Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:53:00 đến ngày 2020-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,037,705,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,783 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,653 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,964 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,321 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,262 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21,587 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 88,872 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,069 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,515 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42,971 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 78,532 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12,712 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,704 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,538 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,937 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,727 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,853 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,635 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,046 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,026 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,481 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,288 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,737 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,357 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,171 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,098 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 47 | Gia công giằng thép | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,836 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,836 | tấn |
| 49 | Bulong M16x160 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | bộ |
| 50 | Bulong M20x600 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18 | bộ |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,674 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,674 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20,173 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 158,68 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,346 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 590,01 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.327,748 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 458,153 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 439,325 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 67,424 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 711,62 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 199,4 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 199,4 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 60,75 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 120,85 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 24 v/m2, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,371 | 100m2 |
| 67 | CCLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 73,68 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 275,6 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x400mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35,81 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 696,251 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 74,48 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 50x200mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 73 | Công tác đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24,008 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 551,09 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.000,73 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.676,522 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2.677,252 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 551,09 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15,968 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 54,62 | m2 |
| 81 | Cung cấp lan can, tay vịn hành lang | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 63,4 | md |
| 82 | Lắp dựng lan can hành lang, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6,34 | m2 |
| 83 | Cung cấp lan can, tay vịn cầu thang | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung sắt, kính | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 86,16 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 tĩnh điện kính CL 5ly | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 88 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 194,02 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 168,72 | m2 |
| 92 | CCLD thang sắt mạ kẽm + nắp thăm mái | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | CCLD vách ngăn kết hợp cửa Compact D12 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 94 | CCLD vách kính tráng thủy D6mm +khung bao nhôm, hệ 1000 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100,82 | m2 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 96 | Kẽ ron chống trượt ram dốc | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,425 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,331 | 100m2 |
| 99 | Vỏ tủ âm tầng 6 module | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | bộ |
| 100 | Vỏ tủ âm tầng 16 module | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5kA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5kA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB-1P-25A-4.5kA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB-1P-30A-4.5kA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB-1P-40A-4.5kA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB-1P-63A-4.5kA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB-3P-40A-6kA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB-3P-100A-10kA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt RCCB-2P-40A-6kA-30mA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt RCCB-2P-63A-6kA-30mA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt RCCB-3P-40A-30mA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt RCCB-3P-100A-30mA | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m áp trần 18W | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 57 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12W | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 ngang | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 ngang | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 3 gang | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc cầu thang 10A | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 120 | CCLD hộp số quạt trần | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 35 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + tiếp địa | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 93 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 1.5mm2 - 1C | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.500 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 2.5mm2 - 1C | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.500 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 4mm2 - 1C | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 420 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 6mm2 - 1C | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 8mm2 - 1C | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CV/PVC 10mm2 - 1C | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/PVC 4x25mm2 - 1C | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt dây E10mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1.000 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | hộp |
| 132 | CCLD cáp đồng trần 70mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m |
| 133 | CCLD cọc tiếp địa fi 16, L=3.4m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cọc |
| 134 | Máy lạnh inverter 1.0HP + phụ kiện (tính trong thiết bị) | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Máy lạnh inverter 1.5HP + phụ kiện (tính trong thiết bị) | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | bộ |
| 136 | Ống ga + bảo ôn D6,4/D9,88 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống ngưng đk=21mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=20mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 700 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=25mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | m |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm internet | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 44 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | CCLD Switch 16 Port | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | CCLD bộ phát Wifi | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | CCLD cáp CAT6 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 500 | m |
| 147 | CCLD Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 200 | m |
| 148 | CCLD Cáp điện thoại 10Px0.5mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | m |
| 149 | CCLD Cáp điện thoại 20Px0.5mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | m |
| 150 | CCLD IDF 10 pair | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 151 | CCLD MDF 20 Nos | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Lavabo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | bộ |
| 155 | CCLD bộ xả Lavabo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 60mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 89 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 49mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 34mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co 27mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 140mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 114mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 90mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 100 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 60mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 89 | cái |
| 182 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 49mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 34 | cái |
| 183 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co lơi 34mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt Co răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co răng 21mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 55 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 49-34mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 34-21mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 140-114mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 140-90mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-60mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 27 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90-49mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-34mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | CCLD nối giảm PVC đường kính 140-90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | CCLD nối giảm PVC đường kính 114-90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | CCLD nối giảm PVC đường kính 114-60 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | CCLD nối giảm PVC đường kính 49-34 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | CCLD nối giảm PVC đường kính 34-27 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | CCLD nối giảm PVC đường kính 34-21 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | CCLD nối giảm PVC đường kính 27-21 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 206 | CCLD nút bít chơn đường kính 114 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | CCLD nút bít chơn đường kính 90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | CCLD nút bít chơn đường kính 60 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | CCLD cùm ống đường kính 140 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | CCLD cùm ống đường kính 114 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21 | cái |
| 211 | CCLD cùm ống đường kính 90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 151 | cái |
| 212 | CCLD cùm ống đường kính 60 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42 | cái |
| 213 | CCLD cùm ống đường kính 49 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9 | cái |
| 214 | CCLD cùm ống đường kính 34 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa đường kính 49mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 223 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 225 | Quét nước xi măng 2 nước | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,97 | m2 |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,519 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 230 | Làm tầng lọc | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | t.bộ |
| B | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 20 | CCLD cáp giằng D12 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 58,8 | m |
| 21 | CCLD bulong M24x500 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | CCLD tăng đơ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 5,766 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,208 | m3 |
| 27 | Cắt ron, chà nhám mặt nhà xe | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 36 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21,138 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn phẳng tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 30 | CCLD máng xối tôn tráng kẽm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn Led 2x1.2m áp trần 18W | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 ngang | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt côn lơi giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4 | cái |
| C | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,449 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 33 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 42,112 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14,48 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26,44 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28,29 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 39,38 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 26,44 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 67,67 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 47 | Công tác đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 tĩnh điện kính CL 6ly | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính CL 6ly | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 56 | Kẽ ron tường | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 13,6 | m |
| 57 | Gia công xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m gắn tường 18W | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | CCLD hộp số quạt trần | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 28 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,167 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn lơi giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,718 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,33 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,191 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 80,884 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 11,808 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 51,71 | m |
| 106 | Bả bằng ma tít vào tường | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 43,192 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50,388 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 43,192 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 50,388 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 55,175 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 10,639 | m2 |
| 112 | Cung cấp hàng rào song sắt | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56,538 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 56,538 | m2 |
| 114 | CCLD cổng đi khung sắt, cổng phụ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 115 | CCLD cổng đi khung sắt cửa chính + mô tơ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 9,964 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 69,142 | m2 |
| 117 | Đắp chỉ đầu cột | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 256 | m |
| 118 | CCLD chữ bảng hiệu | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 119 | CCLD đèn đầu cột D400 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 14 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | m |
| D | Sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 48,332 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 59,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 593 | m2 |
| 5 | Kẻ roan chống nứt | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 147 | m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,081 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| E | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp gạch báo hiệu | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 350 | viên |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 21,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 30 | m |
| F | Hệ thống nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 15 | CCLD nối PVC d300 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | CCLD nối PVC d250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | CCLD nối PVC d168 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 19 | cái |
| G | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,773 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 7,874 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 8,696 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 25,16 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 59,848 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 4,352 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 85,008 | m2 |
| 25 | CCLD nắp lỗ thăm bằng thép tấm | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 26 | Thi công mạch ngừng Water stop | THEO CHƯƠNG V CỦA E-HSMT | 1 | t.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi