Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng nhà điều khiển, nhà nghỉ ca, nhà để xe, cổng, tường rào và san nền trạm biến áp; cung cấp và lắp đặt HT PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây dựng nhà điều khiển, nhà nghỉ ca, nhà để xe, cổng, tường rào và san nền trạm biến áp; cung cấp và lắp đặt HT PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:52:00 đến ngày 2020-12-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,096,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,602,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP : PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Mua cát để đắp nền ( bao gồm mua cát, vận chuyển cát đến công trường và phí môi trường ) cát nền đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>= 0,90, khối lượng đo tại nơi đắp | Tập 2 của E-HSMT | 141.417 | m3 |
| 3 | Đắp cát san nền, đắp cát nền đạt yêu cầu kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K>= 0,90 ( bao gồm cát mua và cát thừa do các hạng mục ngầm chiếm chổ ) khối lượng đo tại nơi đắp | Tập 2 của E-HSMT | 1.420,4719 | 100m3 |
| D | CỌC RANH ĐẤT ( 35 CỌC ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cọc ranh | Tập 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Sơn cọc sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( bao gồm sơn chữ trên cọc ) | Tập 2 của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG | |||
| F | Giai đoạn 1: trong thời gian thi công: lần 1 lúc đặt bàn đo lún, lần 2 lúc thi công xong san lấp (phục vụ kiểm tra độ lún tức thời so với thiết kế) | |||
| 1 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15<n<=20 | Tập 2 của E-HSMT | 72 | 1 chu kỳ đo |
| G | Giai đoạn 2: 02 tháng sau khi thi công xong: 01lần/tuần x 2 tháng | |||
| 1 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15<n<=20 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | 1 chu kỳ đo |
| H | Giai đoạn 3: trong 10 tháng tiếp theo : 01 lần/tháng | |||
| 1 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15<n<=20 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | 1 chu kỳ đo |
| I | MỐC QUAN TRẮC ĐO LÚN: 20 MỐC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø27mm , dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø90mm , dày 3,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 2,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nút chụp uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | HÀNG RÀO + TƯỜNG CHẮN | |||
| K | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG | |||
| L | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| M | CỌC 300x300x28000 (716 cọc ) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 204,776 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 38,664 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 1.815,776 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 47,1343 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 162,532 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 14,7997 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1.738,448 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 104,1207 | tấn |
| N | CỌC 300x300x30000 (2 cọc) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 5,432 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 4,856 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| O | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 171,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B35 | Tập 2 của E-HSMT | 351,96 | m3 |
| 4 | Bê tông cột B35 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 234,05 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 B35 | Tập 2 của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, B35 | Tập 2 của E-HSMT | 1.523,68 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 32,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,664 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 10,992 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 21,984 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Tập 2 của E-HSMT | 14,167 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 127,503 | tấn |
| 15 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| P | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng ray đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng ray cửa đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 6 | GCLĐ cốt thép cột Ø<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 5,016 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,376 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 95,2876 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 187,92 | m3 |
| 11 | Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 ( bao gồm kẻ Joint, Logo, chữ đắp nổi trên tường ) | Tập 2 của E-HSMT | 4.711,276 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM B5 (bao gồm kẻ Joint ) | Tập 2 của E-HSMT | 398,16 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 421,95 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu + trang trí+ bảng tên trạm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 16 | Ốp đá bóc màu xám 200x100x20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 4.711,276 | m2 |
| 18 | Sơn nước tường rào, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 4.711,276 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Tập 2 của E-HSMT | 820,11 | m2 |
| 20 | Sơn nước dầm, cột, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 820,11 | m2 |
| 21 | Bản lề D30 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Chốt ngang+đứng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Tay đẩy cửa Inox | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Bát móc khóa | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng và hàng rào ( bao gồn sơn 1 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn dầu) | Tập 2 của E-HSMT | 13,4814 | tấn |
| 26 | Đất chèn khe lún | Tập 2 của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| Q | HÀNG RÀO LƯỚI THÉP KHU NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 3 | Cung cấp cửa cổng, hàng rào bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 4 | Lắp đặt sắt hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 5 | Bản lề D30 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Chốt ngang+đứng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tay đẩy cửa Inox | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bát móc khóa | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| R | NHÓM NHÀ | |||
| S | NHÀ ĐIỀU KHIỂN (33,5 x 11,2 +21,5 x 2,8 m2) | |||
| T | 1a.CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 28,152 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 249,872 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 6,13 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 22,3542 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,9016 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 223,376 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 13,3786 | tấn |
| U | 1b.MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 33,19 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 2,5044 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| V | 2.CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,5069 | tấn |
| W | 3. ĐÀ GIẰNG VÀ SÀN TRỆT | |||
| 1 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 2 | Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 30,82 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9191 | tấn |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 6,2303 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| 6 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 75 | m3 |
| 7 | GCLĐ sắt trònØ <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 7,4624 | tấn |
| X | 4. DẦM SÀN MÁI : | |||
| 1 | Béton dầm mái, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 33,27 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5602 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 3,6397 | tấn |
| 4 | Béton sàn mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 48,32 | m3 |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 6,1727 | tấn |
| Y | 5. LANH TÔ- Ô VĂNG : | |||
| 1 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt trònØ <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt trònØ <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3001 | tấn |
| Z | 6. HỐ THU NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 3,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 150 dày 4,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| AA | 7. BỂ XÍ TỰ HOẠI : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 5 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 150 | Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặtco uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AB | 8. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùi | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 25 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 32 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 40 | Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặtống uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 89 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 34 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | 9. CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 10mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 63,95 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Tập 2 của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| AD | 10. XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN | |||
| 1 | Béton lót hè đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,3424 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 122,024 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 610,12 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 755,74 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 380,43 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 577,72 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 76,47 | m2 |
| 11 | Trát gờ phào, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 384,2 | m |
| 12 | Cắt Joint | Tập 2 của E-HSMT | 8,8 | 10m |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Tập 2 của E-HSMT | 97 | m2 |
| 14 | Lát gạch Granite 600x600 | Tập 2 của E-HSMT | 86,48 | m2 |
| 15 | Lát gạch Granite kháng axit 600x600 cho phòng Ắc quy | Tập 2 của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 16 | Lát gạch Ceramic 300x300 phòng WC | Tập 2 của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 244,64 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt trần khung nhôm T đặt nổi, sơn tĩnh điện , tấm trần smartboard dày 6mm có phủ PVC in hoa văn trang trí | Tập 2 của E-HSMT | 399,94 | m2 |
| 19 | Ốp gạch kháng axit 300x600 cao 2,8m, tường nhà Accus | Tập 2 của E-HSMT | 72,79 | m2 |
| 20 | Ốp gạch Ceramic 300x600 cao 2,8m, tường nhà WC | Tập 2 của E-HSMT | 43,83 | m2 |
| 21 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 22 | Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 23 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 435,855 | m2 |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Tập 2 của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 435,855 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cầu thang lên mái nhà điều khiển bằng Inox 304 ( bao gồm bulon) | Tập 2 của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 1.249,24 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 1.034,62 | m2 |
| 31 | Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 639,12 | m2 |
| 32 | Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 610,12 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.034,62 | m2 |
| AE | NHÀ BẢO VỆ (9x4,5 m2) : | |||
| AF | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ (9x4,5 m2) : | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,428 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 21,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,9438 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 11 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 12 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0684 | Tấn |
| 13 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2734 | Tấn |
| 14 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Béton đà giằng, đà kiềng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1395 | Tấn |
| 17 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,558 | Tấn |
| 18 | Béton cột đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 19 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0243 | Tấn |
| 20 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1591 | Tấn |
| 21 | Béton dầm đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 22 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0508 | Tấn |
| 23 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,325 | Tấn |
| 24 | Béton dầm giằng mái tole đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 25 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0073 | Tấn |
| 26 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 27 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8216 | m3 |
| 28 | GCLĐ sắt trònØ <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 29 | GCLĐ sắt trònØ <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,5016 | m3 |
| 31 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4299 | Tấn |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Tập 2 của E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 35 | Béton lót nền đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 36 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 37 | GCLĐ sắt tròn sàn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5372 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 14,268 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 2,661 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19, tam cấp , vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,1243 | Tấn |
| 44 | Cung cấp giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,0565 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt giằng mái bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0565 | Tấn |
| 46 | Lát nền vê sinh, gạch Ceramic 300x300, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 47 | Lát nền + tam cấp gạch Granite 600x600 vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 40,9 | m2 |
| 48 | Ốp gạch Ceramic 300x600 | Tập 2 của E-HSMT | 20,2 | m2 |
| 49 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 50 | Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 32,72 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 83,82 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 137,04 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, dày 1,5cm vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 51,75 | m2 |
| 54 | Trát trần, dày 1,5cm vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 53,94 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ vữa B5 cho sê nô, tường đầu hồi | Tập 2 của E-HSMT | 64,8 | m |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 58 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa uPVC Ø 90mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén + chân treo +vòi rửa (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 25 | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 40 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặtống uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 220,86 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 114,93 | m2 |
| 92 | Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 137,04 | m2 |
| 93 | Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 83,82 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 114,93 | m2 |
| AG | 2. BỂ XÍ TỰ HOẠI : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 3 | Béton đá 1x2 B20 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 5 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 168mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co , tê uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Láng vữa M100 đáy dày tb 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2) : | |||
| AI | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,428 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 21,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,9438 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| AJ | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0684 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2734 | Tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0351 | Tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1403 | Tấn |
| 9 | Béton đà giằng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 10 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1059 | Tấn |
| 11 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4237 | Tấn |
| 12 | Béton dầm mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 13 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0659 | Tấn |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2637 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 16 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2699 | Tấn |
| 17 | Béton lanh tô ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 18 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0365 | Tấn |
| 19 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0851 | Tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm, (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lá sách tôn sơn tĩnh điện | Tập 2 của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 22 | Béton lót nền đá 1 x 2 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 23 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 24 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4099 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 10,416 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XMB5 | Tập 2 của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 32 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 57,6 | m |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 35 | Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 41 | Bả mactit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 89,86 | m2 |
| 42 | Sơn nước tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 43 | Sơn nước tường trong nhà , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 44 | Sơn nước cột, dầm, trần, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 89,86 | m2 |
| 45 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | NHÀ ĐỂ XE (5x10,5m2): | |||
| AL | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,428 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 21,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,9438 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 19,424 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| AM | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1635 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6541 | Tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Béton giằng móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 8 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1288 | Tấn |
| 9 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5151 | Tấn |
| 10 | Béton cột đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 11 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0212 | Tấn |
| 12 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0849 | Tấn |
| 13 | Béton dầm mái, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1398 | Tấn |
| 15 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5593 | Tấn |
| 16 | Béton sê nô đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 17 | GCLĐ sắt trònØ <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0435 | Tấn |
| 18 | Béton lót nền đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 19 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2813 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 7,9897 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 86,377 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 79,897 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác B5 | Tập 2 của E-HSMT | 33,22 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 23,3 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác B5 | Tập 2 của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 29 | Lăng bu sắc nền | Tập 2 của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hình ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,2176 | Tấn |
| 31 | Cung cấp giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 32 | Lắp đặt giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0833 | Tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 166,274 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 71,71 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 79,897 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 86,377 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 71,71 | m2 |
| AN | NHÀ NGHỈ CA CHO ĐỘI THAO TÁC LƯU ĐỘNG (10 x 13 m2) | |||
| AO | 1a .CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 6,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, cọc, đá 1x2,B35 | Tập 2 của E-HSMT | 54,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1,3326 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8596 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cọc Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4134 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum vào thép nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 48,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt thép hình nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 2,9124 | tấn |
| AP | 1b. MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6784 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AQ | 2. CỘT : | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3709 | tấn |
| AR | 3. ĐÀ GIẰNG VÀ SÀN TRỆT | |||
| 1 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 2 | Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,7567 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,09 | m3 |
| 6 | Béton nền đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 17,09 | m3 |
| 7 | GCLĐ sắt trònØ <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4053 | tấn |
| AS | 4. DẦM SÀN MÁI : | |||
| 1 | Béton dầm mái, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9357 | tấn |
| 4 | Béton sàn mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1,604 | tấn |
| AT | 5. LANH TÔ- Ô VĂNG : | |||
| 1 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,496 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt trònØ <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2538 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt trònØ <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2461 | tấn |
| AU | 6. HỐ THU NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 dày 3,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm bằng Inox 304 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AV | 7. BỂ XÍ TỰ HOẠI : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 5 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 168mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | 8. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 có ngăn mùi | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối)+vòi xịt +tê thau + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cumg cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vách ngăn + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC ) : 410x380x800 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén + chân treo +vòi rửa (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ bếp ( bao gồm tủ treo, mặt đá Granite tự nhiên, tủ bên dưới, cửa tủ và các phụ kiện lắp hoàn chỉnh ....) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt t cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 60-90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khâu, tê rút nhựa uPVC Ø 114-42 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AX | 9. CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Tập 2 của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| AY | 10. XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền + sảnh | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0203 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 49,544 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn B5 (xây) | Tập 2 của E-HSMT | 6,898 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 247,72 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 385,68 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 158,81 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 156,28 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 10 | Trát phào đơn, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 79,2 | m |
| 11 | Cắt Joint | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | 10m |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Tập 2 của E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 13 | Lát gạch Granite 600x600 | Tập 2 của E-HSMT | 106,6 | m2 |
| 14 | Lát gạch Ceramic 300x300 phòng WC | Tập 2 của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 15 | Ốp gạch Ceramic 300x600 cao 2,8m, tường nhà WC | Tập 2 của E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 16 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 17 | Ốp đá bóc 100x200x20 màu xám | Tập 2 của E-HSMT | 58,58 | m2 |
| 18 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Tập 2 của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,361 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hình ( bao gồm sơn dầu, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,4145 | Tấn |
| 25 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,1884 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt giằng mái bằng thép mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1884 | Tấn |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 339,01 | m2 |
| 28 | Sơn nước tường mặt trong ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 385,68 | m2 |
| 29 | Sơn nước tường mặt ngoài ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 247,72 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột ( sơn 1 nước lót và sơn 2 nước phủ ) | Tập 2 của E-HSMT | 339,01 | m2 |
| AZ | NÉN TĨNH THỬ TẢI CHO TOÀN TRẠM : 11 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải (Pemax =80T ) : 11 vị trí x 80 tấn =880 tấn | Tập 2 của E-HSMT | 880 | tấn/lần |
| BA | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| BB | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 230/175mm, dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 260/200mm, dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,384 | 100m |
| BC | GIÁ ĐỠ TỦ & GIÁ PHÂN TUYẾN CÁP | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 1,3132 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3824 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bu lông mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bulong mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| BD | CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| BE | Chiếu sáng nhà điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 3P, 400VAC - 150AF/125AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P, 400VAC - 32AF/32AT | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P, 230VDC - 10AF/6AT | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | MCB 2P, 230VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/32AT | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/15AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hộp công tắc 4 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x21.5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng, đèn,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 13 | Đèn Led bán cầu chiếu tường 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h (chống nổ ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục( bao gồm phụ kiện : ống đồng, dây điện, giá đỡ ….. để lắp hoàn chỉnh ) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | máy |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cục( bao gồm phụ kiện : ống đồng, dây điện, giá đỡ ….. để lắp hoàn chỉnh ) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 24 | Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/PVC/Cu 4x25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 960 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3.100 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 32 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 60 | hộp |
| 34 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| BF | Chiếu sáng nhà bảo vệ và nhà bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 2P, 400VDC - 16AF/6AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P, 400VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | MCB 3P, 400VAC - 20AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P, 400VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P, 400VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VAC, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VDC, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Đèn LED hình cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đèn Light - up chiếu sáng bảng tên cổng 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 18W-220V | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 27 | Tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện + nút bấm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BG | Chiếu sáng nhà chờ ca | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 4P, 400VAC - 63AF/63AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P, 400VAC - 63AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | MCB 2P, 400VAC - 20AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m, 1x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/Al/Cu 4x8mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặtdây dẫn PVC/Al/Cu 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặtỐng cách điện uPVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 49 | hộp |
| 21 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện +nút bấm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BH | Chiếu sáng nhà xe | |||
| 1 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m,1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống cách điện uPVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| BI | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY : (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được mạ kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ, sơn 1 nước lót và 2 nước phủ) | |||
| BJ | 1. Mặt bằng bố trí chung : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy (bao gồm hộp và vòi chữa cháy) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ họng chờ nước chữa cháy (bao gồm hộp và van chặn) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4.78mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đặt co STK 90 DN 150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đặt co giảm STK D150/100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN 150 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bích |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | bích |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Cung cấp boulon mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá bulong mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,391 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3968 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt măng song STK DN27 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng Module | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Mối |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thùng cát 0,5m3 ( gồm có bi cát + cát + xẻng ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Thùng |
| BK | 2. Hệ thống báo cháy và phun sương :(1 dàn phun sương) | |||
| BL | 2a. Thiết bị chữa cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van bướm DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút,40m H2O | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút,40m H2O | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt côn STK, DN65mm | Tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặtcôn STK DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt côn STK DN25mm | Tập 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN100x65 x65 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN 65x65 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN 50x50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 100 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bích |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 65 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bích |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 250mm | Tập 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 24 | Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,0258 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt boulon | Tập 2 của E-HSMT | 0,0262 | Tấn |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3474 | tấn |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| BM | 2b. Thiết bị báo cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN27mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN27 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây 100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy ngoải trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BN | 3a. Vật tư nhà bơm : | |||
| 1 | Cung cấp bình điều áp 50 lít | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp đồng hồ đo áp lực | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van xả cạn DN34mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chống rung DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chống rung DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chống rung DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, DN200mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van chặn,DN34mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN80mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN200mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn, DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và ắp đặt van 1 chiều DN150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN200mm dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN80mm dày 3.96mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kG ( bao gồm giá đỡ ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 26 | Cung cấp và lắp đặtĐèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| BO | 3b. Phụ kiện nhà bơm : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt côn lệch tâm STK DN 200/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN80/80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN50/50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN80 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt răng kép DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt răng kép DN34 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp Boulon neo mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá bulong mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,1869 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt boulon mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1897 | Tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm{ Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1737 | Tấn |
| BP | 3c. Vật tư thiết bị báo cháy : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói Ion - địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module cách ly | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| BQ | 3d. Vật tư cấp nguồn nhà bơm : | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 4P, 600VAC - 350A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 4P, 600VAC - 40AF/40AT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P, 600VAC - 20AF/20AT | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x95x1x50)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x70x1x35)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc loại uPVC/XLPE/uPVC - 1000VAC (3x10x1x6)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ø 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng đèn, chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| BR | 3e. Vật tư nối đất nhà bơm : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa, đồng mềm 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse dây tiếp địa 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kẹp C dây tiếp địa 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kẹp C dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | mối |
| BS | 4. Chi tiết mương cho vị trí ống qua đường : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6,B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 3 | Béton mương cáp đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 10,266 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, nắp đan, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 1,8843 | Tấn |
| 5 | Béton đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,133 | m3 |
| 6 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 118 | Cái |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BT | 5. Chi tiết hộp vòi chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0798 | Tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng{ Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm} | Tập 2 của E-HSMT | 0,0042 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 0,0043 | Tấn |
| BU | 6. Chi tiết gối đỡ ống : | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Béton lót M100 đá 4x6: | Tập 2 của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 4 | Béton móng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3549 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon mạ kẽm nhúng nóng { Đơn giá bu long mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm } | Tập 2 của E-HSMT | 0,1124 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon | Tập 2 của E-HSMT | 0,1141 | Tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | Tập 2 của E-HSMT | 0,4914 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt CK thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5173 | Tấn |
| BV | *7. Bố trí TB báo cháy & phương tiện chữa cháy : | |||
| BW | 7a. Nhà điều khiển : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói Ion - địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy thường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN21 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối thép 50x50 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kG ( bao gồm giá đỡ ) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Bình |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đèn thoát hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Quần áo chữa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Găng tay,mũ, ủng chửa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BX | 7b. Nhà bảo vệ : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình CO2 chữa cháy 5kg (trọn gói) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BY | 7c. Sơ dồ điều khiển tủ Module tại nhà bảo vệ : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng Module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu vào địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Module đầu ra địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Module cách ly | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P, 240VAC - 10A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 240V/24VDC-10A + MCB 240V-10A 2P ( trọn bộ đầy đủ các phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khởi động | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn dừng | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| BZ | 7d. Nhà trực ca | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang học thường | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy thường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ chống cháy chống nhiễu | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà DN21mm bảo vệ dây | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống DN21 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng module báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 14 | Mua nước cho bể nước cứu hỏa | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m3 |
| CA | 8. Máy bơm và động cơ truyền động | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm cứu hoả dùng động cơ Diesel 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; bộ accu khởi động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm cứu hoả dùng động cơ điện, 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm; bộ hạn chế dòng khởi động và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm duy trì áp lực 6m3/h, H=80m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt động cơ truyền động cửa cổng 2HP-3P; 220/380V (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi