Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ENVNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 10:51:00 đến ngày 2020-12-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và phụ kiện đi kèm (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại 3 pha SF6, lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 2 | Biến dòng 1 pha 110kV, lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 110kV, lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha, 02 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha, 01 lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha, không lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 110kV loại 1 pha, không lưỡi tiếp địa, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu dây dẫn, cách điện và phụ kiện (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 110 kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | Cái |
| 2 | Dây dẫn ACSR-500 mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 3 | Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| C | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nối đất thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng bọc M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 2 | Dây đồng trần M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 158 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 133 | Cái |
| 5 | Dây thép mạ kẽm CT30x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | Cọc |
| 7 | Bulông đai ốc vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 128 | Bộ |
| 8 | Kẹp giữ dây tiếp địa vào trụ, kẹp bằng đồng cho dây M-95 (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | Cái |
| 9 | Ke liên kết (thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68 | Cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | Đào đất kéo rải dây tiếp địa, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| D | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-Ø110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp PVC-Ø110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp PVC-Ø60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m |
| 4 | Cút nối ống hình 90˚, cho ống Ø110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Cái |
| 5 | Cút nối ống hình 90˚, cho ống Ø60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt (Bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai cố định ống…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| E | PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho) | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 220kV-125MVA và vận chuyển MBA 220kV-125MVA từ móng hiện hữu ra móng tạm (bao gồm bảo hiểm vận chuyển, di dời) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ Chống sét van 01 pha 15kV-10kA và vận chuyển thu hồi về kho | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ và lắp đặt lại (Nhà thầu tháo dỡ, và lắp đặt lại) | |||
| 1 | Chống sét van 220kV 01 pha kèm thiết bị đếm sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 110kV 01 pha kèm thiết bị đếm sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 128 | m |
| 2 | Kẹp cực các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Cái |
| H | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ và lắp đặt lại (Nhà thầu tháo dỡ, lắp đặt lại) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại kẹp cực các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TẠI MBA 220kV: Thu dọn đá dăm và phá dỡ thành hố thu dầu | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm 4x6 trong bệ máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,812 | m3 |
| 2 | Rải lại đá dăm 4x6 trong bệ máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,812 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành hố thu dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TẠI MBA 220kV: Tháo dỡ máng đỡ cáp bằng thép | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đỡ cáp bằng thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 260 | kg |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TẠI MBA 220kV: Tháo dỡ trụ đỡ chống sét van 110kV và 220kV | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đỡ chống sét van 110kV và 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.435,11 | kg |
| L | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TẠI MBA 220kV: Tháo dỡ và hoàn trả BT chèn trụ đỡ chống sét van 220kV và 110kV | |||
| 1 | Phá dỡ BT chèn cổ móng BT không cốt thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,075 | m3 |
| 2 | Đổ BT chèn cổ móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,075 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| M | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ: Thay thế và làm lại thanh vỉa đường ô tô hiện có do hư hỏng (30 m) | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông thanh vỉa (TL>250kg/ck) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | 1 ck |
| 2 | Bê tông đúc sẵn thanh vỉa M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bê tông thanh vỉa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | 1 ck |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| N | PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ: Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô hiện có do hư hỏng, thi công mương cáp qua đường (phía SPP) và hoàn trả lại mặt đường (50m2) | |||
| 1 | Phá dỡ các lớp bê tông mặt đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,5 | m3 |
| 2 | Lớp đá hộc chèn đá dăm 2x4 và đá 4x6 dày 250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,5 | m3 |
| 3 | Hai lớp giấy vỏ bao xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 dày 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| O | PHẦN XÂY DỰNG-THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ: Bốc dỡ và lắp lại các tấm đan để kéo rải cáp điều khiển; L=300m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan qua đường kéo rải cáp (TL <=250kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | 1 ck |
| 2 | Tháo dỡ các tấm đan để kéo rải cáp điều khiển (TL <=50kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 590 | 1 ck |
| 3 | Lắp lại tấm đan qua đường (TL >50kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | 1 ck |
| 4 | Lắp bê tông thanh vỉa (TL <=50kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 590 | 1 ck |
| P | PHẦN XÂY DỰNG-THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ: Thay thế tấm đan hiện có do hư hỏng (15 tấm) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng thép hình sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 168 | Kg |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đan D<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,8 | kg |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,6406 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (TK>50kg/kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | 1 ck |
| Q | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ máy cắt 110kV 3 cực (02 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,482 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 191,04 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96,44 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,976 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,072 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,92 | m2 |
| 8 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,6 | kg |
| 9 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 69,6 | kg |
| R | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ biến dòng 110kV - 3cực (02 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,166 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 290,56 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144,68 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,396 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,88 | m2 |
| 8 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| 9 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| S | PHẦN XẦY DỰNG -LÀM MỚI: Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (06 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 301,62 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144,66 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,692 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,88 | m2 |
| 8 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| 9 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| T | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ dao cách lý 110kV 3 cực (06 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,498 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 871,68 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 434,04 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,188 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,324 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,64 | m2 |
| 8 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 313,2 | kg |
| 9 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 313,2 | kg |
| U | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ dao cách lý 110kV 1 cực (06 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 301,62 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144,66 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,692 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,88 | m2 |
| 8 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| 9 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| V | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng trụ đỡ sứ 110kV 1 cực (14 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 703,78 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 337,54 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2; R<250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,948 | m3 |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,252 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100, dày 15cm phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 243,6 | kg |
| 9 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 243,6 | kg |
| W | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Móng tủ đấu dây (02 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất chân móng k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0918 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,556 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R<250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3204 | m3 |
| 5 | Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | kg |
| 6 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | kg |
| 7 | Cung cấp thanh đỡ tủ bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,98 | kg |
| 8 | Lắp thanh đỡ tủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,98 | kg |
| X | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Móng máy biến áp - cải tạo bệ móng | |||
| 1 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 112,65 | kg |
| 2 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 301,52 | kg |
| 3 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 875,43 | kg |
| 4 | Cung cấp thép hình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78,5 | kg |
| 5 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81,64 | kg |
| 6 | Bê tông bệ máy biến áp, đổ thủ công, M250 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,6 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy biến áp, đổ thủ công, M150 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,085 | m3 |
| 8 | Trát mặt móng MBA, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,05 | m2 |
| 9 | Quét phụ gia sika giữa bề mặt tiếp xúc BT cũ và mới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,5 | m2 |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: Móng máy biến áp - Mở rộng thành máy biến áp | |||
| 1 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy biến áp, đổ thủ công, M150 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây thành hố thu dầu gạch đặc vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6 | m3 |
| 5 | Trát thành hố thu dầu vữa XM M75 dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp máng đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 815 | kg |
| 7 | Lắp dựng máng đỡ cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 847,6 | kg |
| 8 | Cung cấp và rải đá 4x6 rải trong hố thu dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m3 |
| Z | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Mương cáp điều khiển MCA-3, L=1,5m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, lấp đất mương cáp k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, chiều rộng <=250, M100 đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6999 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65,8601 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0998 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,4992 | kg |
| 6 | Sản xuất khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 951,5715 | kg |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M250 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7199 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS trọng lượng cấu kiện >50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,665 | Cái |
| 9 | Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 109,8224 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 117,1216 | kg |
| 11 | Cung cấp Bu lông + vít nở | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9064 | kg |
| AA | PHẦN XẦY DỰNG-LÀM MỚI: Mương cáp điều khiển MCA-2, L=1,5m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, lấp đất mương cáp k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, M100 đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính cốt thép <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 445,92 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,64 | kg |
| 6 | Sản xuất khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.344 | kg |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M250 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,98 | m3 |
| 8 | Lắp đan TL>50 kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | Cái |
| 9 | Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 790,8 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 843,36 | kg |
| 11 | Cung cấp Bu lông + vít nở | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,928 | kg |
| AB | PHẦN XẦY DỰNG-LÀM MỚI: Mương cáp điều khiển MCA-1, L=1,5m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, lấp đất mương cáp k=0,9, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm, san đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, M100 đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,8001 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,2003 | kg |
| 5 | Sản xuất khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 789,6099 | kg |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M250 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp đan (TL <50 kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80,001 | Cái |
| 8 | Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 251,4698 | kg |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 262,702 | kg |
| 10 | Cung cấp Bu lông + vít nở | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1733 | kg |
| AC | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Thanh đỡ đan | |||
| 1 | Cung cấp thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,64 | kg |
| 2 | Lắp đặt thanh đỡ đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,3856 | kg |
| AD | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ chống sét van 220kV - Trụ cải tạo lại (03 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp trụ chống sét van 220kV (phần cải tạo bổ sung) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 199,62 | kg |
| 2 | Lắp lại trụ chống sét van 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2576 | tấn |
| AE | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực (06 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,4167 | tấn |
| AF | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực (06 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1754 | tấn |
| AG | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ biến dòng 110kV (06 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến dòng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8164 | tấn |
| AH | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ biến điện áp 110kV (06 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến điện áp 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0897 | tấn |
| AI | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ sứ 110kV (14 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,8407 | tấn |
| AJ | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ máy cắt 110kV (02 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1655 | tấn |
| AK | PHẦN XẦY DỰNG - LÀM MỚI: Trụ đỡ chống sét van 110kV - Trụ cải tạo lại (03 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp trụ chống sét van 110kV (phần cải tạo bổ sung) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 355,92 | kg |
| 2 | Lắp đặt trụ chống sét van 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6056 | tấn |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG - Hoàn thiện mặt bằng (Trọn bộ) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm 2x4 dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62,5 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 2x4 sau khi thi công xong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m3 |
| 3 | Cung cấp và rải bổ sung đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi