Gói thầu: Lắp đặt thiết bị và xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu đô thị Tân Luận số 1, xã Phi Mô (giai đoạn 3); Hạng mục: Hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị và xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu đô thị Tân Luận số 1, xã Phi Mô (giai đoạn 3); Hạng mục: Hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201103761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện, thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 15:23:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,202,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào móng cột điện , bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,77 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1079 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa , rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7744 | 10 tấn/1km |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,996 | tấn |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4592 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép bọc Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1932 | 1 km dây |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép AC-95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5382 | 1km/1 dây |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công . Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1524 | 1km/1 dây |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| C | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 564 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 228-2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=100kg (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà <=50kg (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2821 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9 | 10 sứ |
| 7 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ cách điện |
| 8 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kV (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ cách điện |
| 9 | Tháo hạ cầu dao CD 35kV (thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1524 | 1km dây |
| E | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,118 | 100kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0812 | 1km/1 dây |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| F | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bát |
| G | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ 630KVA-35(22)/0,4KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,352 | 10 tấn/1km |
| H | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ 630KVA-35(22)/0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8568 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3581 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3069 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 10 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0609 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 22KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| I | THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ 630KVA-35(22)/0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| J | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1523 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 4 | Ốp gạch Ceramic 250x300 vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205,39 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4439 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,108 | 100m3 |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 250 | cái |
| 10 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m3 |
| K | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | 1 tủ |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8106 | 100kg |
| 4 | Mua cát đen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 243,6844 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 243,6844 | m3 |
| 6 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.388,7737 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,9439 | 100m2 |
| 8 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12.925,35 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,925 | 1000v |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm (Ống nhựa xoắn HDPE D50/40) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm (Ống nhựa xoắn HDPE D85/65) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,63 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm (Ống nhựa xoắn HDPE D110/90) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,451 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,829 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (Ống nhựa chịu lực U.PVC D168) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,697 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,182 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,658 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,101 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150 + 1x95 mm2-0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,865 | 100m |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3 | 10 cột |
| L | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| M | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4664 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,64 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8255 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,4 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6377 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4711 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tủ điều khiển chiếu sáng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 14 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,64 | kg |
| 15 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 16 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| N | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG) | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 6m, dày 3mm, chân đế 400x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 2 | Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 3 | Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 10m, dày 4mm, chân đế 400x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 4 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | 1 cần đèn |
| 5 | Mua + Lắp đèn Led 100W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | 1 chóa |
| 6 | Mua + Lắp đèn Led 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | 1 chóa |
| 7 | Mua + Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 8 | Mua + Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | 1 cầu chì |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | 1 cửa |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4 | 10 cột |
| 13 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| O | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1308 | 100kg |
| 3 | Mua cát đen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,3987 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,3987 | m3 |
| 5 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 741,559 | md |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7078 | 100m2 |
| 7 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6.575,4 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5754 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (Ống nhựa xoắn HDPE D65/50) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm (ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,58 | 100m |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| P | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| Q | BỂ KỸ THUẬT, ỐNG QUA ĐƯỜNG (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5863 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5863 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,4089 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,1168 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2124 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3709 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3709 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 15 | Đào cỗng cáp thông tin, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0049 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7369 | 100m3 |
| 18 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Mục II Chương V trong E-HSMT | 226,6495 | md |
| 19 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6699 | 100m2 |
| 20 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,466 | 100m |
| R | VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT18C (LBT- PC- 18- 190- 12,0) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT18D (LBT- PC- 18- 190- 13,0) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | Cột |
| 3 | Tiếp địa T4C-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 619 | kg |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Xà thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.911,58 | kg |
| 6 | Thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 284,16 | kg |
| 7 | Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | Quả |
| 8 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi PC70E 35kV (4 bát/ chuỗi néo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 564 | bát |
| 10 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | bộ |
| 12 | Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.193,24 | kg |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 152,8488 | kg |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 15 | Đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Đầu cos đồng nhôm AM95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Ống nối AON-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Thép làm dây tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,8 | kg |
| 20 | Xà thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,57 | kg |
| 21 | Thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,08 | kg |
| 22 | Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | Quả |
| 23 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Sứ chuỗi PC70E 35kV (4 bát/ chuỗi néo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bát |
| 25 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,162 | m |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cột bê tông ly tâm LT14C (LBT- PC- 14- 190- 11,0) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 31 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 299,18 | kg |
| 32 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 587,44 | kg |
| 34 | Thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 213,68 | kg |
| 35 | Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Quả |
| 36 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | kg |
| 38 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 39 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7009 | m |
| 40 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | m |
| 41 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 42 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Mua đầu cos đồng M240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | Bộ |
| 46 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Khóa đồng Minh Khai | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tủ công tơ Composite 100A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | tủ |
| 49 | Thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.063,29 | kg |
| 50 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.060 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 963 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 345,1 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,9 | m |
| 55 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89 | m |
| 56 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 269,7 | m |
| 57 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 618,2 | m |
| 58 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 365,8 | m |
| 59 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,1 | m |
| 60 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 186,5 | m |
| 61 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 63 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120-+1x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng M120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng M150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Biển báo nguy hiểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | vị trí |
| 73 | Mua thép làm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.102,13 | kg |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.604 | m |
| 75 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 164 | m |
| 76 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | m |
| 77 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cửa cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.358,7 | m |
| 78 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cửa cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 435,3 | m |
| 79 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134 | cái |
| 81 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194 | cái |
| 82 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp phân phối 630kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van 42KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ ra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | At tô mát 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| T | THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Xà thép các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 856,86 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 445,0095 | kg |
| 3 | Sứ đứng PI45kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | quả |
| 4 | Sứ đứng Polymer-35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | quả |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer-35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi treo Polymer-24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Cầu dao CD 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi