Gói thầu: Gói thầu số 1: Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng và cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201225728-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng và cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20201200764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 15:43:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,745,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
1 HM ĐƯỜNG GIAO THÔNG: 0.0 0 0.0
2 NỀN ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
3 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2368 100m3
4 Đào nạo vét bùn đáy ao, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5854 100m3
5 Đào lòng đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9605 100m3
6 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5252 100m3
7 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,85 - san lấp ao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,365 100m3
8 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,326 100m3
9 GIA CỐ CỪ TRÀM: 0.0 0 0.0
10 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.7m, D ngọn >4cm, đất cấp I, ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8643 100m
11 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.7m, D ngọn >4cm, đất cấp I - không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2288 100m
12 Cung cấp cừ tràm giằng dài 3.7m, ngọn >=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m
13 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 kg
14 MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU CẢI TẠO: 0.0 0 0.0
15 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1546 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương gốc axit, lượng nhựa - 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1546 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 3cm - bù vênh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1546 100m2
19 MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
20 Rải vải địa kỹ thuật - Rk=12kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2169 100m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới (đá 0-4 loại 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9871 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên - Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0576 100m3
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0504 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0504 100m2
25 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
26 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3454 100m3
27 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,79 m3
28 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,66 m3
29 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m2
30 BÓ NỀN: 0.0 0 0.0
31 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,05 100m3
32 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m3
33 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m3
34 Ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9062 100m2
35 VỈA HÈ: 0.0 0 0.0
36 Rải ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6191 100m2
37 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,19 m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng - Gạch xi măng 40x40cm, gạch số 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.254,07 m2
39 VẠCH SƠN: 0.0 0 0.0
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,85 m2
B HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 HM CÂY XANH: 0.0 0 0.0
2 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 (chưa tính cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cây
3 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cây
4 Cung cấp cấp Bằng Lăng đường kính gốc 10-20cm cao > 3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cây/90 ngày
6 HM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
7 ĐÀO ĐẤT MÓNG: 0.0 0 0.0
8 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (gối, hố ga, ống cống, rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7944 100m3
9 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (hố thu nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m3
10 MÓNG CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
11 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.7m, D ngọn >4cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 100m
12 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
15 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,242 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0638 tấn
17 GỐI CỐNG ĐÚC SẴN: 0.0 0 0.0
18 Cốt thép gối cống, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1611 tấn
19 Cốt thép gối cống, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5733 tấn
20 Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,07 m3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,234 100m2
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm (chưa kể vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 cái
23 CUNG CẤP & LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG: 0.0 0 0.0
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm (chưa kể vật liệu ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=600mm (chưa tính vật liệu ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 đoạn ống
26 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346 m
27 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
28 MỐI NỐI CỐNG: 0.0 0 0.0
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 1 mối nối
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
31 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 100m2
33 TẤM ĐAN ĐÚC SẴN: 0.0 0 0.0
34 Cốt thép tấm đan, D= 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2965 tấn
35 Cốt thép tấm đan, đường kích cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0692 tấn
36 Sản xuất cấu kiện thép V.50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7599 tấn
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
40 KHUÔN HỐ GA: 0.0 0 0.0
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0766 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
44 Sản xuất cấu kiện thép V.50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2534 tấn
45 Bê tông khuôn hố ga, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
47 HỐ GA: 0.0 0 0.0
48 Cốt thép hố ga, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2562 tấn
49 Cốt thép hố ga, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
50 Bê tông đúc sẵn đáy hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,32 m3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại _phần đúc sẵn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4973 100m2
52 Lắp dựng phần đúc sẵn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
53 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,51 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cao <=16m_phần hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7671 100m2
55 HỐ THU NƯỚC: 0.0 0 0.0
56 Cốt thép hố thu nước, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 tấn
57 Cốt thép hố thu nước, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
58 Cốt thép hố thu nước, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
59 Sản xuất cấu kiện thép V.40x40x4 đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2055 tấn
60 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
61 Bê tông đúc sẵn hố thu nước, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9474 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 100m
64 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
65 Lắp đặt hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg _ nắp gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
67 PHÁ DỠ THÀNH HỐ GA HT: 0.0 0 0.0
68 Phá dỡ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
69 ĐẮP HỐ MÓNG: 0.0 0 0.0
70 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1605 100m3
71 HM CHIẾU SÁNG 0.0 0 0.0
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 1m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
76 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
80 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
81 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
82 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
83 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m
84 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đầu cáp
85 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
86 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
87 Boulon 18x1000 + 4 LĐ (4 cây + Đai thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
88 Ốc xiết cáp 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
89 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cuồn
90 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,5 Viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->