Gói thầu: Gói thầu số 7 (xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu III-GD-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4175 ngày 06 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207039-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 7 (xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu III-GD-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, chống sét và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4175 ngày 06 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201177674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 11:03:00 đến ngày 2020-12-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,058,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lớp học 06 phòng
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,716 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,043 100m3
3 Cung cấp đất đắp nền: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  272,873 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,376 100m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46,445 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,129 m3
3 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bê tông lót đà kiềng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,171 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,064 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49,525 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,781 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,522 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,198 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,084 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,596 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,266 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,521 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  39,641 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,744 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  140,241 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,18 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,867 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,156 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,788 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,286 100m2
D CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,029 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,903 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,784 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,341 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,476 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,667 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,582 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,789 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,097 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,279 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,116 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,178 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,918 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,038 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,283 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  167,129 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,296 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,415 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,235 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  39,318 m3
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite kích thước 100*400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,82 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 250x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  533,76 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  568,65 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  37,296 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  413,874 m2
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  526,519 m2
27 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.023,51 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  540,689 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  514,36 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.158,88 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  85,876 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  85,876 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  181,196 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.538,989 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.213,929 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  569,149 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.643,08 m2
38 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  29,756 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,264 m2
40 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo kích thước 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.034,52 m2
41 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,1 m2
42 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  152,46 m2
43 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  159,12 m2
44 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,222 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,222 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,557 100m2
47 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,717 m
48 Cung cấp lan can hành lang inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  91,6 m
49 Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,6 m
50 Lắp dựng lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  125,745 m2
51 Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm + hoa sắt (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  124,96 m2
52 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 8ly, hệ 1000 ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,12 m2
53 Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm + hoa sắt (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  89,76 m2
54 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly, hệ 800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,4 m2
55 Cắt và gắn kính dày 8ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  148,871 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  300,608 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  241,24 m2
58 Vách khung nhôm sơn tĩnh điện kính dày 8ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  117,87 m2
59 Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,66 m2
60 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  128,53 m2
61 Cung cấp ổ khóa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  34 bộ
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính cho 2 tháng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,23 100m2
63 Lắp đặt vỏ tủ loại âm tường 18-20 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
64 Lắp đặt MCB 4P-63A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
65 Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
66 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
67 Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
68 Lắp đặt vỏ tủ loại âm tường 18-20 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
69 Lắp đặt MCB 4P-40A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
70 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
71 Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
72 Lắp đặt vỏ tủ loại âm tường 18-20 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 hộp
73 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
74 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
75 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
76 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (đế mặt hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
77 Lắp đặt dây cáp CXV/4x10mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
78 Lắp đặt dây cáp CV/10mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
79 Lắp đặt dây cáp CV/4.0mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  600 m
80 Lắp đặt dây cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  918 m
81 Lắp đặt dây cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5.202 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.938 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  190 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
85 Lắp đặt Đèn Led downlight D110/12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27 bộ
86 Lắp đặt Đèn Led Tube 2x18W, có máng phản quang chiếu sáng lớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  102 bộ
87 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 300x300/24W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 bộ
88 Lắp đặt Quạt hút gắn tường D200/25W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
89 Lắp đặt Quạt đảo trần 45W + dilmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  56 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
92 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,2 100m
2 Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  128 cái
3 Cầu chắn rác Inox fi 120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
4 Cùm Omega neo ống D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  96 cái
F HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC
G Cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + bộ xả) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
2 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
3 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bể
6 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
7 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,72 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,44 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,32 100m
12 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
13 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
14 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
15 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  100 cái
16 Lắp đặt co thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44 cái
17 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
18 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
20 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
21 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52 cái
22 Lắp đặt co răng trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  100 cái
23 Dây cấp nước Inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
24 Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
25 Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
H Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,38 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
5 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
6 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
7 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
8 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
10 Lắp đặt chữ Y giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
11 Lắp đặt chữ Y giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
12 Lắp đặt chữ Y giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
13 Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
14 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
I BỂ TỰ HOẠI (2 CK)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,635 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,145 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,804 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,106 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,143 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,161 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,373 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,16 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,14 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,598 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,172 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
14 Các lớp lọc bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 tbộ
J Khối lớp học 04 phòng
K CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,023 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,589 100m3
3 Cung cấp đất đắp nền: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  172,171 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,81 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,716 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,672 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,782 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,842 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,498 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,799 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,633 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,418 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,145 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,814 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,77 100m2
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,93 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,565 100m2
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  85,173 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,115 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,855 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,312 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,169 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,637 100m2
L CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,014 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,224 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,425 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,224 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,317 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,823 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,798 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,747 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,072 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,214 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,737 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,994 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,092 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,739 tấn
M CÔNG TÁC XÂY HOÀN THIỆN
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,305 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,442 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,093 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,848 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  97,12 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,603 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,77 m3
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,499 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,88 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  197,28 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  368,8 m2
12 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  348,147 m2
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  373,655 m2
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  598,441 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  440,6 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  320,08 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  605,98 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  59,28 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  111,64 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  983,976 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.366,66 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  373,655 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.976,981 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  91,6 m
N CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  588,77 m2
2 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  102,58 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,92 m2
4 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30,396 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,64 m2
6 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  68,16 m2
7 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly, hệ 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,08 m2
8 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly, hệ 800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,6 m2
9 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65,28 m2
10 Cắt và gắn kính dày 8ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  89,462 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  93,408 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  151,12 m2
13 Cung cấp ổ khóa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 bộ
14 Cung cấp cửa đi, vách khung nhôm kính dày 8ly, hệ 800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38,48 m2
15 Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8ly, hệ 800 + lam nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,66 m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,14 m2
17 Cung cấp lan can cầu thang inox 201 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,4 m
18 Cung cấp lan can hành lang inox 201 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  77,912 m
19 Cung cấp lan can ram dốc inox 201 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,4 m
20 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  111,274 m2
21 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  104,72 m2
22 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,506 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,506 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,165 100m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,264 100m2
O HỆ THỐNG ĐIỆN
P Tủ điện tầng trệt MDB1
1 Lắp đặt vỏ tủ âm tường 14-18module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
2 MCB 4P-50A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 MCB 2P-63A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 MCB 2P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
Q Tủ điện tầng lầu 1 MDB1.1
1 Lắp đặt vỏ tủ âm tường 10-12module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
2 MCB 2P-63A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 MCB 2P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 Lắp đặt vỏ tủ âm tường 8-10module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 hộp
6 RCBO 2P-25A-30mA-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
7 MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
8 MCB 1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
R Vật tư, thiết bị
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (đế mặt hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
2 Cáp CXV/2x10mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
3 Cáp CV/10mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
4 Cáp CV/4.0mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  306 m
5 Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  456 m
6 Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.632 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (loại 750N) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  978 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (loại 750N) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  97 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (loại 750N) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
10 Lắp đặt đèn Led downlight D110/12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 bộ
11 Đèn Led tube 2x18W, có máng phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52 bộ
12 Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
13 Quạt hút gắn tường D200/25W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
14 Quạt đảo trần 45W+ dilmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
15 Ổ công tắc đơn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bảng
16 Ổ công tắc đôi 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bảng
17 Ổ công tắc ba 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bảng
18 Ổ công tắc đơn 2 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bảng
19 Ổ công tắc đôi 2 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bảng
S THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,8 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa đk90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  72 cái
3 Cầu chắn rác đk120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
T HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
U Cấp nước
1 Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
2 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
3 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa tay bé) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3+chân đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
6 Lắp đặt van phao điện đk42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt van phao cơ đk42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,72 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,44 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,32 100m
12 Lắp đặt co uPVC đk42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
13 Lắp đặt co uPVC đk34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
14 Lắp đặt co uPVC đk27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
15 Lắp đặt co uPVC đk21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  100 cái
16 Lắp đặt co thu uPVC đk27/21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44 cái
17 Lắp đặt Tê uPVC đk27/27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
18 Lắp đặt Tê thu uPVC đk42/34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
19 Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
20 Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
21 Lắp đặt Tê thu uPVC đk27/21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52 cái
22 Co răng trong, PVC D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  100 cái
23 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
V Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,38 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
5 Lắp đặt co uPVC đk60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
6 Lắp đặt co lơi uPVC đk60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
7 Lắp đặt co lơi uPVC đk114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
8 Lắp đặt co lơi uPVC đk140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt chữ Y uPVC đk114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
10 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk90/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
11 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk90/114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
12 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk114/140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
13 Lắp đặt Tê bảo vệ ống thông hơi đk60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,295 100m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,062 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,336 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,888 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,137 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,167 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,142 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,8 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,57 m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
29 Làm tầng lọc bệ tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
W Khối hiệu bộ + Nhà bếp
X CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,118 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,659 100m3
3 Cung cấp đất đắp nền: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  149,656 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,657 100m3
Y CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,474 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,644 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,052 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,478 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,53 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,116 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,78 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,125 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,303 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,836 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,746 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,568 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,837 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  76,465 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,121 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,564 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,387 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,686 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,392 100m2
Z CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,015 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,181 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,481 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,527 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,327 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,838 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,779 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,523 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,719 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,094 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,716 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,13 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,079 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,677 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,187 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,135 tấn
AA CÔNG TÁC XÂY HOÀN THIỆN
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,1 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,684 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,248 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,008 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  136,69 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,733 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,851 m3
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,862 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,99 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  127,795 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  79,64 m2
12 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  339,274 m2
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  401,256 m2
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.225,057 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  417,582 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  334,685 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  604,58 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  47,52 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,325 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.597,323 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.356,847 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  401,256 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.552,914 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,6 m
AB CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,065 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,098 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,165 100m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,72 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,2 m2
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250X400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,38 m2
7 Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  580,64 m2
8 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,885 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,92 m2
10 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  55,08 m2
11 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,242 m2
12 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m2
13 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly, hệ 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,3 m2
14 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly, hệ 800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2 m2
15 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  53,336 m2
16 Cắt và gắn kính dày 8ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48,044 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  47,835 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  94,836 m2
19 Cung cấp ổ khóa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 bộ
20 Cung cấp vách khung nhôm kính dày 8ly, hệ 800 + lam nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,66 m2
21 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,66 m2
22 Cung cấp lan can cầu thang inox 201 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,8 m
23 Cung cấp lan can hành lang inox 201 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49,612 m
24 Cung cấp lan can ram dốc inox 201 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,4 m
25 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  87,574 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,785 m2
27 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,274 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,274 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,972 100m2
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,832 100m2
AC HỆ THỐNG ĐIỆN
AD Tủ điện tầng MDB3
1 Vỏ tủ loại âm tường 18-20module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
2 MCB 4P-63A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 MCB 3P-40A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
5 MCB 2P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AE Tủ điện tầng MDB3.1
1 Vỏ tủ loại âm tường 18-20module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
2 MCB 4P-40A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 MCB 2P-32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
5 MCB 2P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AF Tủ điện phòng DB3.11
1 Vỏ tủ loại âm tường 10-12module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
2 RCBO 2P-32A-30mA-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 MCB 1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AG Tủ điện phòng DB3.12, DB3.13, DB3.14, DB3.21, DB3.22, DB3.23, DB3.25
1 Vỏ tủ loại âm tường 10-12module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 hộp
2 RCBO 2P-25A-30mA-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
3 MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
4 MCB 1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
AH Tủ điện phòng DB3.13
1 Vỏ tủ loại âm tường 8-10module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
2 RCBO 2P-63A-30mA-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 MCB 1P-32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 MCB 1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AI Tủ điện phòng DB3.24
1 Vỏ tủ loại âm tường 8-10module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
2 RCBO 2P-32A-30mA-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 MCB 1P-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AJ Thiết bị
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (đế mặt hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
5 Ống thoát nước ngưng máy lạnh upvcD21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,04 100m
6 Cáp CXV/4x10mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
7 Cáp CV/10mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
8 Cáp CV/6.0mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63 m
9 Cáp CV/4.0mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  588 m
10 Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  306 m
11 Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.989 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (loại 750N) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  727 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (loại 750N) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  186 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (loại 750N) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27 m
15 Lắp đặt đèn Led ốp trần D160/12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 bộ
16 Đèn Led tube 1x18W, gắn tường, gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
17 Đèn Led tube 2x18W, có máng phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35 bộ
18 Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17 bộ
19 Lắp đặt quạt hút trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
20 Quạt đảo trần 45W+ dilmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
21 Quạt trần 75W+ dilmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
22 Ổ công tắc đơn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bảng
23 Ổ công tắc đôi 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bảng
24 Ổ công tắc ba 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bảng
25 Ổ công tắc bốn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bảng
26 Ổ công tắc đôi 2 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bảng
27 Ổ công tắc ba 2 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bảng
AK THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,1 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa đk90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  84 cái
3 Cầu chắn rác đk120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 cái
AL HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AM Cấp nước
1 Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
2 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
3 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3+chân đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
6 Lắp đặt van phao điện đk42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt van phao cơ đk42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,42 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
12 Lắp đặt co uPVC đk42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
13 Lắp đặt co uPVC đk34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
14 Lắp đặt co uPVC đk27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
15 Lắp đặt co uPVC đk21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
16 Lắp đặt co thu uPVC đk27/21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
17 Lắp đặt Tê uPVC đk27/27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
18 Lắp đặt Tê thu uPVC đk42/34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
19 Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
20 Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
21 Lắp đặt Tê thu uPVC đk27/21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
22 Co răng trong, PVC D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
23 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều đồng D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều đồng D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
AN Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
5 Lắp đặt co uPVC đk60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
6 Lắp đặt co lơi uPVC đk60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
7 Lắp đặt co lơi uPVC đk114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt co lơi uPVC đk140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt chữ Y uPVC đk114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
10 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk90/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
11 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk90/114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
12 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC đk114/140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt Tê bảo vệ ống thông hơi đk60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
AO Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,295 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,062 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,336 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,888 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,137 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,167 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,142 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,8 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,57 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
11 Làm tầng lọc bệ tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
AP Cổng - Tường rào
AQ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,585 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,34 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,362 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,757 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,544 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,52 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,944 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,951 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,848 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,584 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,76 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,64 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,888 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,259 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,637 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,927 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,195 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,052 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,96 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,681 tấn
AR CỔNG CHÍNH
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,712 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,291 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,499 m3
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,8 m
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,8 m
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,68 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,6 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  144,43 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,22 m2
10 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường kích thước 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,36 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  190,03 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,1 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  202,13 m2
14 Cung cấp lắp đặt Bộ chữ Inox Bảng hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
15 Cung cấp lắp đặt lam nhôm sơn tĩnh điện kích thước 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  53,2 m
16 Cung cấp lắp đặt bộ chữ Alu hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
17 Gia công cửa song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42 m2
20 CCLD ray trượt cổng chính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
21 CCLD mô tơ cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,84 m3
AS HÀNG RÀO THOÁNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,36 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,764 m3
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
4 Đắp bánh ú đầu cột tường rào thoáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 cái
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  244,8 m2
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  207,64 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  89,5 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  334,3 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  207,64 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  541,94 m2
11 Gia công hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  402,75 m2
12 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  402,75 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tạm tính 20%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  80,55 m2
AT HÀNG RÀO KÍN
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,724 m3
2 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 m
3 Đắp bánh ú đầu cột tường rào kín Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,48 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,584 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  76,32 m2
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  284,064 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  62,4 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  138,72 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  284,064 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  422,784 m2
12 Gia công hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,5 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,5 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tạm tính 20%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,3 m2
AU Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,064 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,037 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,531 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,707 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,63 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,084 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,972 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,106 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,536 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,107 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,864 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,115 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,264 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,041 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,91 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,331 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,091 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,011 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,064 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,041 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,226 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,009 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,016 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,19 tấn
AV HOÀN THIỆN NỀN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,627 m3
2 Lát nền gạch granite nhân tạo kích thước 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,84 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,04 m2
AW BẬC CẤP
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,042 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,059 m3
3 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,852 m2
AX CÔNG TÁC XÂY, TRÁT TƯỜNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,275 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,416 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30,46 m2
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,36 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,32 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,1 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  62,78 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48,42 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30,46 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  80,74 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,8 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,3 m
13 Láng sênô dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,634 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,082 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,634 m2
16 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8 ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,76 m2
17 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 800, kính dày 8 ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,08 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,84 m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,564 m3
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,463 m2
21 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5 deam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,146 100m2
AY HỆ THỐNG ĐIỆN
AZ Tủ điện tầng DB-BV
1 Vỏ tủ: Loại âm tường 14-18 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
BA Vật tư, thiết bị
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A (đế mặt hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
2 Lắp đặt dây cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27 m
3 Lắp đặt dây cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  105 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42 m
5 Lắp đặt Đèn Led Tube 1x18W, gắn tường, gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
6 Lắp đặt Quạt trần 75W + dilmer Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A (đế, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
BB THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m
3 Lắp đặt co lơi nhựa đk 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
4 Cùm Omega neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
BC Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,126 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,073 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,491 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,403 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,067 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,39 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,07 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,85 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,085 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,292 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,298 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,113 100m2
13 Kẻ Jonit 2m x 2m 85,95 m2
BD CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,059 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,134 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,019 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,587 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,587 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,256 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,256 tấn
9 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,319 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,319 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  77,428 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,041 100m2
13 Bu lông chân cột M20 L500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
14 SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 t.bộ
BE HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  57 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
BF Hành lang cầu nối
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,053 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,254 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,076 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,716 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,476 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,032 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,718 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,089 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,059 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,116 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,16 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,232 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,49 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,593 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,241 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,301 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,045 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,027 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,261 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,034 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,176 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,066 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,365 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,006 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,036 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,229 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,447 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,03 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,661 m3
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,52 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,12 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,224 m2
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,16 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,16 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,16 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,52 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  93,344 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  109,864 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,59 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6 m3
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,22 m2
44 Cung cấp lan can Inox hành lang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,2 m2
45 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,2 m2
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,54 100m2
47 Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  108 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38 m
49 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 300x300/24W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
50 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,34 100m
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
53 Cùm Omega neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
BG Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,985 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,296 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,249 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,072 100m2
5 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,2 m
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,888 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,186 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,435 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,62 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  114 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  61,2 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  175,2 m2
13 SXLD nắp thăm bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 SXLD thang thăm bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,778 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,357 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,02 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,149 tấn
BH Hệ thống cấp thoát nước tổng thể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,056 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,294 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,762 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,225 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
9 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
10 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
11 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa đường kính 49x42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27x27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27x21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
16 Lắp đặt co giảm nhựa đường kính 27x21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
17 Lắp đặt côn giảm nhựa đường kính 27x21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
18 Van đồng 2 chiều đường kính 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
19 Van đồng 1 chiều đường kính 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
20 Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
21 Lắp đặt vòi nước bằng đồng đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 bộ
22 Lắp đặt van phao đường kính van 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,607 100m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,978 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,868 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  62,083 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,784 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,481 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,267 100m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  430,076 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  98,18 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,116 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,219 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,011 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,5 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm - H30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 d/ống
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 m/nối
38 Lắp đặt gối cống đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm - H30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 d/ống
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 m/nối
41 Lắp đặt gối cống đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,218 100m3
43 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,037 100m3
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,181 100m3
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,38 100m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,18 100m
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,065 100m3
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,018 100m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,72 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,145 m3
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,16 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,8 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,256 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,062 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,015 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
BI Hệ thống điện tổng thể + Thông tin liên lạc (phần xây lắp)
BJ Mương cáp thông tin liên lạc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,324 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,151 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,134 100m3
4 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  182,5 m
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,95 cái
6 Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  204 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 100m
8 Tủ mạng 4U D400 treo tường (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
9 Bộ đấu nối ODF 4 FO (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
10 Bộ cần bằng tải (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
11 Bộ converter 1G lan 4 Port (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
12 Data switch 4 Port (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
13 Mối hàn cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 mối
14 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
BK Phần TTLL Khối lớp học 4 phòng
1 Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 m
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 hộp
3 Modul phát Wifi 3G/4G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 m
5 Data switch 4 Port (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
BL Phần TTLL Khối lớp học 6 phòng
1 Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 m
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 hộp
3 Modul phát Wifi 3G/4G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 m
5 Data switch 4 Port (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
BM Phần TTLL Khối bếp+khối hiệu bộ
1 Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 (đế + mặt + hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
2 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (đế + mặt + hạt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
3 Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  168 m
4 Lắp đặt Cáp ĐT 2Pair UTP ( cáp điện thoại) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 hộp
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  274 m
7 Modul phát Wifi 3G/4G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
9 Data switch 4 Port (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
10 Data switch 8 Port (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
11 Bộ đấu nối điện thoại IDF 10pair (thiết bị) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
BN ĐIỆN TỔNG THỂ
BO Mương cấp điện hạ thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,881 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,727 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,159 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 85/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,68 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 50/40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,15 100m
8 Lắp đặt Ống STK Φ 114, dày 3.0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,055 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,256 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,141 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,114 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,208 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,203 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,011 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
BP Hố ga điện trung thế (1 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,014 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,564 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,035 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,028 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,052 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,051 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,003 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
BQ Phần móng trụ điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,058 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,022 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,64 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,97 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,204 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,1 m2
7 Khung móng M16x240x240x700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 bộ
8 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16-2400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cọc
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 m
10 Kẹp cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 bộ
11 Ốc siết cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 con
BR Phần lắp đặt
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (đã bao gồm cần đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cột
2 Lắp Đèn chiếu sáng sân đường Led 120W/220V, IP65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 bộ
3 Rải cáp ngầm CXV/4x16mm2/0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,51 100m
4 Rải cáp ngầm CXV/FR/4x25mm2/0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,32 100m
5 Rải cáp ngầm CV/16mm2/0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,28 100m
6 Rải cáp ngầm CXV/2x6mm2/0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,23 100m
7 Rải cáp ngầm CV/6mm2/0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,23 100m
8 Rải cáp ngầm CXV/2x4mm2/0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,5 100m
9 Rải cáp ngầm CVV/2x2.5mm2/0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,35 100m
10 Rải cáp ngầm CV/2.5mm2/0,6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,35 100m
11 Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  230 m
12 Rải cáp ngầm ACX/35mm2/24kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
13 Rải cáp ngầm CXV/95mm2/0.6-1kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,48 100m
BS Tủ điện tổng MSB
1 Lắp đặt Vỏ tủ kt: (DxRXC)1000x400x900x1.2mm sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P-160A-25kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-50A-25kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT \160/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
10 Lắp đặt đèn báo pha (vàng, đỏ, xanh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
11 Lắp đặt Cầu chì (Fuse) 5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
12 Lắp đặt Đồng hồ đo đếm điện năng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị dòng 200A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt Công tắc chỉnh điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
16 Lắp đặt Công tắc chỉnh dòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
17 Lắp đặt Thanh cái 160A, 100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
18 Thiết bị chống sét lan truyền nguồn 100kA-8/20mµs Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
BT Hoàn trả mặt bằng (150m)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,075 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,75 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  75 m2
BU Sân đường + Cây xanh + Cột cờ
BV SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Cung cấp đất đắp nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  76,872 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,582 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,874 100m3
4 Lát gạch Terrazo kích thước 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  582,36 m2
BW SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,248 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  224,81 m3
BX GỜ LỀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,706 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,707 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,88 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,3 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,63 100m2
6 Lát gạch Gạch trồng cỏ 8 lỗ 250x400x80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,28 m2
BY CÂY XANH
1 Trồng cây Phượng vĩ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cây
2 Trồng cây Dầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cây
3 Trồng cây Điệp vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cây
4 Trồng cây Bằng lăng tím Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cây
5 Trồng cỏ lá gừng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,183 100m2
6 Cung cấp đất trồng cỏ 323,654 m3
BZ CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,018 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,443 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,381 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,137 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,014 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,015 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,576 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,718 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,134 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,2 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,031 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,5 m3
15 Láng granitô nền sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,03 m2
16 Công tác ốp bồn cây bằng gạch ceramic 70x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,64 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cột cờ bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
CA Hệ thống Camera (phần xây lắp)
1 Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng MT) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  564 m
2 Rải cáp ngầm, Cáp CV /1,5mm2/0,6-1KV (nguồn cấp cho tủ điện nhẹ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,69 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  567 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 m
5 Rải cáp quang 4 FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,3 100m
CB Mương cáp ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,195 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,092 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,102 100m3
4 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  113 m
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,8 cái
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,25 100m
CC Hố ga kéo dây
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,128 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,202 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,004 100m
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,128 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,036 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,004 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nối 150x150x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  37 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->