Gói thầu: Cải tạo hè đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Cải tạo hè đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:56:00 đến ngày 2020-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,562,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG VƯỜN HOA TUYẾN 1 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,8096 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13.596,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.072,84 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 297,1771 | m3 |
| 6 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 330,4197 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,1038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,6318 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,6318 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,6318 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.370,2042 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.370,2042 | m3 |
| 13 | PHẦN CẢI TẢO | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 14 | LÁT HÈ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 134,4502 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.048,474 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,595 | m3 |
| 19 | Lát gạch bê tông giả đá KT 40x40x4,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13.423,2252 | m2 |
| 20 | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván be tạo khuôn móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,784 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,6099 | m3 |
| 23 | Lát tấm đan rãnh bằng đáThanh Hóa 50x30x6, VXM M100 dày 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 835,209 | m2 |
| 24 | Tấm đan rãnh bằng đá xanh Thanh Hóa 50x30x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.676,98 | viên |
| 25 | Bó vỉa bằng đá xanh thanh hóa KT 23x26x100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.838,49 | m |
| 26 | BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2888 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,6426 | m3 |
| 29 | Lắp dựng bó vỉa dải phân cách, bó vỉa đá KT 18x45x100cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 959,88 | m |
| 30 | Lắp dựng bó vỉa dải phân cách, bó vỉa đá KT 18x53x100cm; VXM M100 dày 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.328,93 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,762 | m2 |
| 32 | Sơn epoxy phản quang thành tường chắn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 293,81 | m2 |
| 33 | BÓ BỒN CÂY, BỒN CỎ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,92 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,46 | m3 |
| 39 | Lắp dựng bó ô trồng cây KT 15x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.576 | m |
| 40 | HỐ GA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 41 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,8988 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,9679 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,9679 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4452 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,1358 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,0386 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,0779 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9457 | m3 |
| 50 | Bộ nắp gang tròn khung vuông có khóa chống mất cắp tải trọng 12,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng nắp gang khung vuông 850x850 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 52 | Khung, nắp bể gang 2TG trên hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | Bộ |
| 53 | Khung, nắp bể gang cầu 4TG trên hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | |
| 54 | Lắp dựng nắp bể gang cầu 4TG trên hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG VƯỜN HOA TUYẾN 2 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,1764 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16.936,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.145,5 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 315,3574 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (20% thủ công) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 387,7779 | m3 |
| 7 | Đào hè đường bằng máy đào (80% ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,5111 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,8752 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,8752 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,8752 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.576,9252 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.576,9252 | m3 |
| 13 | PHẦN CẢI TẢO | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 14 | LÁT HÈ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4147 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 167,4484 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.275,4433 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,27 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x45, VXM M100 dày 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16.744,8408 | m2 |
| 20 | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván be tạo khuôn móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,1444 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 192,4871 | m3 |
| 23 | Lát tấm đan rãnh bằng đáThanh Hóa 50x30x6, VXM M100 dày 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 924,36 | m2 |
| 24 | Tấm đan rãnh bằng đá Thanh Hóa 50x30x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6.162,4 | Viên |
| 25 | Bó vỉa hè, Bó vỉa đá vát 26x23x100cm, vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.081,2 | m |
| 26 | Lắp dựng bó vỉa hè đường, bó vỉa đá 18x33x100cm, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,16 | m |
| 27 | BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2338 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,3765 | m3 |
| 30 | Lắp dựng bó vỉa dải phân cách, bó vỉa đá KT 18x53x100cm; VXM M100 dày 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.233,75 | m |
| 31 | Sơn epoxy phản quang thành tường chắn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 375,264 | m2 |
| 32 | BÓ BỒN CÂY, BỒN CỎ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,221 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2922 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2922 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2922 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,149 | m3 |
| 38 | Lắp dựng bó ô trồng cây bắng đá KT 15x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.532,8 | m |
| 39 | Lắp dựng bó bồn hoa bằng đá KT 15x15 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,85 | m |
| 40 | HỐ GA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 41 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 105 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,5723 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,3999 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,3999 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6021 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,3486 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,9804 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,2336 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9738 | m3 |
| 50 | Bộ nắp gang tròn khung vuông có khóa chống mất cắp tải trọng 12,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng nắp gang khung vuông 850x850 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 52 | Khung, nắp bể gang cầu 2TG trên hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | 0.0 |
| 53 | Khung, nắp bể gang cầu 4TG trên hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 0.0 |
| 54 | Khung, nắp bể gang cầu 6TG trên hè | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 0.0 |
| 55 | Lắp dựng nắp ga khung vuông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| C | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA TRÁI + GIỮA | |||
| 1 | PHÁ DỠ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,965 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,784 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,592 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,965 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,965 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,979 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,979 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,979 | 100m3 |
| 10 | CẢI TẠO | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,756 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 14 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,284 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 136,933 | m3 |
| 17 | Lớp mặt hoàn thiện sân bê tông áp khuôn dày 3-5mm (hoàn thiện cùng thời điểm đổ bê tông nền) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.228,42 | m2 |
| 18 | Lát nền sân lát gạch granit giả gỗ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,382 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,686 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,258 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép mặt ghế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | VK mặt ghế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 24 | BT mặt ghế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,335 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,075 | m2 |
| 26 | Trát granitô ghế ngồi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,312 | m2 |
| 27 | VƯỜN HOA PHẢI | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 28 | PHÁ DỠ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,991 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,249 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,675 | m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,187 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,343 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,969 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,875 | m3 |
| 36 | Phá dỡ bồn hoa hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,531 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,221 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,221 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 100m3 |
| 42 | CẢI TẠO | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 43 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,821 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,51 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 91,724 | m3 |
| 46 | Lớp mặt hoàn thiện sân bê tông áp khuôn dày 3-5mm (hoàn thiện cùng thời điểm đổ bê tông nền) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 934,03 | m2 |
| 47 | Lát đá rối granit đường dạo (đá lát được tận dụng lại) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106,2 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 188,9 | m2 |
| 49 | TƯỜNG CHẮN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,069 | 100m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,883 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,544 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,396 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,792 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,792 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,792 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144,408 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,38 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,598 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,306 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,158 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,282 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 230,515 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,7 | m2 |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,313 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,654 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,258 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 243,57 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,433 | m3 |
| 71 | Lát đá granit khán đài vip | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78 | m2 |
| 72 | Gia công lan can thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,752 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,172 | m2 |
| 74 | Bulong M10 dài 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 228 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,343 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,308 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,169 | m3 |
| 78 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,016 | m2 |
| 79 | Lát đá bazzan bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,017 | m2 |
| D | Mua cây dải phân cách | |||
| 1 | Dừa cạn cao 30cm, mật độ 36c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 329,5 | m2 |
| 2 | Chuỗi ngọc cao 40cm, mật độ 36c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,46 | m2 |
| 3 | Rẻ quạt cao 40cm, mật độ 16c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 488,9 | m2 |
| 4 | Cúc ngũ sắc cao 30cm, mật độ 25c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 767,6 | m2 |
| 5 | Lan ý cao 40cm, mật độ 16c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41 | m2 |
| 6 | Chiều tím cao 60cm, mật độ 16c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 7 | Huyết dụ lá to cao 80cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29 | Cây |
| 8 | Dương xỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | Khóm |
| 9 | Cỏ lạc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 201 | m2 |
| 10 | Cỏ lá gừng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.334,93 | m2 |
| 11 | Hoa ban tím đường kính 6-10cm, cao 2,5-4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 169 | Cây |
| 12 | Tùng cối đường kính tán 50-70cm, cao 1,5- 2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 157 | Cây |
| 13 | Chà là nam phi đường kính 20-25cm, cao 3-5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cây |
| 14 | Tường vi đường kính 4-6cm, cao 2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | Cây |
| 15 | Huyết dụ đường kính 1-2cm, cao 1-2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | Cây |
| 16 | Muồng bụi đường kính 2-5cm, cao 1-2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | Cây |
| 17 | Kèn hồng đường kính 10-12cm, cao 3-5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | Cây |
| E | MUA CÂY | |||
| 1 | Bạch trinh cao 60cm, mật độ 25c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,15 | m2 |
| 2 | Chuỗi ngọc cao 30cm, mật độ 36c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,73 | m2 |
| 3 | Cúc ngũ sắc cao 30cm, mật độ 25c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,44 | m2 |
| 4 | Dừa cạn cao 30cm, mật độ 36c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,42 | m2 |
| 5 | Dâm bụt đơn hoa đỏ cao 80cm, mật độ 3c/khóm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | Khóm |
| 6 | Dứa vàng sọc cao 30cm, mật độ 25c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,01 | m2 |
| 7 | Lan ý cao 40cm, mật độ 16c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,1 | m2 |
| 8 | Mai vạn phúc cao 40cm, mật độ 16c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,75 | m2 |
| 9 | Rẻ quạt cao 40cm, mật độ 16c/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,39 | m2 |
| 10 | Cỏ lá gừng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 921 | m2 |
| 11 | Cỏ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 761,17 | m2 |
| 12 | Hoa ban tím đường kính 10-12cm, cao 4-5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | Cây |
| 13 | Bằng lăng đường kính 10-15cm, cao 4-6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cây |
| 14 | Lim xẹt đường kính 10-15cm, cao 4-6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cây |
| 15 | Muồng hoàng yến đường kính 10-14cm, cao 4-5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | Cây |
| 16 | Tùng cối đường kính 5-8cm, cao 2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | Cây |
| 17 | Tường vi đường kính 4-6cm, cao 2m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Cây |
| F | CÂY DI CHUYỂN, PHÁ BỎ | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125 | cây/lần |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cây/lần |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cây/tháng |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). (tính 23 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 161 | 10 cây/tháng |
| 5 | Phá dỡ cây trồng bụi, cây mảng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,018 | 100m2 |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 191 | cây/lần |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 287 | cây/lần |
| 8 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,721 | 1m3 |
| 9 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,224 | 100m2/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.686,46 | m2/tháng |
| 11 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.535,93 | m2/tháng |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính 23 tháng). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 439,3 | 10 cây/tháng |
| G | TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY | |||
| 1 | CÂY CHUYỂN CHỖ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cây/lần |
| 3 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cây/lần |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cây/tháng |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).(tính 23 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,2 | 10 cây/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | cây/lần |
| 7 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,945 | 1m3 |
| 8 | CÂY TRỒNG MỚI | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29 | cây/lần |
| 11 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 111,887 | 1m3 |
| 12 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,372 | 100m2/lần |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 354,99 | m2/tháng |
| 14 | Lớp cát trồng cỏ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,059 | 1m3 |
| 15 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 921 | m2/tháng |
| H | THIẾT BỊ SÂN CHƠI | |||
| 1 | Cầu trượt liên hoàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bập bênh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thú nhún lò xo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lớp cao su EPDM dày 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 188,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi