Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 21:46:00 đến ngày 2020-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,343,405,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Bồn hoa, Quảng trường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 54,39 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 58,33 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 62,41 | 100m³ |
| 4 | Đào móng bồn hoa bằng máy, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m³ |
| 5 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,6 | m³ |
| 6 | Đắp đất dầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả theo chương V | 14,07 | m³ |
| 8 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 155,4 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả theo chương V | 254,32 | m³ |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 520,7 | m² |
| 11 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả theo chương V | 520,7 | m² |
| 12 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả theo chương V | 27,96 | m² |
| 13 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V | 244,27 | m² |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 313,72 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.013,96 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 511,06 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 511,06 | m² |
| 18 | Cây cau bụi | Mô tả theo chương V | 42 | cây |
| 19 | Cỏ nhung nhật | Mô tả theo chương V | 922,94 | m² |
| 20 | Cây hàng rào | Mô tả theo chương V | 181,57 | m² |
| 21 | Ghế đá | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Tôn đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 307,08 | m³ |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng kênh, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,975 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất mang, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,26 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150. | Mô tả theo chương V | 10,45 | m³ |
| 4 | SXLD + tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,61 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 31,34 | m³ |
| 6 | Xây rãnh nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 54,99 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 246,79 | m² |
| 8 | SXLD + tháo dỡ ván khuôn mũ mố, nắp đan | Mô tả theo chương V | 1,63 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V | 1,12 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 13,87 | m³ |
| 11 | SXLD + tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,96 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,41 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 14,03 | m³ |
| 14 | SXLD thép lưới chắn rác Ø ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả theo chương V | 397 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 33,5 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 5,5 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát đệm, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả theo chương V | 0,57 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót vỉa hè đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 101,45 | m³ |
| 5 | Lót VXM75 viên bó vỉa dày 3cm | Mô tả theo chương V | 83,2 | m² |
| 6 | Lót VXM75 vỉa hè dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1.168,97 | m² |
| 7 | Láng rãnh tam giác VXM100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 49,08 | m² |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO 400x400 | Mô tả theo chương V | 1.168,97 | m² |
| 9 | SXLD viên bó vỉa BTXM (KT: 1,00x0,26,0,25m) M 250 | Mô tả theo chương V | 320 | cấu kiện |
| 10 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18 cm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 11 | Lót nilong | Mô tả theo chương V | 58,2 | m² |
| 12 | BT mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 11,64 | m³ |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 2x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 2,63 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 1,7 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm 2x2,5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 2,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 1,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D27 | Mô tả theo chương V | 2,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Bộ điều khiển hẹn giờ | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố IP66 LED 40W | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤10m | Mô tả theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4 | 10 cọc |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đèn trang trí đèn led đường kính 5m | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đèn nấm bách tán | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi