Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:49:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,091,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào gốc cây | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy ĐK<=10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 44,85 | 100m2 |
| 2 | Phát hoang bằng máy ĐK<=100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| B | Đào đắp bờ chắn | |||
| 1 | Đào khai thác đất đắp bờ chắn bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 48,985 | 100M3 |
| 2 | Đào hạ cơ kết hợp khai thác đất đắp đê và đắp bờ chắn bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 62,542 | 100M3 |
| C | Đào kênh đổ 1bên đổ lên bờ | |||
| 1 | Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3, đất đào đổ 1 bên, H<=6m, loại đất 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,801 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3, đất đào đổ 1 bên, H<=6m, loại đất 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | 100M3 |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3, đất đào đổ 1 bên, H<=6m, loại đất 3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,307 | 100M3 |
| 4 | Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3, đất đào đổ 1 bên, H<=6m, loại đất 4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,335 | 100M3 |
| D | Đào kênh đổ 2 bên (đổ lên sà lan vận chuyển đến nơi thiếu) | |||
| 1 | Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3 đổ lên sà lan, đất đào đổ 2 bên, H<=6m, loại đất 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,677 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3 đổ lên sà lan, đất đào đổ 2 bên, H<=6m, loại đất 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | 100M3 |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3 đỏ lên sà lan, đất đào đổ 2 bên, H<=6m, loại đất 3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,303 | 100M3 |
| 4 | Đào kênh bằng máy đào gàu dây 1,6m3 đỏ lên sà lan, đất đào đổ 2 bên, H<=6m, loại đất 4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,259 | 100M3 |
| E | San ủi đất đê cũ | |||
| 1 | San ủi đất đê cũ trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,469 | 100M3 |
| F | Đào san đất thừa đắp đê | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,253 | 100M3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,309 | 100M3 |
| G | Vận chuyển đất thừa đắp đê | |||
| 1 | Vận chuyển về vị trí đắp đất cự ly <=800m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,694 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,694 | 100M3 |
| H | Đào lỏi đắp đê | |||
| 1 | Đào lỏi đất bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 24,611 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát cự ly bơm trung bình <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 30,025 | 100M3 |
| I | Ao mương | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,988 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển về vị trí đắp đất cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,563 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,563 | 100M3 |
| 4 | Đào lỏi đất bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,112 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát cự ly bơm trung bình <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,337 | 100M3 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 85,75 | 100m |
| 7 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 110,25 | 100m |
| 8 | Mua cừ tràm L=4,5m neo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,756 | 100m |
| 9 | Thép neo cừ ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,057 | Tấn |
| J | Đường lên xuống máy cày | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9 | |
| 2 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 100m |
| 3 | Đào lỏi đất bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,443 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát cự ly bơm trung bình <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | 100M3 |
| K | Đắp | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 101,58 | 100M3 |
| L | Trải đá cấp phối Dmax 25 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối Dmax 25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,159 | 100M3 |
| M | Chuyển máy qua kênh | |||
| 1 | Tàu kéo 150CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi