Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227556-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201227505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:53:00 đến ngày 2020-12-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,037,705,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6,783 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,024 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,653 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,964 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,86 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 17,321 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,262 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 21,587 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 88,872 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 9,069 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 14,515 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 23,04 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 42,971 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 78,532 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12,712 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6,704 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,747 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,538 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,045 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,937 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,727 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7,853 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,827 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,501 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,676 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,635 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,046 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,533 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,026 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,261 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,582 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,481 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,974 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,288 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,737 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,524 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,357 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,074 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10,171 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,294 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,42 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,098 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,714 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,425 tấn
45 Gia công cột bằng thép hình THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,752 tấn
46 Lắp dựng cột thép các loại THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,752 tấn
47 Gia công giằng thép THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,836 tấn
48 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,836 tấn
49 Bulong M16x160 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 36 bộ
50 Bulong M20x600 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 18 bộ
51 Gia công xà gồ thép mạ kẽm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,674 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,674 tấn
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20,173 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 158,68 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 18,346 m3
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 590,01 m2
57 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1.327,748 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 458,153 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 439,325 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 67,424 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 711,62 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 199,4 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 199,4 m
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 60,75 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 120,85 m2
66 Lợp mái ngói 24 v/m2, chiều cao <= 16 m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,371 100m2
67 CCLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 73,68 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 275,6 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x400mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 35,81 m2
70 Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 696,251 m2
71 Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 74,48 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 50x200mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 24,57 m2
73 Công tác đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 24,008 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 551,09 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường trong THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1.000,73 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1.676,522 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2.677,252 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 551,09 m2
79 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 15,968 m2
80 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 54,62 m2
81 Cung cấp lan can, tay vịn hành lang THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 63,4 md
82 Lắp dựng lan can hành lang, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6,34 m2
83 Cung cấp lan can, tay vịn cầu thang THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 18,4 m2
84 Lắp dựng lan can cầu thang, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 18,4 m2
85 Cung cấp cửa đi khung sắt, kính THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 82,56 m2
86 Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 86,16 m2
87 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 tĩnh điện kính CL 5ly THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 25,3 m2
88 Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 90,72 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 194,02 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 90,72 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 168,72 m2
92 CCLD thang sắt mạ kẽm + nắp thăm mái THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 bộ
93 CCLD vách ngăn kết hợp cửa Compact D12 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 52,38 m2
94 CCLD vách kính tráng thủy D6mm +khung bao nhôm, hệ 1000 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 100,82 m2
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,431 m3
96 Kẽ ron chống trượt ram dốc THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 t.bộ
97 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 9,425 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,331 100m2
99 Vỏ tủ âm tầng 6 module THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10 bộ
100 Vỏ tủ âm tầng 16 module THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 bộ
101 Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5kA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16 cái
102 Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5kA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 33 cái
103 Lắp đặt MCB-1P-25A-4.5kA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
104 Lắp đặt MCB-1P-30A-4.5kA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt MCB-1P-40A-4.5kA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10 cái
106 Lắp đặt MCB-1P-63A-4.5kA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
107 Lắp đặt MCB-3P-40A-6kA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt MCB-3P-100A-10kA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt RCCB-2P-40A-6kA-30mA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7 cái
110 Lắp đặt RCCB-2P-63A-6kA-30mA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt RCCB-3P-40A-30mA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt RCCB-3P-100A-30mA THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m áp trần 18W THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 57 bộ
114 Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12W THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 58 bộ
115 Lắp đặt quạt trần THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 35 cái
116 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 ngang THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 9 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 ngang THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 15 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 3 gang THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
119 Lắp đặt công tắc cầu thang 10A THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 19 cái
120 CCLD hộp số quạt trần THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 35 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + tiếp địa THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 93 cái
122 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 1.5mm2 - 1C THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1.500 m
123 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 2.5mm2 - 1C THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1.500 m
124 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 4mm2 - 1C THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 420 m
125 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 6mm2 - 1C THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 70 m
126 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 8mm2 - 1C THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 200 m
127 Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 10mm2 - 1C THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 200 m
128 Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/PVC 4x25mm2 - 1C THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 m
129 Lắp đặt dây E10mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 200 m
130 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1.000 m
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 42 hộp
132 CCLD cáp đồng trần 70mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12 m
133 CCLD cọc tiếp địa fi 16, L=3.4m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 cọc
134 Máy lạnh inverter 1.0HP + phụ kiện (tính trong thiết bị) THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 bộ
135 Máy lạnh inverter 1.5HP + phụ kiện (tính trong thiết bị) THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12 bộ
136 Ống ga + bảo ôn D6,4/D9,88 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,3 100m
137 Lắp đặt ống ngưng đk=21mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,5 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=20mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 700 m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=25mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 50 m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 19 m
142 Lắp đặt ổ cắm internet THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 44 cái
143 Lắp đặt ổ cắm điện thoại THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 cái
144 CCLD Switch 16 Port THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
145 CCLD bộ phát Wifi THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
146 CCLD cáp CAT6 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 500 m
147 CCLD Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 200 m
148 CCLD Cáp điện thoại 10Px0.5mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 m
149 CCLD Cáp điện thoại 20Px0.5mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 19 m
150 CCLD IDF 10 pair THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 bộ
151 CCLD MDF 20 Nos THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 bộ
152 Lắp đặt chậu xí bệt THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 14 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nam THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 9 bộ
154 Lắp đặt Lavabo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 bộ
155 CCLD bộ xả Lavabo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 Bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 14 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 bộ
158 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 bộ
159 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 14 cái
160 Lắp đặt hộp đựng xà bông THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 cái
161 Lắp đặt kệ kính THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 cái
162 Lắp đặt gương soi THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20 cái
163 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 14 cái
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 bể
165 Lắp đặt cầu chắn rác THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 27 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,4 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,76 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,42 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,84 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,27 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,39 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,38 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,15 100m
174 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 89 cái
175 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 49mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 38 cái
176 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 28 cái
177 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 17 cái
178 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 140mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
179 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 114mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 38 cái
180 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 90mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 100 cái
181 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 60mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 89 cái
182 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 49mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 34 cái
183 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 34mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
184 Lắp đặt Co răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co răng 21mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 55 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16 cái
186 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 49-34mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 11 cái
187 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 34-21mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 13 cái
188 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 21 cái
189 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 22 cái
190 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
191 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 19 cái
192 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 140-114mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 cái
193 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 140-90mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
194 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
195 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-60mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
196 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 27 cái
197 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90-49mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8 cái
198 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-34mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
199 CCLD nối giảm PVC đường kính 140-90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
200 CCLD nối giảm PVC đường kính 114-90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
201 CCLD nối giảm PVC đường kính 114-60 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
202 CCLD nối giảm PVC đường kính 49-34 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
203 CCLD nối giảm PVC đường kính 34-27 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
204 CCLD nối giảm PVC đường kính 34-21 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
205 CCLD nối giảm PVC đường kính 27-21 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12 cái
206 CCLD nút bít chơn đường kính 114 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
207 CCLD nút bít chơn đường kính 90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8 cái
208 CCLD nút bít chơn đường kính 60 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
209 CCLD cùm ống đường kính 140 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 cái
210 CCLD cùm ống đường kính 114 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 21 cái
211 CCLD cùm ống đường kính 90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 151 cái
212 CCLD cùm ống đường kính 60 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 42 cái
213 CCLD cùm ống đường kính 49 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 9 cái
214 CCLD cùm ống đường kính 34 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 36 cái
215 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 cái
216 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12 cái
217 Lắp đặt van khóa đường kính 49mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
218 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,104 100m3
219 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,026 100m3
220 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,492 m3
221 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,344 m3
222 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,114 m3
223 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16,08 m2
224 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,89 m2
225 Quét nước xi măng 2 nước THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 17,97 m2
226 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,519 m3
227 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,056 100m2
228 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,079 tấn
229 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7 cái
230 Làm tầng lọc THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 t.bộ
B Nhà để xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,316 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,67 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,268 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,734 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,072 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,09 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,656 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,166 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,648 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,065 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,144 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,051 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,195 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,015 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,011 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,469 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,469 tấn
18 Gia công xà gồ thép mạ kẽm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,405 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,405 tấn
20 CCLD cáp giằng D12 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 58,8 m
21 CCLD bulong M24x500 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 24 cái
22 CCLD tăng đơ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 24 cái
23 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,67 m3
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,8 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,766 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7,208 m3
27 Cắt ron, chà nhám mặt nhà xe THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 36 m
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 21,138 m2
29 Lợp mái bằng tôn phẳng tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,804 100m2
30 CCLD máng xối tôn tráng kẽm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12 m
31 Lắp đặt đèn Led 2x1.2m áp trần 18W THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7 bộ
32 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 50 m
33 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 ngang THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 25 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,14 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,124 100m
37 Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 Cái
39 Lắp đặt côn lơi giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 Cái
40 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 Cái
41 Lắp đặt cầu chắn rác THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
C Cổng tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,134 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,108 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,015 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,627 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,618 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,944 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,048 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,168 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,034 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,702 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,076 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,512 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,102 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,152 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,167 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,448 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,145 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,296 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,044 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,582 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,074 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,006 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,067 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,023 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,111 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,012 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,081 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,031 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,19 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,151 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,008 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,036 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,449 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,538 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,105 m3
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 33 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 42,112 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7,54 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 17,36 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 14,48 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 26,44 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 28,29 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 39,38 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 26,44 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 67,67 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,99 m2
47 Công tác đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,63 m2
48 Lát đá bậc tam cấp THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,08 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7,2 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7,2 m2
51 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7,28 m2
52 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 tĩnh điện kính CL 6ly THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,34 m2
53 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính CL 6ly THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,16 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10,5 m2
55 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,123 100m2
56 Kẽ ron tường THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 13,6 m
57 Gia công xà gồ thép THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,142 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,142 tấn
59 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,409 100m2
60 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m gắn tường 18W THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt quạt trần THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
62 CCLD hộp số quạt trần THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 m
68 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 28 m
69 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 28 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 14 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,167 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,034 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt côn lơi giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 Cái
75 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 Cái
76 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,276 100m3
78 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,009 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,504 100m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,064 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,84 m3
82 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,173 100m2
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,704 m3
84 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,14 100m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,718 m3
86 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,272 100m2
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,712 m3
88 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,342 100m2
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,049 m3
90 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,148 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,01 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,02 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,237 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,1 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,435 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,046 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,27 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,097 tấn
99 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,33 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,508 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,191 m3
102 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 80,884 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 38,58 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 11,808 m2
105 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 51,71 m
106 Bả bằng ma tít vào tường THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 43,192 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 50,388 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 43,192 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 50,388 m2
110 Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 55,175 m2
111 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10,639 m2
112 Cung cấp hàng rào song sắt THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 56,538 m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 56,538 m2
114 CCLD cổng đi khung sắt, cổng phụ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,88 m2
115 CCLD cổng đi khung sắt cửa chính + mô tơ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 9,964 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 69,142 m2
117 Đắp chỉ đầu cột THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 256 m
118 CCLD chữ bảng hiệu THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 t.bộ
119 CCLD đèn đầu cột D400 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 bộ
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 14 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7 m
D Sân đường
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,418 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 48,332 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 59,3 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 593 m2
5 Kẻ roan chống nứt THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 147 m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,875 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,081 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,408 100m2
E Hệ thống cấp điện
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,045 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,018 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,027 100m3
4 Cung cấp gạch báo hiệu THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 350 viên
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 21,5 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 21,5 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 30 m
F Hệ thống nước tổng thể
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,435 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,087 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,085 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,314 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,435 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,232 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,098 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,11 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,369 tấn
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 22,12 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,72 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,11 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,36 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,17 100m
15 CCLD nối PVC d300 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
16 CCLD nối PVC d250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7 cái
17 CCLD nối PVC d168 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 19 cái
G Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,005 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,14 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,773 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,864 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7,874 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,696 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,435 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,298 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,057 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,071 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,046 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,268 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,112 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,126 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,299 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,81 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,253 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,009 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,051 tấn
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 25,16 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 59,848 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,352 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 23,8 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 85,008 m2
25 CCLD nắp lỗ thăm bằng thép tấm THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,36 m2
26 Thi công mạch ngừng Water stop THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 t.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->