Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 10(35)kv lộ 972; 974 Trung gian Hữu Lũng , lộ 971; 973 Trung gian Hữu Lũng 2 huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 10(35)kv lộ 972; 974 Trung gian Hữu Lũng , lộ 971; 973 Trung gian Hữu Lũng 2 huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 17:36:00 đến ngày 2020-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,028,121,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | (1) SCL Đường dây 10(35)kv lộ 972; 974 Trung gian Hữu Lũng huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Phần công việc Vật tư A cấp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kv cả ty | Vật tư A cấp | 1.070 | Quả |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kv | Vật tư A cấp | 389 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polymer 35kv | Vật tư A cấp | 39 | Chuỗi |
| C | Phần công việc Vật tư B cấp | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 14 | Móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 6 | Móng |
| 3 | Đào đúc móng cột MT-7 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Móng |
| 4 | Đào đúc móng cột MK-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Móng |
| 5 | Đào đúc móng néo MN20-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Móng |
| 6 | Làm tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 22 | Bộ |
| 7 | Làm tiếp địa lưới cầu dao 01 cột | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dựng cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 13 | Cột |
| 9 | Dựng cột BTLT PC-I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Cột |
| 10 | Dựng cột BTLT PC-I-14-190-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 10 | Cột |
| 11 | Dựng cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt cầu dao liên động 3Fa 35kv ngoài trời ( chém ngang )-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp CSV thông minh ( Bộ 3 quả ) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp dây néo cột TK. 70-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 14 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà phụ treo CSV thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo bằng XNB-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà néo bằng XNB-2L-N | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà néo bằng XNB-2L-D | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ thẳng lệch cột đơn XĐTL-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 82 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ vượt lệch 3 pha XĐVL-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt xà đỡ vượt XĐV-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 74 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt gông cột G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao + Bộ truyền động + Tay thao tác trên cột II | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp Bộ truyền động cầu dao + thao tác trên 01 cột BTĐ+TT | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao trên cột II GTT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao trên 01 cột GTT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao trên 01 cột XCD-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt xà trung gian trên 01 cột XTG-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt thang trèo TT | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chụp sắt 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 24 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chụp sắt 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 14 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt chụp sắt 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt cổ dề néo CD-02 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Gông treo cáp quang BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang ADSS -24 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Bộ néo cáp quang ADSS-24 1 hướng KV 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Chuỗi |
| 39 | Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR 70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 0,12 | Km |
| 40 | Dây ACSR 70/11 độ võng, lèo, buộc cổ sứ… | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 0,998 | Km |
| 41 | Tháo hạ và kéo lại dây dẫn ACSR-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 52,65 | Km |
| 42 | Tháo hạ lắp lại dây cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1,146 | Km |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 70-2 bu lông ( Trung thế ) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 24 | Bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng-nhôm-50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 12 | Bộ |
| 45 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Cái |
| 46 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Cái |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây ACSR 70/11 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,12 | Km |
| 2 | Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng < =15 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =50 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 88 | Bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =100 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 128 | Bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =140 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 11 | Bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =230 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =320 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo xà néo thu hồi trọng lượng < =100 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 9 | Bộ |
| 9 | Tháo dây néo cột | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 8 | Cái |
| 10 | Tháo cổ dề | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 12m | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 14 | Cái |
| 12 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 14m | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 10 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 18m | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Cái |
| 14 | Tháo sứ đứng 35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1.070 | Quả |
| 15 | Tháo sứ chuỗi 35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 256 | Chuỗi |
| 16 | Tháo chuỗi sứ silicon néo đơn 40,5kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 211 | Chuỗi |
| 17 | Tháo chuỗi đỡ cáp quang ADSS - 24 kèm phụ kiện | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3 | Chuỗi |
| 18 | Tháo bộ néo cáp quang ADSS-24 1 hướng KV300 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3 | Bộ |
| 19 | Tháo chống sét van thông minh 35kv cho đường dây | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4 | Bộ |
| 20 | Tháo cầu dao cách li <=35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4 | Bộ |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Đạt tiêu chuẩn của nghành điện và nhà nước | 22 | VT |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa dạng lưới cầu dao 01 cột | Đạt tiêu chuẩn của nghành điện và nhà nước | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Đạt tiêu chuẩn của nghành điện và nhà nước | 4 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Đạt tiêu chuẩn của nghành điện và nhà nước | 12 | Quả |
| F | (2) SCL Đường dây 10(35)kv lộ 971; 973 Trung gian Hữu Lũng 2 huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | |||
| G | Phần công việc Vật tư A cấp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kv cả ty | Vật tư A cấp | 1.200 | Quả |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kv | Vật tư A cấp | 242 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polymer 35kv | Vật tư A cấp | 27 | Chuỗi |
| H | Phần công việc Vật tư B cấp | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 5 | Móng |
| 3 | Đào đúc móng cột MT-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Móng |
| 4 | Đào đúc móng cột MK-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Móng |
| 5 | Đào đúc móng néo MN20-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 11 | Móng |
| 6 | Làm tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Làm tiếp địa lưới cầu dao 01 cột | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dựng cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Cột |
| 9 | Dựng cột BTLT PC-I-14-190-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 5 | Cột |
| 10 | Dựng cột BTLT PC-I-16-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 6 | Cột |
| 11 | Lắp đặt cầu dao liên động 3Fa 35kv ngoài trời ( chém ngang )-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp CSV thông minh ( Bộ 3 quả ) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp dây néo cột TK. 70-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 18 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà phụ treo CSV thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo bằng XNB-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 11 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà néo bằng XNB-2L-N | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 94 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ vượt XĐV-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 69 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ vượt lệch XĐVL-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt gông cột G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt gông cột G2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt gông cột G3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt gông cột G4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt xà néo XNII-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao + Bộ truyền động + Tay thao tác trên cột II | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp Bộ truyền động cầu dao + thao tác trên 01 cột BTĐ+TT | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao trên cột II GTT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao trên 01 cột GTT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao trên 01 cột XCD-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt xà trung gian trên 01 cột XTG-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt thang trèo TT | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt chụp sắt 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 32 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt chụp sắt 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 15 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chụp sắt 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt cổ dề néo | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt cổ dề néo CD-02 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 8 | Bộ |
| 39 | Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR 70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 0,12 | Km |
| 40 | Dây ACSR 70/11 độ võng, lèo, buộc cổ sứ… | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1,255 | Km |
| 41 | Tháo hạ và kéo lại dây dẫn ACSR-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 62,9 | Km |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 70-2 bu lông ( Trung thế ) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 24 | Bộ |
| 43 | Đầu cốt đồng-nhôm-50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 12 | Bộ |
| 44 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Cái |
| 45 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 4 | Cái |
| I | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây ACSR 70/11 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,12 | Km |
| 2 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =50 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 100 | Bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =100 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 142 | Bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =140 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 8 | Bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =230 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng < =320 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo xà néo thu hồi trọng lượng < =100 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 13 | Bộ |
| 8 | Tháo xà néo thu hồi II trọng lượng < =140 kg | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 7 | Bộ |
| 9 | Tháo dây néo cột | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 15 | Cái |
| 10 | Tháo cổ dề | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 8 | Cái |
| 11 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 12m | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3 | Cái |
| 12 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 14m | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 5 | Cái |
| 13 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 16m | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 6 | Cái |
| 14 | Tháo sứ đứng 35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1.200 | Quả |
| 15 | Tháo sứ chuỗi 35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 131 | Chuỗi |
| 16 | Tháo chuỗi sứ silicon néo đơn 40,5kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 141 | Chuỗi |
| 17 | Tháo chống sét van thông minh 35kv cho đường dây | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3 | Bộ |
| 18 | Tháo cầu dao cách li <=35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4 | Bộ |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Đạt tiêu chuẩn của nghành điện và nhà nước | 11 | VT |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa dạng lưới cầu dao 01 cột | Đạt tiêu chuẩn của nghành điện và nhà nước | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Đạt tiêu chuẩn của nghành điện và nhà nước | 4 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Đạt tiêu chuẩn của nghành điện và nhà nước | 9 | Quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi