Gói thầu: Nâng cấp tuyến đường Cây Dong (Đoạn từ ấp Biển Tây B, xã Vĩnh Trạch Đông đến ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201076029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Nâng cấp tuyến đường Cây Dong (Đoạn từ ấp Biển Tây B, xã Vĩnh Trạch Đông đến ấp Vĩnh An, xã Vĩnh Trạch) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 16:59:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,948,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp lề đường, K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,1922 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13,4114 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại 1 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,6283 | 100m3 |
| 4 | Trải và cán CPĐD loại 1 dày 15cm đoạn nâng cấp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15,3515 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,Lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 102,3439 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 102,3439 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi