Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây lắp PCCC + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây lắp PCCC + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 14:56:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,103,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 01 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hệ thống tiếp địa cho tủ TTBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, 2x1,5mm2 cấp tín hiệu loop, cấp nguồn Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Kiểm tra chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY CÁC NGUYÊN ĐƠN | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Dây mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | TỔNG MẶT BẰNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100x3,2mm - Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65x2,9mm - Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt họng tiếp nước đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ đựng tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 750x550x220 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cuộn vòi D65, 30m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Sơn ống 2 lớp, 1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 21 | Hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 26 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | TRẠM BƠM HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=42m.c.n. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezel Q=12,5l/s, H=42m.c.n. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1,2l/s, H=52m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x35+1x25mm2 (tính từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm bù chữa cháy 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt day dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt Alarmvalve D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 10 | Lắp đặt bể mồi 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt y lọc, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt y lọc, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 45 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CÁC TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x650x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Bình C02 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 8 | Bình bột ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 14 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Dây mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 01 Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=42m.c.n. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bơm |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezel Q=12,5l/s, H=42m.c.n. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bơm |
| 4 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1,2l/s, H=52m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bơm |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi