Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công nạo vét sông Cốc Giang đoạn từ nhà thờ Tin Lành xã Hồng Tiến đến đập Cốc Giang huyện Kiến Xương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228628-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công nạo vét sông Cốc Giang đoạn từ nhà thờ Tin Lành xã Hồng Tiến đến đập Cốc Giang huyện Kiến Xương
Số hiệu KHLCNT 20201227096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí dịch vụ công ích thủy lợi của Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Nam Thái Bình; Ngân sách tỉnh năm 2020 và giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 22:43:00 đến ngày 2020-12-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,035,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
B Đoạn 1: Từ nhà thờ Tin Lành đến cống Đa Cốc
1 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (CN0-CN53A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,1814 100m³
2 Phao thép tải trọng 60T (bằng số ca máy đứng trên phao) 0.63*0,5 ca (CN0-CN53A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,1371 ca
3 Đào mò bằng thủ công vị trí gầm cầu K=2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,6
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625,5
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 140m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 90m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,5
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,1
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 115m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,1
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.172
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 133m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.172
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 140m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 90m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,5
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 197m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,5
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,5
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 215m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,5
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.342,4
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 290m tiếp theo, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.342,4
20 Đào xúc đất lên bờ để dắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,55 100m³
21 Đắp bờ kênh mương bằng máy 110CV (CN0-CN53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,1374 100m³
22 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cây
C Đoạn 2: Từ cống Đa Cốc đến đập Cốc Giang
1 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (CN54-CN70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,13 100m³
2 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (CN71-CN75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,695 100m³
3 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (CN76-CN94A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,9682 100m³
4 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (CN95-CN114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,468 100m³
5 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (CN115-CN185) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,83 100m³
6 Phao thép tải trọng 60T (bằng số ca máy đứng trên phao) 0.63*0,5ca (CN54-CN185) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,1787 ca
7 Đào mò bằng thủ công vị trí gầm cầu K=2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,44
8 Đắp bờ kênh mương bằng máy 110CV (CN54-CN185) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,3055 100m³
9 Đào xúc lên ô tô 7 tấn bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển đến bãi số 1 CN54-CN70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,94 100m³
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (CN54-CN70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,94 100m³
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 1,5km bằng ôtô tự đổ 7tấn, đất cấp I (CN54-CN70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,94 100m³/km
12 San đất bãi đổ số 1 bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,94 100m³
13 Đào xúc lên ô tô 5 tấn bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển đến bãi số 2 CN71-CN75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,26 100m³
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I đến bãi đổ số 2(CN71-CN75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,26 100m³
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 0,3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I đến bãi đổ số 2 (CN71-CN75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,26 100m³/km
16 San đất bãi đổ số 2 bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,26 100m³
17 Đào xúc lên ô tô 7 tấn bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển đến bãi số 3 CN76-CN94A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,5676 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I đến bãi đổ số 3 CN76-CN94A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,5676 100m³
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 1,284 .km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I đến bãi đổ số 3 CN76-CN94A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,5676 100m³/km
20 San đất bãi đổ số 3 bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,5676 100m³
21 Đào xúc lên ô tô 5 tấn bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển đến bãi số 3 CN95-CN114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,0925 100m³
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I đến bãi đổ số 3 CN95-CN114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,0925 100m³
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 1,345 .km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I đến bãi đổ số 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,0925 100m³/km
24 San đất bãi đổ số 3 bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,0925 100m³
25 Đào xúc lên ô tô 5 tấn bằng máy đào 1,25m3 vận chuyển đến bãi số 3 CN115-CN185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,95 100m³
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I đến bãi đổ số 3 CN115-CN185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,95 100m³
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 1,30 .km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I đến bãi đổ số 3 CN115-CN185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,95 100m³/km
28 San đất bãi đổ số 3 bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,95 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->