Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231169-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200850704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 08:44:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,081,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường – đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0384 100m3
2 Đắp nền đường K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3105 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8118 100m3
4 Đắp đất trả rãnh K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,919 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8251 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8251 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm – TC nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8251 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1157 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4309 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4309 100tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1157 100m2
12 Đắp nền đường, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2475 100m3
B RÃNH CHỊU LỰC DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5083 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9618 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4536 m3
4 Tường xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,23 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,485 m2
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8725 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5113 tấn
8 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,98 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1665 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2419 tấn
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,108 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001 1cầu kiện
C HỐ THU
1 Thi công đá đệm móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m3
4 Tường xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,89 m2
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7718 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 tấn
8 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
9 Ván khuôn tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3703 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1329 tấn
11 Bê tông tấm sàn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
12 Lắp đặt tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
13 Song chắn rác composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
14 Lắp đặt các CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
D CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8587 100m2
2 Bê tông móng dài, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,89 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1434 100m2
4 Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m3
5 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,9052 m2
6 Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 858 1cấu kiện
7 Ván khuôn móng bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 100m2
8 Bê tông bó vỉa, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
9 Ván khuôn bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9942 100m2
10 Lót VXM M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,152 m2
11 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
12 Lắp đặt bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
E HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
2 Bê tông móng, rộng 250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
3 Tường xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
F VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK
1 Lát vỉa hè gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,86 m2
2 Đắp cát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 100m3
3 Vận chuyển gạch ốp lát bằng oto vận tải thùng 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,536 10T/1km
4 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,86 m2
G ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6212 100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp ngầm chiếu sang Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641 m
2 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 100m
3 Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
4 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1cột
5 Lắp đặt đèn LED chiếu sang 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp chóa đèn – đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1chóa
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bảng
8 Attomat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đầu cáp
10 Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC – 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đầu cáp
12 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
13 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 10đầu cốt
14 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10đầu cốt
16 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.491 viên
17 Lưới ni long báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,6 m2
18 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
19 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 1000viên
20 Ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 100m
22 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 viên
23 Lưới nilong báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
24 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 1000viên
25 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
26 Cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
27 Cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
28 Ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường (dày 3,9mm nặng 7,47kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,56 kg
29 Măng sông ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤ 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
31 Tiếp địa L63x63x62,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
32 Dây đồng mềm nối đất M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 kg
33 Ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
34 Bu lông mạ M12x55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
35 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK phi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100kg
36 Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10cọc
37 Đào rãnh cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,486 m3
38 Đắp đất, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
39 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
40 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3424 m3
41 Đắp đất, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 100m3
42 Đào rãnh, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
43 Bê tông móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
44 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 100m2
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,876 m3
46 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
47 Vận chuyển đất, oto 5T tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 100m3
48 Đào rãnh cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
49 Đắp đất, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 100m3
I CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1 Đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Biển báo liên hợp công trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
5 Dây trơn băng rào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Ống nhựa F60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m
7 Công điều tiết đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công
J CHI PHÍ BẢO HIỂM XDCT
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->