Gói thầu: Gói thầu số 8 (xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu I-GD-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4173 ngày 06 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209905-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 8 (xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu I-GD-2 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4173 ngày 06 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201177674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 11:16:00 đến ngày 2020-12-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,049,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình khối hành chính
B Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,404 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,981 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,904 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,21 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,213 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,941 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,303 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,902 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,376 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  47,313 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,259 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,754 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,413 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,391 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,034 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,398 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,72 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,936 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,227 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,265 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,067 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,669 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,245 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,4 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,861 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,584 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,998 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,841 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,525 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,474 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,006 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,45 tấn
34 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,724 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,724 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  102,396 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,83 100m2
C Kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,192 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  74,132 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,439 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,745 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,004 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,803 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,412 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,936 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,748 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,422 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,763 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,107 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  239,91 m2
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  690,007 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  246,946 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  279,218 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  360,6 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  227,4 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,34 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  116 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,48 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,44 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  297,016 m2
24 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,895 m2
25 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,446 m2
26 Lát đá granite mặt bệ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,16 m2
27 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.114,164 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  682,464 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  581,963 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.214,665 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  99,2 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  110 m
34 Kẻ joan chìm trang trí tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 t.bộ
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,14 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49,64 m2
37 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,12 m2
38 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,2 m2
39 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,96 m2
40 Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn dày 8,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,92 m2
41 CCLD vách ngăn copact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,88 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  85,28 m2
43 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,92 m2
44 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,99 m2
45 Cung cấp lan can bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,13 m2
46 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,12 m2
47 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,5 md
48 CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi50x2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,1 md
49 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  79,456 m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,794 100m2
D Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,32 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
15 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23 cái
16 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 cái
17 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
18 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
19 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
21 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
22 Van phao cơ D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
27 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
28 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
29 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,09 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
37 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
38 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
39 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
40 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
42 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
43 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
44 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
45 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
46 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
47 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
49 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 cái
50 Lắp đặt thông tắc 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
51 Lắp đặt thông tắc 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
52 Ty treo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 Cái
E Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,08 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
4 Cùm omega D90 neo ống 72 cái
F Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,28 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,184 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,019 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,498 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,958 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,075 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,077 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,281 m3
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66,116 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,4 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
G Hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
3 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 cái
6 Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
14 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 m
15 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 hộp
16 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 hộp
17 Tủ điện tổng KT 600x500x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
18 Tủ điện tổng KT 500x400x210mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
19 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.050 m
20 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  800 m
21 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  650 m
22 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
23 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  650 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  600 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
H Điều hòa không khí
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4/9,88mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m
I Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  250 m
4 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  250 m
5 Bộ chống sét lan truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
6 Router switch 8 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Hộp đấu nối điện thoại 10 đầu số Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
J Khối lớp học A - 06 phòng
K Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,62 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,37 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,516 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  78,305 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,372 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,346 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,388 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  81,942 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  187,108 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,446 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,038 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,086 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,393 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,653 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,89 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,021 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,121 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,53 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,785 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,709 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,62 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,837 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,269 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,966 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,61 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,386 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,075 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,048 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,661 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,39 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,258 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,624 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,26 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,052 tấn
35 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,118 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,118 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  299,828 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,322 100m2
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,249 100m3
40 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  485,355 m3
41 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,516 m3
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60,761 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,713 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,955 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  134,234 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,873 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38,082 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49,737 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,292 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,856 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,098 m3
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  735,848 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.657,392 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  352,938 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  968,936 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.370,51 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  478,5 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  118,988 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  404,4 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  552,72 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,772 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,42 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  124,02 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.428,472 m2
65 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,88 m2
66 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,2 m2
67 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  57,272 m2
68 Lát đá granite mặt bệ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,71 m2
69 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  241,59 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.170,884 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.798,092 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.089,833 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.879,143 m2
74 Đắp ú trang trí, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60,12 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  76,2 m
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  588,59 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  709,385 m2
79 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  165,6 m2
80 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,8 m2
81 Cung cấp cửa đi sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,54 m2
82 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  106,56 m2
83 CCLD vách ngăn copact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,32 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  328,5 m2
85 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,026 m2
86 Cung cấp lan can bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  129,626 m2
87 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  149,687 m2
88 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,25 md
89 CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60,5x1,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,7 md
90 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  119,88 m2
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,224 100m2
L Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,94 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  105 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
14 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  105 cái
15 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 cái
16 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
17 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
18 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
19 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bể
21 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
22 Van phao cơ D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
29 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
31 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
32 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,68 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,11 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,98 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
40 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 cái
41 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
42 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
43 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  74 cái
44 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
47 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
48 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
49 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
50 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
51 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
53 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
54 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
55 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
56 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
57 Ty treo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 Cái
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,77 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  212 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  53 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  265 cái
N Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,841 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,652 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,057 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,494 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,88 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,093 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,225 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,231 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,843 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  198,347 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,2 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
O Hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42 bộ
3 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-63A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-42A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
14 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 m
15 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  68 hộp
16 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 hộp
17 Tủ điện tổng KT 500x400x210mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
20 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.250 m
21 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.050 m
22 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  950 m
23 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
24 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  750 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  650 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
P Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm tivi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  350 m
4 Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  350 m
5 Bộ chống sét lan truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
6 Router switch 8 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
Q Khối lớp học C - 04 phòng
R Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,264 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,394 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,186 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  54,63 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,203 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,128 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,708 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  67,539 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  101,118 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,446 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,448 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,763 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,992 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,32 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,201 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,539 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,112 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,53 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,391 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,524 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,156 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,508 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,187 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,636 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,664 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,465 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,4 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,702 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,939 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,39 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,064 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,321 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,26 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,052 tấn
35 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,307 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,307 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  185,012 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,278 100m2
S Kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,437 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  290,512 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,837 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,06 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,932 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,383 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46,643 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  58,717 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,419 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,048 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,148 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,251 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,904 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,425 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  287,334 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.125,005 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  246,026 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  635,7 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  850,14 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  339,1 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60,848 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  269,6 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  317,52 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,155 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,74 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,68 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  896,07 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,88 m2
29 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m2
30 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  57,272 m2
31 Lát đá granite mặt bệ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,48 m2
32 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  161,06 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.070,966 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.025,057 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  531,928 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.564,095 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60,12 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  192,2 m
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  434,94 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  515,47 m2
41 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  110,4 m2
42 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,2 m2
43 Cung cấp cửa đi sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,36 m2
44 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  71,04 m2
45 CCLD vách ngăn copact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,88 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  219 m2
47 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,025 m2
48 Cung cấp lan can bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  114,365 m2
49 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  134,39 m2
50 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,25 md
51 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  79,92 m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,264 100m2
T Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,73 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,81 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,34 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,62 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  73 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
14 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  73 cái
15 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
16 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
17 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
18 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
19 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bể
21 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
22 Van phao cơ D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
29 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
31 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 cái
32 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,46 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,74 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,32 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
40 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
41 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
42 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
43 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 cái
44 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
47 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
48 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
49 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
50 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
51 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
53 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
54 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
55 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
56 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
57 Ty treo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 Cái
U Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,33 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  148 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  37 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  185 cái
V Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,28 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,184 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,019 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,498 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,958 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,075 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,077 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,281 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66,116 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,4 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 bộ
15 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
26 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52 hộp
27 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 hộp
28 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
29 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
30 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  850 m
31 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  700 m
32 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  550 m
33 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
34 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  450 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  400 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
W Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm tivi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  250 m
4 Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  250 m
5 Bộ chống sét lan truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
6 Router switch 4 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 4 ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
X Khối lớp học C - 04 phòng
Y Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,264 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,394 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,186 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  54,63 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,203 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,128 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,708 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  67,539 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  101,118 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,446 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,448 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,763 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,992 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,32 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,201 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,539 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,112 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,53 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,391 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,524 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,156 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,508 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,187 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,636 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,664 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,465 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,4 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,702 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,939 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,39 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,064 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,321 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,26 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,052 tấn
35 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,307 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,307 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  185,012 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,278 100m2
Z Kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,437 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  290,512 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,837 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,06 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,932 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,383 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46,643 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  58,717 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,419 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,048 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,148 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,251 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,904 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,425 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  287,334 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.125,005 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  246,026 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  635,7 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  850,14 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  339,1 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60,848 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  269,6 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  317,52 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,155 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,74 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,68 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  896,07 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,88 m2
29 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m2
30 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  57,272 m2
31 Lát đá granite mặt bệ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,48 m2
32 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  161,06 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.070,966 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.025,057 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  531,928 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.564,095 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60,12 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  192,2 m
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  434,94 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  515,47 m2
41 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  110,4 m2
42 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,2 m2
43 Cung cấp cửa đi sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,36 m2
44 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  71,04 m2
45 CCLD vách ngăn copact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,88 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  219 m2
47 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,025 m2
48 Cung cấp lan can bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  114,365 m2
49 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  134,39 m2
50 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,25 md
51 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  79,92 m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,264 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,73 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,81 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,34 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,62 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  73 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
67 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  73 cái
68 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
69 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
70 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
71 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
72 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bể
74 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
75 Van phao cơ D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
76 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
77 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
82 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
84 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 cái
85 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11 cái
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,46 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,74 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,32 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
93 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
94 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
95 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
96 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 cái
97 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
98 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
99 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
100 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
101 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
102 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
103 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
104 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
106 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
107 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
108 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
109 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
110 Ty treo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 Cái
AA Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,33 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  148 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  37 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  185 cái
AB Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,28 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,184 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,019 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,498 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,958 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,075 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,077 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,281 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66,116 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,4 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
AC Hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 bộ
3 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
14 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52 hộp
15 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 hộp
16 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
17 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
18 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  850 m
19 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  700 m
20 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  550 m
21 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
22 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  450 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  400 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
AD Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm tivi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  250 m
4 Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  250 m
5 Bộ chống sét lan truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
6 Router switch 4 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 4 ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
AE Khối phục vụ học tập (02 tầng)
AF Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,237 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,907 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,733 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,181 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,095 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,448 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,946 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,559 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,378 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,262 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,057 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,268 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,369 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,945 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,931 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,592 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,538 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,227 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,706 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,152 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,179 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,221 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,553 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,842 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,633 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,521 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,371 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,681 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,009 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,464 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,737 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,114 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,433 tấn
34 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,487 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,487 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  68,908 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,199 100m2
AG Kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,219 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  85,662 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,644 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,8 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,288 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,253 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,221 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,531 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,424 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,08 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,558 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,795 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,848 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  198,629 m2
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  453,764 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  301,204 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  209,62 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  316,84 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  170,6 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,412 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  123,2 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  86,64 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,45 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  37,6 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  304,672 m2
26 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,09 m2
27 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,806 m2
28 Lát đá granite mặt bệ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,68 m2
29 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,96 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  998,264 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  440,619 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  527,349 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  911,534 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  90,8 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  112,4 m
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  142,84 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  161,32 m2
38 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,12 m2
39 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,8 m2
40 Cung cấp cửa đi sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,56 m2
41 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,36 m2
42 CCLD vách ngăn copact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,08 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  83,84 m2
44 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,013 m2
45 Cung cấp lan can bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,75 m2
46 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,763 m2
47 CCLD tay vịn lan can cầu thang inox 304 (D60,5mm và D31,5mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,725 md
48 CCLD tay vịn lan can inox 304 D60,5x1,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,72 md
49 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,416 m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,816 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,26 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,32 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
66 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26 cái
67 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
68 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
69 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
70 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
72 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
73 Van phao cơ D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
79 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
80 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
81 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,22 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,48 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
89 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
90 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
91 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
92 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
94 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
95 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
96 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
97 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
98 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
99 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
101 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
102 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
103 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
104 Lắp đặt thông tắc uPVC, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
105 Ty treo ống 16 Cái
AH Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,53 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  68 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  102 cái
5 Bể tự hoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,28 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,184 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,019 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,498 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,958 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,075 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,077 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,281 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  66,116 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,4 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
AI Hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
3 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
15 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52 hộp
16 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 hộp
17 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
18 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  700 m
19 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  500 m
20 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  350 m
21 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
22 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  350 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  200 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 m
AJ Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
2 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50 m
3 Bộ chống sét lan truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
4 Router wirless 4 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
AK Khối phòng tổ chức ăn
AL Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,491 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,11 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,069 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,885 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,109 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,386 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,166 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,43 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,393 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,523 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,16 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,386 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,553 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,156 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,032 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,403 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,639 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,114 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,603 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,127 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,704 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,27 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,564 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,199 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,309 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,634 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,352 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,204 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,46 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,162 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,261 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,028 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,512 m3
34 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,096 tấn
35 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,161 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,257 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,251 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,251 tấn
39 Gia công khung rào lưới thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,48 m2
40 Lắp dựng khung rào lưới thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,48 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  155,043 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,816 100m2
43 Lợp mái bằng tôn lấy sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,399 100m2
AM Kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,67 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  151,033 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,84 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,13 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,553 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  43,176 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,629 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,999 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,749 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,296 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,711 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,532 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,924 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  267,405 m2
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  713,482 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,55 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  206,36 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  252,56 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  160,3 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30,084 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,6 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  180,13 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,28 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,37 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,24 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,66 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  255,92 m2
28 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,35 m2
29 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,3 m2
30 Lát đá granite mặt bệ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,79 m2
31 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,34 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  725,17 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  731,684 m2
34 Vẽ tranh sơn dầu theo chủ đề Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,5 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  328,961 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.110,393 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65,24 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  89,1 m
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63,92 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63,92 m2
41 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  34,28 m2
42 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,4 m2
43 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,04 m2
44 Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,895 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  84,615 m2
46 34,28+6,4+32,04+11,895 = 84,615 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0
47 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,92 m2
48 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,92 m2
49 CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60,5x1,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,5 md
50 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,528 m2
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,288 100m2
AN Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,46 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
13 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
14 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
15 Lắp đặt van PVC, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
16 Lắp đặt van PVC, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
17 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
19 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
20 Van phao cơ D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
21 Lắp đặt chậu rửa inox + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
25 Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
26 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
27 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,25 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,19 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
35 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
36 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
37 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
38 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
40 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
41 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
43 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
45 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
AO Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,1 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13 cái
4 Cùm omega neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  78 cái
AP Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,212 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,675 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,136 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,409 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,015 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,055 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,028 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,505 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,96 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
AQ Hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led có chụp nhựa mica chống cháy nổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
4 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
14 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 hộp
15 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 hộp
16 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
17 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  800 m
18 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  600 m
19 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  350 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  400 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  250 m
AR Cổng - Tường rào + Nhà bảo vệ
AS CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
AT Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,334 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,334 100m3
3 Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,808 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,296 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,552 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,244 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,724 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,474 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,232 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,078 m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,097 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,124 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,304 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,456 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,159 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,332 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,099 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,563 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,044 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,285 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,114 tấn
AU Kiến trúc
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,725 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,056 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,368 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,583 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,482 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,894 m2
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,754 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,56 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  59,683 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,9 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,654 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,18 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,018 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,321 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,15 m2
17 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,138 100m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  111,143 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,23 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  98,114 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  77,259 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  29,2 m
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,7 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,7 m2
26 Cung cấp cửa đi khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,76 m2
27 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính an toàn 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,42 m2
28 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính an toàn 6,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,36 m2
29 Cung cấp cửa cổng bằng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,314 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,854 m2
31 Cung cấp vách kính khung sắt, kính an toàn 8,38mm + hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,466
32 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,465 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,455 m2
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,071 100m2
35 CCLD bảng tên trường bằng inox 304 màu vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
AV Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
9 Dây cấp nước inox 60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
10 Lắp đặt van PVC, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả+ vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
16 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
17 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
23 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
24 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
25 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
27 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
28 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
30 Lắp đặt phễu thu 90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AW Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,212 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,675 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,136 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,409 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,015 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,055 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,028 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,505 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,96 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
AX Hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
2 Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt hộp box âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
8 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  150 m
9 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  200 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  180 m
11 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 m
14 Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 m
AY HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,995 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,394 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,72 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30,557 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,84 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,688 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,899 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,578 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,168 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,089 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,249 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,331 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,481 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,851 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,282 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,03 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  37,44 m3
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  542,4 m
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  403,12 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  230,3 m2
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  460,6 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  633,42 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  460,6 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.094,02 m2
25 Gia công hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  852,11 m2
26 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  852,11 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  255,633 m2
AZ Chòi vui chơi
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,072 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,073 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,198 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,724 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,496 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,854 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,198 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,024 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,069 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,173 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,004 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,068 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,107 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,102 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,762 m3
18 Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,142 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,505 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,16 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,572 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,3 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 m2
26 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,572 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,3 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,3 m2
BA Nhà xe
BB NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,196 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,196 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,35 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,263 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,128 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,198 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,113 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,165 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,224 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,611 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,611 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,541 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,541 tấn
14 Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,144 100m2
15 CCLD bulong đường kính M16 - L400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  95,666 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,048 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,7 m3
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,56 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,296 m3
BC Hệ thống điện
1 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  125 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 m
3 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
5 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hộp
BD Sân đường nội bộ
BE SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
BF Gờ lề
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,472 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,088 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,952 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,72 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,472 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,04 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Bó vỉa bồn cây: 10*(1,8+1,4)*0,9 = 28,800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,8 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  72 m
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 m2
BG Sân đường nhựa
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,96 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,96 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,96 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,419 100tan
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:24) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,419 100tan
BH Sân lát gạch terrazo
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,115 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  305,13 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  207,684 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.076,84 m2
BI CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cỏ lá gừng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  47,7 100m2
2 Cung cấp đất màu trồng cỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.431 m3
3 San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,31 100m3
4 Trồng cây dầu đường kính gốc 8-10cm, cao hơn 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cây
5 Trồng cây phượng vĩ đường kính gốc 8-10cm, cao hơn 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 cây
6 Trồng cây hoàng nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  113 cây
BJ Hệ thống cấp thoát nước tổng thể + bể nước ngầm
BK HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
BL Cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,89 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,92 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
6 Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 Cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
13 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren trong D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
BM Cấp nước tươi cây
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,22 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 Cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 Cái
7 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 Cái
8 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 bộ
BN Hộp đồng hồ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,084 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,141 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,56 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,057 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,004 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,017 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
BO Mương đặt ống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,969 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,04 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,639 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,495 m3
BP Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,093 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,361 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,1 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  55,776 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,246 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,114 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,635 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,023 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,614 tấn
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  110,44 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63,84 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63,35 m2
13 Quét dung dịch chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  173,79 m2
14 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,2 m
15 CCLD thang thăm bể bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
16 CCLD nắp thăm bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
BQ Nhà che máy bơm
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 m3
2 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,028 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,028 tấn
4 Gia công khung bao sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,68 m2
5 Lắp dựng khung bao sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,68 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,896 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m2
BR HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
BS Thoát nước mưa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,137 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,388 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,176 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  56,61 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  326,48 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  92,4 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,32 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,739 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,417 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  308 cái
11 Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,8 d/ống
12 Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  69,6 d/ống
13 Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  113,6 d/ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  182 m/nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 m/nối
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  34 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  366 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,84 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,183 100m3
BT Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,631 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,163 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,459 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,985 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  102,44 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,28 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,852 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,703 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,204 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,15 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,364 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,087 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,48 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  55 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,87 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,9 100m
18 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
BU Mương đặt ống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,964 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,414 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6 100m3
BV Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng + Thông tin liên lạc (phần xây lắp)
BW CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
2 Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 150A/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
4 Lắp đặt MCCB-3P -150A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
5 Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
6 Lắp đặt MCB-3P -50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
8 Rải cáp CXV 1x95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6 100m
9 Rải cáp CXV 1x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
10 Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,95 100m
11 Rải cáp CXV 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,56 100m
12 Rải cáp CXV 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,9 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,45 100m
16 Lắp đặt điện kế 3 pha 150A -380/240VAC-50HZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0 trạm
BX Tiếp địa cho tủ điện (6 bãi)
1 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cọc
2 Kẹp cọc nối đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 bộ
3 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  240 m
4 Đầu cos tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
5 Mối hàn Cadwell Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 mối
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,043 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,005 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,285 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,785 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,256 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,013 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,065 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,193 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,84 m2
BY CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cột
2 Lắp đèn pha led 100W, IP 66 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
3 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
4 Lắp đặt MCB-2P -50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
5 Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
6 Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Lắp đặt MCB-2P -16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Domino đấu dây chân trụ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
9 Cầu chì ống 5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
10 Rải cáp CXV 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,6 100m
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  110 m
14 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cọc
15 Kẹp cọc nối đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
16 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
BZ Móng trụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,046 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,576 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,438 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,259 100m2
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
6 Bulong neo móng M20x800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 bộ
CA Mương cáp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,113 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  62,79 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,485 100m3
CB THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ
1 Cáp mạng UTP Cat 6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,1 100m
2 Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,45 100m
3 Cáp tivi RG6 loại 2 lõi bạc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,5 100m
4 Cáp điện thoại 4 đôi (4x2x0,5mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  400 m
6 Router switch 16 port data Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 dôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
8 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu tivi 1 vào 8 ra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
CC Hệ thống Camera (phần xây lắp)
1 Lắp đặt converter 1G 4 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 bộ
2 Lắp đặt hộp phối quang QDF 32FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
3 Lắp đặt hộp phối quang QDF 4FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
4 Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 6U Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
5 Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 4U Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 hộp
6 Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  650 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  69 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  630 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 m
10 Rải cáp quang 4 FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,5 100m
11 Lắp đặt hộp nối 150x150x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 hộp
12 Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  65 m
CD Mương cáp ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,105 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,4 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,051 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,17 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->