Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222357-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20200750913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ENVNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 10:51:00 đến ngày 2020-12-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và phụ kiện đi kèm (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Máy cắt 110kV loại 3 pha SF6, lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
2 Biến dòng 1 pha 110kV, lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Bộ
3 Biến điện áp 1 pha 110kV, lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Bộ
4 Dao cách ly 110kV loại 3 pha, 02 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
5 Dao cách ly 110kV loại 3 pha, 01 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
6 Dao cách ly 110kV loại 3 pha, không lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Bộ
7 Dao cách ly 110kV loại 1 pha, không lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 Bộ
B PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu dây dẫn, cách điện và phụ kiện (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Sứ đứng 110 kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14 Cái
2 Dây dẫn ACSR-500 mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
3 Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
C PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nối đất thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Dây đồng bọc M240 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
2 Dây đồng trần M95 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 158 m
3 Đầu cốt đồng cho dây M240 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 Cái
4 Đầu cốt đồng cho dây M95 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 133 Cái
5 Dây thép mạ kẽm CT30x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 600 m
6 Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 Cọc
7 Bulông đai ốc vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 128 Bộ
8 Kẹp giữ dây tiếp địa vào trụ, kẹp bằng đồng cho dây M-95 (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110 Cái
9 Ke liên kết (thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 68 Cái
10 Phụ kiện lắp đặt, đấu nối Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
11 Đào đất kéo rải dây tiếp địa, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
D PHẦN ĐIỆN - Vật liệu ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-Ø110 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 m
2 Ống nhựa luồn cáp PVC-Ø110 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 110 m
3 Ống nhựa luồn cáp PVC-Ø60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 90 m
4 Cút nối ống hình 90˚, cho ống Ø110 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 Cái
5 Cút nối ống hình 90˚, cho ống Ø60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24 Cái
6 Phụ kiện lắp đặt (Bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai cố định ống…) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
E PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho)
1 Tháo dỡ MBA 220kV-125MVA và vận chuyển MBA 220kV-125MVA từ móng hiện hữu ra móng tạm (bao gồm bảo hiểm vận chuyển, di dời) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 Máy
2 Tháo dỡ Chống sét van 01 pha 15kV-10kA và vận chuyển thu hồi về kho Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Bộ
F PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ và lắp đặt lại (Nhà thầu tháo dỡ, và lắp đặt lại)
1 Chống sét van 220kV 01 pha kèm thiết bị đếm sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Bộ
2 Chống sét van 110kV 01 pha kèm thiết bị đếm sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 Bộ
G PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho)
1 Dây dẫn ACSR-500/64 mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 128 m
2 Kẹp cực các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 Cái
H PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ và lắp đặt lại (Nhà thầu tháo dỡ, lắp đặt lại)
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại kẹp cực các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 Cái
I PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TẠI MBA 220kV: Thu dọn đá dăm và phá dỡ thành hố thu dầu
1 Thu dọn đá dăm 4x6 trong bệ máy biến áp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,812 m3
2 Rải lại đá dăm 4x6 trong bệ máy biến áp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,812 m3
3 Phá dỡ thành hố thu dầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,3 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
J PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TẠI MBA 220kV: Tháo dỡ máng đỡ cáp bằng thép
1 Tháo dỡ máng đỡ cáp bằng thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 260 kg
K PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TẠI MBA 220kV: Tháo dỡ trụ đỡ chống sét van 110kV và 220kV
1 Tháo dỡ trụ đỡ chống sét van 110kV và 220kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.435,11 kg
L PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TẠI MBA 220kV: Tháo dỡ và hoàn trả BT chèn trụ đỡ chống sét van 220kV và 110kV
1 Phá dỡ BT chèn cổ móng BT không cốt thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,075 m3
2 Đổ BT chèn cổ móng M250, đá 0,5x1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,075 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
M PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ: Thay thế và làm lại thanh vỉa đường ô tô hiện có do hư hỏng (30 m)
1 Tháo dỡ bê tông thanh vỉa (TL>250kg/ck) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 1 ck
2 Bê tông đúc sẵn thanh vỉa M150, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,15 m3
3 Lắp đặt bê tông thanh vỉa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 1 ck
4 Vận chuyển xà bần đổ xa, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
N PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ: Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô hiện có do hư hỏng, thi công mương cáp qua đường (phía SPP) và hoàn trả lại mặt đường (50m2)
1 Phá dỡ các lớp bê tông mặt đường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,5 m3
2 Lớp đá hộc chèn đá dăm 2x4 và đá 4x6 dày 250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,5 m3
3 Hai lớp giấy vỏ bao xi măng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 m2
4 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 dày 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,88 m3
5 Vận chuyển xà bần đổ xa, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
O PHẦN XÂY DỰNG-THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ: Bốc dỡ và lắp lại các tấm đan để kéo rải cáp điều khiển; L=300m
1 Tháo dỡ tấm đan qua đường kéo rải cáp (TL <=250kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 1 ck
2 Tháo dỡ các tấm đan để kéo rải cáp điều khiển (TL <=50kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 590 1 ck
3 Lắp lại tấm đan qua đường (TL >50kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 1 ck
4 Lắp bê tông thanh vỉa (TL <=50kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 590 1 ck
P PHẦN XÂY DỰNG-THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ: Thay thế tấm đan hiện có do hư hỏng (15 tấm)
1 Cung cấp và lắp dựng thép hình sơn bảo vệ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 168 Kg
2 Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 m
3 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đan D<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46,8 kg
4 Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,6406 m3
5 Lắp đặt tấm đan (TK>50kg/kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 1 ck
Q PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ máy cắt 110kV 3 cực (02 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,482 m3
3 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 191,04 kg
4 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 96,44 kg
5 Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,976 m3
6 Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,072 m3
7 Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,92 m2
8 Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69,6 kg
9 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 69,6 kg
R PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ biến dòng 110kV - 3cực (02 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,166 m3
3 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 290,56 kg
4 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 144,68 kg
5 Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,396 m3
6 Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,108 m3
7 Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,88 m2
8 Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 104,4 kg
9 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 104,4 kg
S PHẦN XẦY DỰNG -LÀM MỚI: Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (06 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,4 m3
3 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 301,62 kg
4 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 144,66 kg
5 Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,692 m3
6 Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,108 m3
7 Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,88 m2
8 Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 104,4 kg
9 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 104,4 kg
T PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ dao cách lý 110kV 3 cực (06 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,498 m3
3 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 871,68 kg
4 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 434,04 kg
5 Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31,188 m3
6 Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,324 m3
7 Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,64 m2
8 Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 313,2 kg
9 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 313,2 kg
U PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ dao cách lý 110kV 1 cực (06 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,4 m3
3 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 301,62 kg
4 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 144,66 kg
5 Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,692 m3
6 Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,108 m3
7 Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,88 m2
8 Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 104,4 kg
9 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 104,4 kg
V PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ sứ 110kV 1 cực (14 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,6 m3
3 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 703,78 kg
4 Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 337,54 kg
5 Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 24,948 m3
6 Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,252 m3
7 Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,72 m2
8 Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 243,6 kg
9 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 243,6 kg
W PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng tủ đấu dây (02 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0918 m3
3 Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,556 m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2; R<250cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3204 m3
5 Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,08 kg
6 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,08 kg
7 Cung cấp thanh đỡ tủ bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,98 kg
8 Lắp thanh đỡ tủ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,98 kg
X PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Móng máy biến áp - cải tạo bệ móng
1 Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 112,65 kg
2 Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 301,52 kg
3 Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép >18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 875,43 kg
4 Cung cấp thép hình Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 78,5 kg
5 Lắp dựng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 81,64 kg
6 Bê tông bệ máy biến áp, đổ thủ công, M250 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,6 m3
7 Bê tông bệ máy biến áp, đổ thủ công, M150 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,085 m3
8 Trát mặt móng MBA, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 59,05 m2
9 Quét phụ gia sika giữa bề mặt tiếp xúc BT cũ và mới Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 39,5 m2
Y PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Móng máy biến áp - Mở rộng thành máy biến áp
1 Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,52 m3
3 Bê tông bệ máy biến áp, đổ thủ công, M150 đá 2x4 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,44 m3
4 Xây thành hố thu dầu gạch đặc vữa XM M75 dày 20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,6 m3
5 Trát thành hố thu dầu vữa XM M75 dày 20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,4 m2
6 Cung cấp máng đỡ cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 815 kg
7 Lắp dựng máng đỡ cáp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 847,6 kg
8 Cung cấp và rải đá 4x6 rải trong hố thu dầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,4 m3
Z PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Mương cáp điều khiển MCA-3, L=1,5m
1 Đào đất mương cáp, lấp đất mương cáp k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, chiều rộng <=250, M100 đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6999 m3
3 Cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 65,8601 kg
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,0998 m3
5 Cốt thép tấm đan d<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,4992 kg
6 Sản xuất khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 951,5715 kg
7 Bê tông đúc sẵn tấm đan, M250 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,7199 m3
8 Lắp cấu kiện BTĐS trọng lượng cấu kiện >50kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,665 Cái
9 Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 109,8224 kg
10 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 117,1216 kg
11 Cung cấp Bu lông + vít nở Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,9064 kg
AA PHẦN XẦY DỰNG-LÀM MỚI: Mương cáp điều khiển MCA-2, L=1,5m
1 Đào đất mương cáp, lấp đất mương cáp k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, M100 đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,68 m3
3 Cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 445,92 kg
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,88 m3
5 Cốt thép tấm đan D<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32,64 kg
6 Sản xuất khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.344 kg
7 Bê tông đúc sẵn tấm đan, M250 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,98 m3
8 Lắp đan TL>50 kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 96 Cái
9 Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 790,8 kg
10 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 843,36 kg
11 Cung cấp Bu lông + vít nở Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,928 kg
AB PHẦN XẦY DỰNG-LÀM MỚI: Mương cáp điều khiển MCA-1, L=1,5m
1 Đào đất mương cáp, lấp đất mương cáp k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, M100 đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,2 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,8001 m3
4 Cốt thép tấm đan D<=10 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 27,2003 kg
5 Sản xuất khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 789,6099 kg
6 Bê tông đúc sẵn tấm đan, M250 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2 m3
7 Lắp đan (TL <50 kg) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 80,001 Cái
8 Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 251,4698 kg
9 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 262,702 kg
10 Cung cấp Bu lông + vít nở Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,1733 kg
AC PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Thanh đỡ đan
1 Cung cấp thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 68,64 kg
2 Lắp đặt thanh đỡ đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 71,3856 kg
AD PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ chống sét van 220kV - Trụ cải tạo lại (03 bộ)
1 Cung cấp trụ chống sét van 220kV (phần cải tạo bổ sung) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 199,62 kg
2 Lắp lại trụ chống sét van 220kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2576 tấn
AE PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực (06 bộ)
1 Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,4167 tấn
AF PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực (06 bộ)
1 Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,1754 tấn
AG PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ biến dòng 110kV (06 bộ)
1 Lắp trụ đỡ biến dòng 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,8164 tấn
AH PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ biến điện áp 110kV (06 bộ)
1 Lắp trụ đỡ biến điện áp 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,0897 tấn
AI PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ sứ 110kV (14 bộ)
1 Lắp trụ đỡ sứ 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,8407 tấn
AJ PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ máy cắt 110kV (02 bộ)
1 Lắp trụ đỡ máy cắt 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,1655 tấn
AK PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ chống sét van 110kV - Trụ cải tạo lại (03 bộ)
1 Cung cấp trụ chống sét van 110kV (phần cải tạo bổ sung) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 355,92 kg
2 Lắp đặt trụ chống sét van 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,6056 tấn
AL PHẦN XÂY DỰNG - Hoàn thiện mặt bằng (Trọn bộ)
1 Thu dọn đá dăm 2x4 dày 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 62,5 m3
2 Rải đá dăm 2x4 sau khi thi công xong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 m3
3 Cung cấp và rải bổ sung đá dăm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->