Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204578-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý từ nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Quảng Hưng và từ Dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 08:23:00 đến ngày 2020-12-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | <br/>Móng cột BTLTMT-3 (14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột sắt 12.1m (510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây LR4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Cột điện BTLT NPC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột sắt 12.1m (ĐC 510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 6 | Tiếp địa đường dây LR4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch 2 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 2 pha cột sắt 12,1 mét đầu cột 510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc trung thế XLPE/AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,265 | m |
| 12 | Sứ đứng PinPost 24kV+ty+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Quả |
| 13 | Sứ chuỗi GLP-DS28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 14 | Khóa néo ép dây bọc trung thế XLPE 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu lèo dây nhôm bọc trung thế XLPE 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế XLPE 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Giáp níu GN95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 18 | Dao cách ly đường dây LTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt nhôm đồng hai bu long AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đấu cung hotline (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | V.trí |
| 21 | Kéo dây vượt đường <10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | V.trí |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm R12C6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Mét |
| 3 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ trên cột sắt CS12.1(ĐC510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi cột sắt CS12.1(ĐC510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ dưới cột sắt CS12.1(ĐC510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ MBA cột sắt CS12.1(ĐC510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà kẹp MBA cột sắt CS12.1(ĐC510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá thao tác cột sắt CS12.1(ĐC510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt CS12.1(ĐC510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ tủ tụ bù hạ thế cột sắt CS12.1(ĐC510) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thanh bắt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thanh |
| 14 | Sứ đứng Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 15 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P,tử |
| 16 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 17 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Mét |
| 18 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 19 | Cáp liên lạc Tủ điện hạ thế - Tủ tụ bù CXV 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Mét |
| 20 | Cáp liên lạc Tủ điện hạ thế - Tủ tụ bù CXV 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 21 | Tiếp địa trạm R12C6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 22 | Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 23 | Kẹp bắt dây tiếp địa (M38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 29 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-Fi 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 30 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 31 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Nắp chụp trên FCO (Xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Nắp chụp dưới FCO (Xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Nắp chụp sứ cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) NCSMBA F145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Nắp chụp sứ hạ thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) NCSMBA F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Nắp chụp CSV (Xanh, đỏ, vàng) NCLA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Các phần khác(ổ khoá, biển báo, đánh xuất tuyến hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 38 | Máy biến áp 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 39 | Tủ hạ thế trọn bộ 630A (3 XT 3x250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 40 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 160kVAR (8x20kVAR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 41 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-2 (10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ-2 (10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây LR3-LL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Cột điện BTLT PC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cột |
| 5 | Tiếp địa đường dây LR3-LL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDG-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,7 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8 | m |
| 9 | Khóa néo 4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ 4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 11 | Khóa néo 4*(95-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ 4*(95-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Đai móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 14 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 15 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Cái |
| 16 | Đầu cốt nhôm đồng AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Kẹp răng đấu cung 35-120/35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 18 | Cờ tiếp địa đầu cột TN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 19 | Cờ tiếp địa đầu cột TN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Ống luồn cáp HDPE fi105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Dây buộc rút L300-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Sợi |
| 22 | Bịt đầu cáp dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 23 | Bịt đầu cáp dây 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ptử |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 22-35KV loại <1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tụ điện, điện áp <=1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500-<1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện <300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp lực, điện áp 1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 8 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Điểm |
| 9 | Cách điện đứng, điện áp 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 10 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 11 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi