Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp đường dây 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048484-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200111181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:03:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,763,002,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Đoạn tuyến từ TBA 220kV Thái Bình đến vị trí 59 (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 46.233 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ lèo cho dây siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) loại ĐL-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ kép cho dây siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) loại ĐK7-18N | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Khóa đỡ cho dây siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 135 | Bộ |
| 5 | Khóa néo cho dây siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) kèm đầu cốt bắt dây lèo | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 69 | Bộ |
| 6 | Chông rung dây dẫn siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) kèm tấm lót | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 354 | Quả |
| 7 | Ống nối cho dây siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Dây vấn Amorrod | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 330 | m |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Đoạn tuyến từ vị trí 59 đến vị trí 76/I.2.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13.838 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.613 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn cho dây ACSR 300/39 loại DD7-1A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ kép cho dây ACSR 300/39 loại DK7-1A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn cho dây ACSR 300/39 loại ND12-1A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép cho dây ACSR 300/39 loại NK12-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS110 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS110 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 9 | Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | Bộ |
| 10 | Chống rung dây chống sét TK-50 loại CRs-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 11 | Ống nối dây ACSR-300/39 ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 12 | Ống nối dây chống sét ONS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 13 | Đầu cốt bắt lèo ĐC-300 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Đoạn tuyến từ vị trí 59 đến vị trí 76/I.2.2.Cáp quang và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.868 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 4 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Quả |
| 5 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW57/OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo cáp quang trên cột thép | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47 | Bộ |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| D | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Đoạn tuyến từ vị trí 59 đến vị trí 76/I.2.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Cột đỡ thép cao 27m Đ112-27A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép cao 31m Đ112-31B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép vượt cao 38m ĐV38-1T | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo thép cao 24m N112-24A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép cao 31m N112-31A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Cặp |
| 7 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp Bu lông và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cặp |
| 8 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm lắp đặt biển số báo thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Biển |
| 9 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm lắp đặt biển số báo thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Biển |
| E | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Đoạn tuyến từ vị trí 76 đến TBA 110kV Thái Bình/I.3.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15.138 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.764 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ lèo cho dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ kép cho dây ACSR 300/39 loại DK7-1A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn cho dây ACSR 300/39 loại ND12-1A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép cho dây ACSR 300/39 loại NK12-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 7 | Khóa đỡ cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Khóa néo cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS110 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS110 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 162 | Bộ |
| 12 | Chống rung dây chống sét TK-50 loại CRs-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 13 | Ống nối dây ACSR-300/39 ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 14 | Ống nối dây chống sét ONS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ống |
| 15 | Đầu cốt bắt lèo ĐC-300 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | Cái |
| F | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Đoạn tuyến từ vị trí 76 đến TBA 110kV Thái Bình/I.3.2.Cáp quang và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.537 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Quả |
| 5 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OFGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 892 | m |
| 9 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo cáp quang trên cột thép | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Bộ |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| G | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Đoạn tuyến từ vị trí 76 đến TBA 110kV Thái Bình/I.3.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Cột đỡ thép đơn thân 2 mạch 35m kèm bu lông neo: ĐĐT122-35 | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột néo thép đơn thân 2 mạch 33m kèm bu lông neo: NĐT122-33A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo thép đơn thân 2 mạch 33m kèm bu lông neo: NĐT122-33B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột néo thép đơn thân 2 mạch 35m kèm bu lông neo: NĐT122-35A | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép đơn thân 2 mạch 35m kèm bu lông neo: NĐT122-35B | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép đơn thân 2 mạch 35m kèm bu lông neo: NĐT122-35B(XP) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm lắp đặt biển số báo thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| 8 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm lắp đặt biển số báo thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| H | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường/II.1.1.Đoạn tuyến từ vị trí 59 đến vị trí 76 (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB63-86 vị trí số 60 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB39-82 vị trí số 61 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB39-82 vị trí số 62 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB28-66A vị trí số 63 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB28-66A vị trí số 64 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB28-66A vị trí số 65 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB32-70 vị trí số 66 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB32-70 vị trí số 67 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB28-66A vị trí số 68 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB32-70 vị trí số 69 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB32-70 vị trí số 70 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB28-66A vị trí số 71 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB28-66A vị trí số 72 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB28-66A vị trí số 73 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB84-110 vị trí số 74 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Tiếp địa cột thép RS4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm thi công đào rãnh tiếp địa, đắp đất công trình, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu chi tiết tại chương V trong E- HSMT | 13 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa cột thép RS4.1 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm thi công đào rãnh tiếp địa, đắp đất công trình, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu chi tiết tại chương V trong E- HSMT | 2 | Vị trí |
| I | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường/II.1.2.Đoạn tuyến từ vị trí 76 đến TBA 110kV Thái Bình (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Móng cọc cột đơn thân MC24-18B vị trí 83 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất, hoàn trả hiện trạng sau thi công .Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cọc cột đơn thân MC16-12 vị trí 84 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất, hoàn trả hiện trạng sau thi công .Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cọc cột đơn thân MC24-18B vị trí 85 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT, phá bê tông đầu cọc và móng cũ, đắp đất, vận chuyển đất, hoàn trả hiện trạng sau thi công .Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cọc cột đơn thân MC16-12 vị trí 86 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất, hoàn trả hiện trạng sau thi công .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cọc cột đơn thân MC16-12 vị trí 87 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất, hoàn trả hiện trạng sau thi công .Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cọc cột đơn thân MC18-12B vị trí 88 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất, hoàn trả hiện trạng sau thi công .Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng cọc cột đơn thân MC24-18B vị trí 89 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất,nguyên vật liệu, hoàn trả hiện trạng sau thi công .Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng cọc cột đơn thân MC24-18A vị trí 90 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT,cọc tre, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất,nguyên vật liệu, hoàn trả hiện trạng sau thi công .Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng cọc cột đơn thân MC18-12A vị trí 91 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT,cọc tre, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất,nguyên vật liệu, hoàn trả hiện trạng sau thi công, thi công các phần phụ trợ.Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng cọc cột đơn thân MC24-18A vị trí 92 | Bao gồm thi công đào đúc móng,đóng cọc BTCT,cọc tre, phá bê tông đầu cọc, đắp đất, vận chuyển đất,nguyên vật liệu, hoàn trả hiện trạng sau thi công, thi công các phần phụ trợ.Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp địa cột thép RS4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt) | Bao gồm thi công đào rãnh tiếp địa, đắp đất công trình, vận chuyển đổ đất sau thi công. Thi công theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại chương V trong E- HSMT | 10 | Vị trí |
| J | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng(B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây dẫn. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,91 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây dẫn. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 45,33 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-150 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây dẫn. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 22,94 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây chống sét. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,01 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang OPGW | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây cáp quang. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,64 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi khóa néo dây dẫn hiện có | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi khóa néo dây dẫn hiện có. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 87 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi khóa đỡ dây dẫn hiện có | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi khóa đỡ dây dẫn hiện có. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫn các loại | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi chống rung dây dẫn các loại. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 138 | Quả |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ kép các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi chuỗi đỡ kép các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi chuỗi néo kép các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 20m | Bao gồm thi công tháo rỡ, phá rỡ móng và hoàn trả mặt bằng, thu hồi cột bê tông ly tâm. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép 27m Đ122-27B | Bao gồm thi công tháo rỡ, phá rỡ móng và hoàn trả mặt bằng,thu hồi cột thép. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 24m N122-24C | Bao gồm thi công tháo rỡ,phá rỡ móng và hoàn trả mặt bằng, thu hồi cột thép. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cột bê tông ly tâm các loại | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi xà đỡ cột bê tông ly tâm các loại. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi xà chông sét cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi xà chông sét cột bê tông ly tâm. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột bê tông các loại | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi cổ dề cột bê tông các loại. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi dây néo cột các loại | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây néo cột các loại. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Bao gồm vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| K | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.1.Đoạn tuyến từ TBA 220kV Thái Bình đến vị trí 59 (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Kéo rải căn dây, lấy độ võng dây dẫn siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 46.233 | m |
| 2 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo cho dây siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) loại ĐL-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép cho dây ACCC223 loại ĐK7-18N | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp khóa đỡ cho dây siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 135 | Bộ |
| 5 | Lắp khóa néo cho dây siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) kèm đầu cốt bắt dây lèo | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 69 | Bộ |
| 6 | Lắp chông rung dây dẫn siêu nhiệt ( khả năng tải và đặc tính cơ lý tương đương dây ACCC223 hoặc tốt hơn) kèm tấm lót | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 354 | Quả |
| 7 | Quấn dây vấn Amorrod tại vị trí chuỗi đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 330 | m |
| L | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.2.Đoạn tuyến từ vị trí 59 đến vị trí 76 (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng dây dẫn ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13.838 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.613 | m |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ đơn cho dây ACSR 300/39 loại DD7-1A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ kép cho dây ACSR 300/39 loại DK7-1A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn cho dây ACSR 300/39 loại ND12-1A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 300/39 loại NK12-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS110 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS110 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 9 | Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 108 | Bộ |
| 10 | Lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CRs-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 11 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng cáp quang OPGW57/24 | Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.868 | m |
| 12 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 13 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 14 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Quả |
| 15 | Lắp kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 16 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 17 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 18 | Kéo rải, căng dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 19 | Tháo hạ và kéo rải, căng lại dây cáp quang ADSS hiện có | Bao gồm thi công tháo hạ và kéo rải, căng lại dây cáp quang ADSS hiện có.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.010 | m |
| 20 | Lắp chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47 | Bộ |
| 21 | Lắp cổ dề néo cáp quang trên cột thép | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47 | Bộ |
| 22 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 23 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ112-27A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 24 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ112-31B | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 25 | Lắp dựng cột đỡ thép vượt ĐV38-1T | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 26 | Lắp dựng cột néo thép N112-24A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 27 | Lắp dựng cột néo thép N112-31A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 28 | Lắp bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Cặp |
| 29 | Lắp bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cặp |
| 30 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Biển |
| 31 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Biển |
| M | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3.Lắp đặt vật tư cung cấp và lắp lại vật tư thu hồi từ tuyến cũ/II.3.3.Đoạn tuyến từ vị trí 76 đến TBA 110kV Thái Bình(B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn ACSR-300/39 | Bao gồm thi công kéo rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15.138 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công kéo rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.764 | m |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ lèo cho dây ACSR 300/39 loại ĐL7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ kép cho dây ACSR 300/39 loại DK7-1A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn cho dây ACSR 300/39 loại ND12-1A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo kép cho dây ACSR 300/39 loại NK12-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 7 | Lắp khóa đỡ cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp khóa néo cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS110 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS110 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39 loại CR-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 162 | Bộ |
| 12 | Lắp chống rung dây chống sét TK-50 loại CRs-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 13 | Kéo rải căng dây cáp quang OPGW57/24 | Bao gồm thi công kéo rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.537 | m |
| 14 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Ch |
| 15 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 34 | Quả |
| 17 | Lắp kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 18 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OFGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp, hàn nối nối cáp quang OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 20 | Kéo rải dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 892 | m |
| 21 | Tháo hạ và kéo rải, căng lại cáp quang ADSS hiện có | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.920 | m |
| 22 | Lắp chuỗi néo cáp quang ADSS | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Bộ |
| 23 | Lắp cổ dề néo cáp quang trên cột thép | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 25 | Lắp dựng cột đỡ thép đơn thân kèm bu lông neo: ĐĐT122-35 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 26 | Lắp dựng cột néo thép đơn thân kèm bu lông neo: NĐT122-33A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 27 | Lắp dựng cột néo thép đơn thân kèm bu lông neo: NDT122-33B | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 28 | Lắp dựng cột néo thép đơn thân kèm bu lông neo: NĐT122-35A | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 29 | Lắp dựng cột néo thép đơn thân kèm bu lông neo: NĐT122-35B | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 30 | Lắp dựng cột néo thép đơn thân kèm bu lông neo: NĐT122-35B(XP) | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 31 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| 32 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Biển |
| N | III.Thí nghiệm hiệu chỉnh và cài đặt rơ le bảo vệ(B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 4 | Đo thông số đường dây | Bao gồm đo thông số đường dây.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Mach/ ngăn lộ |
| O | IV.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công (B thực hiện toàn bộ)/IV.1 Phần cung cấp vật tư cho tuyến tạm | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.877 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW57/12 kèm ru lô | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.736 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-240/32 loại ND12-1B | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-240/32 loại ĐD7-1B kèm dây vấn Amorrod | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây ACSR-240/32 loại ĐL7-1B | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Quả |
| 7 | Ống nối cho dây dẫn ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Ống |
| 8 | Đầu cốt nhôm dây AC240 ĐC-240 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây ACSR240/32 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Khóa néo cho dây ACSR240/32 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Chuõi néo cáp quang NCQ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 12 | Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Chông rung cáp quang CR-CQ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 14 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 15 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 24m loại PC.1-24-217-24 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 17 | Thuê cột thép đỡ tạm loại ĐT-ERS22 (kèm dây, cọc néo, phụ kiện dựng cột) | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Thuê cột thép néo tạm loại NG-ERS22 (kèm dây, cọc néo, phụ kiện dựng cột) | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Thuê cột thép néo tạm loại NG-ERS25 (kèm dây, cọc néo, phụ kiện dựng cột) | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Dây néo cột bê tông ly tâm DN24-20 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN02A | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN02B | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN03 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Cổ dề néo dây chông sét CS2 | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Chụp cột đôi | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | IV.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công (B thực hiện toàn bộ)/IV.2 Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/IV.2.1. Phần thi công xây dựng tuyến tạm | |||
| 1 | Móng cột đúp bê tông ly tâm MT-1 | Bao gồm đào móng, đúc móng,đóng cọc tre đáy móng, vận chuyển đất, nguyên vật liệu, vận chuyển ván khuôn vào ra . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng néo cột bê tông ly tâm MN18-5 | Bao gồm đào móng, đúc móng,vận chuyển đất, nguyên vật liệu, vận chuyển ván khuôn vào ra, lắp dựng bu lông. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột tạm ERS | Bao gồm cung cấp vật tư,thi công móng cột tạm ERS . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Móng néo cột tạm ERS | Bao gồm cung cấp vật tư,thi công móng cột tạm ERS . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 46 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột bê tông ly tâm RS2 | Bao gồm thi công cung cấp, vận chuyển, lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| Q | IV.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công (B thực hiện toàn bộ)/IV.2 Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm/IV.2.2. Phần lắp đặt vật tư đã cung cấp cho tuyến tạm | |||
| 1 | Lắp, kéo rại căng dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm thi công lắp, kéo rại căng dây . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.877 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây cáp quang OPGW57/12 kè ru lô | Bao gồm thi công lắp, kéo rại căng dây . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.736 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-240/32 loại ND12-1B | Bao gồm thi công lắp, kéo rại căng dây . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-240/32 loại ĐD7-1B kèm dây Amorrod | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-240/32 loại ĐD7-1B kèm dây Amorrod . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR-240/32 loại ĐL7-1B | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR-240/32 loại ĐL7-1B. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung dây dẫn CR-1 | Bao gồm thi công lắp chống rung dây dẫn CR-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Quả |
| 7 | Lắp kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây ACSR240/32 | Bao gồm thi công lắp kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây ACSR240/32. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp khóa néo cho dây ACSR240/32 | Bao gồm thi công lắp khóa néo cho dây ACSR240/32. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp chuỗi néo cáp quang NCQ | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo cáp quang NCQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 10 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp chống rung cáp quang CR-CQ | Bao gồm thi công lắp chống rung cáp quang CR-CQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 12 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 13 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 24m loại PC.1-24-217-24 | Bao gồm thi công lắp dựng cột bê tông ly tâm 24m loại PC.1-24-217-24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép đỡ tạm loại ĐT-ERS22 (kèm phụ kiện dựng cột) | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ tạm loại ĐT-ERS22 (kèm phụ kiện dựng cột). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Lắp dựng cột thép néo tạm loại NG-ERS22 (kèm phụ kiện dựng cột) | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo tạm loại NG-ERS22 (kèm phụ kiện dựng cột). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép néo tạm loại NG-ERS25 (kèm phụ kiện dựng cột) | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo tạm loại NG-ERS25 (kèm phụ kiện dựng cột). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Lắp dây néo cột đỡ tạm bằng dây TK-50 dài 172m/bộ | Bao gồm thi công lắp dây néo cột đỡ tạm bằng dây TK-50. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp dây néo cột néo tạm bằng dây TK-50 dài 365m/bộ | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép đỡ tạm cao 22m ĐT-ERS22. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp dây néo cột bê tông ly tâm DN24-20 | Bao gồm thi công lắp dây néo cột bê tông ly tâm DN24-20. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Lắp xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN02A | Bao gồm thi công lắp xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN02A. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN02B | Bao gồm thi công lắp xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN02B. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN03 | Bao gồm thi công lắp xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN03. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp cổ dề néo dây chông sét CS2 | Bao gồm thi công lắp cổ dề néo dây chông sét CS2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp chụp cột đôi | Bao gồm thi công lắp chụp cột đôi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| R | IV.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công (B thực hiện toàn bộ)/IV.3 Thí nghiệm cáp quang và tiếp đất tuyến tạm | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột bê tông. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| S | IV.Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công (B thực hiện toàn bộ)/IV.4 Tháo dỡ, thu hòi tuyến tạm 110kV | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi dây dẫn. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.877 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây cáp quang OPGW57 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi dây dẫn. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.736 | m |
| 3 | Tháo, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-240/32 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 4 | Tháo, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-240/32 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo, thu hồi chuỗi đỡ lèo dây ACSR-240/32 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 6 | Tháo, thu hồi chống rung dây dẫn | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Quả |
| 7 | Tháo, thu hồi chuõi néo cáp quang | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 8 | Tháo, thu hồi chuỗi đỡ cáp quang | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo, thu hồi chống rung cáp quang | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi hộp nối cáp quang kèm giá đỡ | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hộp |
| 11 | Tháo hạ trả lại cột ERS và phụ kiện lắp cột bên cho thuê | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN02A | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN02B | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột đôi bê tông ly tâm XN03 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo dây chông sét CS2 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi chụp cột đôi | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng vị trí móng cột, móng néo | Bao gồm phá dỡ, hoàn trả mặt bằng vị trí móng cột, móng néo . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Ban A | Bao gồm vận chuyển vật tư thu hồi về kho Ban A . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| T | V.Cải tạo ngăn lộ 110kV tại các trạm biến áp đầu, cuối đường dây/V.1.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Thái Bình/V.1.1.Cung cấp và lắp đặt vật tư cải tạo ngăn lộ C11, C12 (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 430 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 không có tăng đo kèm đầu cốt lèo | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 có tăng đo kèm đầu cốt lèo | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Cáp quang 24 ruột NMOC-24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Hộp phối cáp quang ODF | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Dây nhảy quang FC/PC (dài 30m) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi |
| 12 | Ống nhựa soắn HDPE D50/40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ, tín hiêu các loại kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| U | V.Cải tạo ngăn lộ 110kV tại các trạm biến áp đầu, cuối đường dây/V.1.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Thái Bình/V.1.2.Thí nghiệm hiệu chỉnh và cài đặt lại rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Thái Bình | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Thái Bình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| V | V.Cải tạo ngăn lộ 110kV tại các trạm biến áp đầu, cuối đường dây/V.1.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Thái Bình/V.1.3.Tháo dỡ thu hồi vật tư tại trạm (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ chuỗi néo dây ACSR-185/29 | Bao gồm tháo dỡ chuỗi néo dây ACSR-240/32 . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 hiện trạng | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 275 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94 | Cái |
| 4 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa | Bao gồm lật và lắp lại tấm đan mương cáp để kéo rải cáp và lắp ống nhựa . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| W | V.Cải tạo ngăn lộ 110kV tại các trạm biến áp đầu, cuối đường dây/V.2.Thí nghiệm hiệu chỉnh và cài đặt lại rơ le bảo vệ tại TBA 220kV Thái Bình (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tại ngăn đường dây 110kV của TBA 220kV Thái Bình | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ, mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV của TBA 220kV Thái Bình. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi