Gói thầu: Gói thầu số 8 (xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu I-GD-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4173 ngày 06 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8 (xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu I-GD-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4173 ngày 06 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 11:16:00 đến ngày 2020-12-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,049,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình khối hành chính | |||
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,904 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,21 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,941 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,303 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,902 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,376 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,313 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,259 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,754 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,936 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,265 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,998 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,841 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,396 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | 100m2 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,132 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,439 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,004 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,803 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,412 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,936 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,748 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,763 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,107 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,91 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690,007 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,946 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,218 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,6 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,4 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,016 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,895 | m2 |
| 25 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,446 | m2 |
| 26 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 27 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.114,164 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682,464 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,963 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.214,665 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 34 | Kẻ joan chìm trang trí tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,14 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,64 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,12 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,96 | m2 |
| 40 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn dày 8,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 41 | CCLD vách ngăn copact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,28 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 44 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 45 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,13 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 47 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | md |
| 48 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi50x2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | md |
| 49 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,456 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,794 | 100m2 |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 16 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van phao cơ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt thông tắc 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt thông tắc 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| E | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | 72 | cái | |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,281 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,116 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 17 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| H | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4/9,88mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| I | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 5 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Router switch 8 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đấu nối điện thoại 10 đầu số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Khối lớp học A - 06 phòng | |||
| K | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,516 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,305 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,372 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,346 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,388 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,942 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,108 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,446 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,393 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,653 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,021 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,121 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,785 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,269 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,075 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,661 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,118 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,118 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,828 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,322 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,249 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485,355 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,516 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,761 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,955 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,234 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,873 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,082 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,737 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,098 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 735,848 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.657,392 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,938 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 968,936 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.370,51 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 478,5 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,988 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404,4 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,72 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,772 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,02 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.428,472 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 66 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 67 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,272 | m2 |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,71 | m2 |
| 69 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,59 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.170,884 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.798,092 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089,833 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.879,143 | m2 |
| 74 | Đắp ú trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,12 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 588,59 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 709,385 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 83 | CCLD vách ngăn copact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,5 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,026 | m2 |
| 86 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,626 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,687 | m2 |
| 88 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,25 | md |
| 89 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60,5x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | md |
| 90 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,88 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,224 | 100m2 |
| L | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 15 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 21 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Van phao cơ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 57 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | cái |
| N | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,652 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,057 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,494 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,843 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,347 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| O | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-42A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 17 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| P | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 5 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Router switch 8 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | Khối lớp học C - 04 phòng | |||
| R | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,186 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,203 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,128 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,708 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,539 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,118 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,446 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,201 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,539 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,112 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,391 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,187 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,664 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,939 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,012 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,278 | 100m2 |
| S | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,437 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,512 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,837 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,06 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,383 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,643 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,717 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,419 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,048 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,251 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,425 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,334 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,005 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,026 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 635,7 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850,14 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,848 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,6 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,52 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,155 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,68 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 896,07 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,272 | m2 |
| 31 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 32 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,06 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.070,966 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.025,057 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 531,928 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.564,095 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,12 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,2 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434,94 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 515,47 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 45 | CCLD vách ngăn copact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m2 |
| 47 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,025 | m2 |
| 48 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,365 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,39 | m2 |
| 50 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,25 | md |
| 51 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,92 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,264 | 100m2 |
| T | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 15 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 21 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van phao cơ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| U | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| V | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,281 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,116 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| W | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 5 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Router switch 4 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 4 ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | Khối lớp học C - 04 phòng | |||
| Y | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,186 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,203 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,128 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,708 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,539 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,118 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,446 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,201 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,539 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,112 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,391 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,187 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,664 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,939 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,012 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,278 | 100m2 |
| Z | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,437 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,512 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,837 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,06 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,383 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,643 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,717 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,419 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,048 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,251 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,425 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,334 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,005 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,026 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 635,7 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850,14 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,848 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,6 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,52 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,155 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,68 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 896,07 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,272 | m2 |
| 31 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 32 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,06 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.070,966 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.025,057 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 531,928 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.564,095 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,12 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,2 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434,94 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 515,47 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 45 | CCLD vách ngăn copact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m2 |
| 47 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,025 | m2 |
| 48 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,365 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,39 | m2 |
| 50 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,25 | md |
| 51 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,92 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,264 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 68 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 74 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Van phao cơ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| AA | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| AB | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,281 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,116 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AC | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| AD | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 5 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Router switch 4 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 4 ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AE | Khối phục vụ học tập (02 tầng) | |||
| AF | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,181 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,095 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,448 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,946 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,559 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,378 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,262 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,057 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,931 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,633 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,371 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,681 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,908 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | 100m2 |
| AG | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,219 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,662 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,644 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,253 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,221 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,531 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,424 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,848 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,629 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,764 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,204 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,62 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,84 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,6 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,412 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,2 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,672 | m2 |
| 26 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,09 | m2 |
| 27 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,806 | m2 |
| 28 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 29 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 998,264 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,619 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,349 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 911,534 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,8 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,84 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,32 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 42 | CCLD vách ngăn copact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,84 | m2 |
| 44 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,013 | m2 |
| 45 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,763 | m2 |
| 47 | CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,725 | md |
| 48 | CCLD tay vịn lan can inox 304 D60,5x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | md |
| 49 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,416 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 67 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 72 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Van phao cơ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Ty treo ống | 16 | Cái | |
| AH | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 5 | Bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,281 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,116 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AI | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| AJ | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Router wirless 4 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AK | Khối phòng tổ chức ăn | |||
| AL | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,069 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,885 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,109 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,386 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,166 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,393 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,639 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,309 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,204 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 39 | Gia công khung rào lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung rào lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,043 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m2 |
| AM | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,033 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,553 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,176 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,629 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,999 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,749 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,296 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,711 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,405 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 713,482 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,55 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,36 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,56 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,3 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,084 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,13 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,28 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,24 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,92 | m2 |
| 28 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 30 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,79 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 725,17 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 731,684 | m2 |
| 34 | Vẽ tranh sơn dầu theo chủ đề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,961 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,393 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,24 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,92 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,92 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,28 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,895 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,615 | m2 |
| 46 | 34,28+6,4+32,04+11,895 = 84,615 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | |
| 47 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 49 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60,5x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | md |
| 50 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,528 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,288 | 100m2 |
| AN | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AO | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Cùm omega neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| AP | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,505 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AQ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led có chụp nhựa mica chống cháy nổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| AR | Cổng - Tường rào + Nhà bảo vệ | |||
| AS | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| AT | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,808 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,296 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,724 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| AU | Kiến trúc | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,056 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,482 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,894 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,754 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,56 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,683 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,321 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,143 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,23 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,114 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,259 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,314 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,854 | m2 |
| 31 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn 8,38mm + hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,466 | |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,465 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,455 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | 100m2 |
| 35 | CCLD bảng tên trường bằng inox 304 màu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Dây cấp nước inox 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả+ vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AW | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,505 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AX | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp box âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| AY | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,557 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,578 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,249 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,282 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,03 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542,4 | m |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,12 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,3 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 633,42 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.094,02 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 852,11 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 852,11 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,633 | m2 |
| AZ | Chòi vui chơi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,198 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 18 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,505 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,572 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 26 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,572 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3 | m2 |
| BA | Nhà xe | |||
| BB | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,263 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | 100m2 |
| 15 | CCLD bulong đường kính M16 - L400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,666 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| BC | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| BD | Sân đường nội bộ | |||
| BE | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| BF | Gờ lề | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,952 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,472 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Bó vỉa bồn cây: 10*(1,8+1,4)*0,9 = 28,800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| BG | Sân đường nhựa | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | 100tan |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:24) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | 100tan |
| BH | Sân lát gạch terrazo | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,115 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,13 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,684 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.076,84 | m2 |
| BI | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.431 | m3 |
| 3 | San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây dầu đường kính gốc 8-10cm, cao hơn 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 5 | Trồng cây phượng vĩ đường kính gốc 8-10cm, cao hơn 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 6 | Trồng cây hoàng nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cây |
| BJ | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể + bể nước ngầm | |||
| BK | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BL | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren trong D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| BM | Cấp nước tươi cây | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| BN | Hộp đồng hồ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BO | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| BP | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,246 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,614 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,44 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,35 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,79 | m2 |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| 15 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | CCLD nắp thăm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BQ | Nhà che máy bơm | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 4 | Gia công khung bao sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung bao sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| BR | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| BS | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,61 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,48 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | d/ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | d/ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6 | d/ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m/nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m/nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,183 | 100m3 |
| BT | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,459 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,985 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,852 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,204 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| BU | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,414 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| BV | Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng + Thông tin liên lạc (phần xây lắp) | |||
| BW | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 150A/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -150A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-3P -50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Rải cáp CXV 1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Rải cáp CXV 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt điện kế 3 pha 150A -380/240VAC-50HZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | trạm |
| BX | Tiếp địa cho tủ điện (6 bãi) | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 4 | Đầu cos tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Mối hàn Cadwell | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | mối |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,785 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| BY | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P -50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Cầu chì ống 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 14 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 15 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| BZ | Móng trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,438 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Bulong neo móng M20x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| CA | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m3 |
| CB | THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 2 | Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Cáp tivi RG6 loại 2 lõi bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 4 | Cáp điện thoại 4 đôi (4x2x0,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Router switch 16 port data | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 dôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu tivi 1 vào 8 ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CC | Hệ thống Camera (phần xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt converter 1G 4 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp phối quang QDF 32FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp phối quang QDF 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 4U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 10 | Rải cáp quang 4 FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 150x150x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 12 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| CD | Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi