 2 cái
50 Lắp đặt giá để xà phòng Theo Y/C chương V 2 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 2 bộ
52 Bộ xả tiểu nhấn Theo Y/C chương V 2 bộ
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Y/C chương V 2 cái
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Y/C chương V 1 bể
55 Vòi gạt nhanh Theo Y/C chương V 1 cái
56 Cầu chắn rác D75 Theo Y/C chương V 4 Cái
57 Ống thoát nước PVC D60 Theo Y/C chương V 0,2 100m
58 Ống thoát nước PVC D90 Theo Y/C chương V 0,2 100m
59 Cút PVC D60 Theo Y/C chương V 4 cái
60 Cút PVC D90 Theo Y/C chương V 2 cái
61 Chếch PVC D60 Theo Y/C chương V 8 cái
62 Chếch PVC D90 Theo Y/C chương V 4 cái
63 Măng sông PVC D60 Theo Y/C chương V 4 cái
64 Măng sông PVC D90 Theo Y/C chương V 4 cái
V NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,052 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0205 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,728 m3
4 Bu lông móng Theo Y/C chương V 12 Cái
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 1,1088 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,3739 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình (thép tròn mạ kẽm) Theo Y/C chương V 0,0758 tấn
8 Lắp dựng cột thép Theo Y/C chương V 0,0758 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (thép tròn mạ kẽm) Theo Y/C chương V 0,0757 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Y/C chương V 0,0757 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,0844 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,0844 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 21,0719 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 0,3541 100m2
W RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo Y/C chương V 42,3723 m3
2 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,2034 100m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo Y/C chương V 6,3054 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 11,8582 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 130,176 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 30,51 m2
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 4,2307 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,2567 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Y/C chương V 0,4972 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 113 1cấu kiện
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,1276 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2957 100m3
X TRANG TRÍ SÂN KHẤU
1 Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng Theo Y/C chương V 30 m2
2 Búa liềm Theo Y/C chương V 1 chiếc
3 Sao vàng Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Khẩu hiệu -KT: 700x500 -Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có Theo Y/C chương V 1 cái
5 Cờ Đảng Theo Y/C chương V 1
6 Cờ Tổ Quốc Theo Y/C chương V 2
7 Bục tượng Bác: -KT: 800x600x1200 mm -Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm ,chống xước. -Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen - biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh. Theo Y/C chương V 1 chiếc
8 Tượng Bác -Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. Theo Y/C chương V 1 chiếc
9 Bục phát biểu: -KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PU Theo Y/C chương V 1 chiếc
10 Rèm cửa sổ KT 2000x2000 Theo Y/C chương V 50 m2
Y THIẾT BỊ LÀM VIỆC
1 Bàn 1,2m:<br/>-KT:1200x600x750mm<br/>Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PU Theo Y/C chương V 4 chiếc
2 Ghế hội trường -KT:445x505x850 -Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả da Theo Y/C chương V 200 chiếc
3 Băng và nội quy hoạt động -KT:600x800mm -Mặt mica,khung nhôm Theo Y/C chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt tài liệu -KT:1000x450x1830 -Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau -Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. Theo Y/C chương V 2 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->