Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227876-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201227635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:48:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,520,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN I
1 Đào nền đường -đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,3931 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp II Như trên 12,2198 100m3
3 Đào nền đường -đất cấp I Như trên 3,8813 100m3
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20cm Như trên 8 cây
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,9374 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào rãnh + Đào hố ga đắp lề 100%) Như trên 4,4571 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào rãnh 100%) Như trên 5,585 100m3
8 Mua đất đắp K95 329,117 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp I Như trên 3,8813 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Như trên 6,6178 100m3
11 Đắp cát tạo phẳng mặt đường Như trên 1,6937 100m3
12 Rải nilon chống thấm Như trên 33,8753 100m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 2,6142 100m2
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Như trên 671,44 m3
15 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn (653,55/25=26) Như trên 206,856 kg
16 Gỗ chèn khe giãn Như trên 0,442 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Như trên 7,81 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 2,93 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 22,2 m2
20 Ván khuôn cổ mương Như trên 0,444 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,3996 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cổ mương, ĐK ≤10mm Như trên 0,2319 tấn
23 Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan Như trên 2,1876 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 7,99 m3
25 Bê tông cổ mương. bê tông M250, đá 1x2 Như trên 3,55 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Như trên 74 1cấu kiện
27 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Bê tông hoàn trả) Như trên 10,84 m3
28 Đắp cát tạo phẳng mặt đường Như trên 0,0271 100m3
29 Rải nilon chống thấm Như trên 0,5419 100m2
30 Đắp nền móng công trình Như trên 25,91 m3
B Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1 Bê tông móng M150, đá 2x4 Như trên 77,72 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 125,55 m3
3 Ván khuôn cổ rãnh Như trên 4,08 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 2,2399 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm Như trên 2,1306 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 8,1288 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 51 m3
8 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 32,64 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 652,3 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Như trên 408 1cấu kiện
11 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Như trên 0,3647 100m3
12 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như trên 0,1094 100m3
13 Đắp nền móng công trình Như trên 5,61 m3
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 160mm Như trên 1,875 100 m
15 Đào nền đường – đất cấp III Như trên 1,037 100m3
16 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như trên 0,3111 100m3
17 Đắp nền móng công trình Như trên 3,62 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1709 100m2
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như trên 10,84 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 14,78 m3
21 Ván khuôn cổ rãnh Như trên 0,5703 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,2907 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm Như trên 0,3228 tấn
24 Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan Như trên 1,0674 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 7,08 m3
26 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 4,63 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Như trên 58 1cấu kiện
28 Đào nền đường -đất cấp II Như trên 0,0433 100m3
29 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như trên 0,013 100m3
30 Đắp nền móng công trình Như trên 0,21 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,012 100m2
32 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Như trên 0,67 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 1,12 m3
34 Ván khuôn giẳng rãnh Như trên 0,04 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0202 100m2
36 Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm Như trên 0,0209 tấn
37 Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan Như trên 0,0673 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 0,43 m3
39 Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 0,32 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Như trên 4 1cấu kiện
41 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Như trên 0,7986 100m3
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như trên 0,2396 100m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 1x2 Như trên 1,45 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0975 100m2
45 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như trên 4,88 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 10,52 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 53,92 m2
48 Ván khuôn cổ ga Như trên 0,3042 100m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,014 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1807 tấn
51 Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan Như trên 0,4065 tấn
52 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền Như trên 0,7058 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 4,88 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 26 1cấu kiện
55 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Như trên 0,1535 100m3
56 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như trên 0,0363 100m3
57 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0108 100m3
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 1x2 Như trên 1,3 m3
59 Đắp cát hoàn trả Như trên 1,56 m3
60 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mm Như trên 14 cái
61 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm Như trên 14 đoạn
62 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như trên 12 mối nối
63 Ván khuôn móng tường đầu Như trên 0,0524 100m2
64 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Như trên 1,5 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 3,06 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 8,11 m2
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Như trên 0,65 m3
68 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Như trên 0,002 100m3
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 0,05 m3
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,032 100m2
71 Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như trên 0,4 m3
72 Mua cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Như trên 6,6 m
73 Mua biển báo tam giác A=900mm (W.201b) Như trên 2 biển
74 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như trên 2 cái
75 Đắp nền móng công trình Như trên 0,42 m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0686 100m2
77 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Như trên 0,83 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Như trên 2,73 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 25,49 m2
80 Sơn phản quang gờ chắn Như trên 25,49 m2
C HẠNG MỤC 2: TUYẾN 2
1 Đào nền đường -đất cấp III Như trên 0,1363 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp I Như trên 0,0886 100m3
3 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2315 100m3
4 Mua đất đắp K95 Như trên 12,5295 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Như trên 0,0886 100m3
6 Đắp cát tạo phẳng mặt đường Như trên 0,0824 100m3
7 Rải nilon chống thấm Như trên 1,6465 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 0,2078 100m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Như trên 32,93 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Như trên 6,97 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 2,61 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 19,8 m2
13 Ván khuôn cổ mương Như trên 0,396 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,3564 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cổ mương, ĐK ≤10mm Như trên 0,2068 tấn
16 Sản xuất, lắp cốt thép tấm đan Như trên 1,9485 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 7,13 m3
18 Bê tông cổ mương, bê tông M250, đá 1x2 Như trên 3,17 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Như trên 66 1cấu kiện
20 Đắp nền móng công trình Như trên 0,16 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0264 100m2
22 Bê tông móng M150, đá 2x4 Như trên 0,83 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Như trên 1,23 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 12,74 m2
25 Sơn phản quang gờ chắn Như trên 12,74 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->