Gói thầu: Cải tạo hè đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175093-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Cải tạo hè đường
Số hiệu KHLCNT 20200254843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 15:56:00 đến ngày 2020-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,562,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG VƯỜN HOA TUYẾN 1
1 PHẦN PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,8096 m3
3 Tháo dỡ gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13.596,06 m2
4 Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5.072,84 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 297,1771 m3
6 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 330,4197 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,1038 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,6318 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,6318 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,6318 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.370,2042 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.370,2042 m3
13 PHẦN CẢI TẢO Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
14 LÁT HÈ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1108 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 134,4502 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.048,474 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 47,595 m3
19 Lát gạch bê tông giả đá KT 40x40x4,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13.423,2252 m2
20 BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
21 Ván khuôn gỗ. Ván be tạo khuôn móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,784 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 172,6099 m3
23 Lát tấm đan rãnh bằng đáThanh Hóa 50x30x6, VXM M100 dày 2cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 835,209 m2
24 Tấm đan rãnh bằng đá xanh Thanh Hóa 50x30x6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5.676,98 viên
25 Bó vỉa bằng đá xanh thanh hóa KT 23x26x100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.838,49 m
26 BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2888 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,6426 m3
29 Lắp dựng bó vỉa dải phân cách, bó vỉa đá KT 18x45x100cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 959,88 m
30 Lắp dựng bó vỉa dải phân cách, bó vỉa đá KT 18x53x100cm; VXM M100 dày 2cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.328,93 m
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 58,762 m2
32 Sơn epoxy phản quang thành tường chắn Mô tá kỹ thuật tại chương V 293,81 m2
33 BÓ BỒN CÂY, BỒN CỎ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,92 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2892 100m3
36 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2892 100m3
37 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2892 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,46 m3
39 Lắp dựng bó ô trồng cây KT 15x10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.576 m
40 HỐ GA Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
41 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 98 cấu kiện
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,8988 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,9679 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,9679 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4452 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,1358 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,0386 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,0779 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9457 m3
50 Bộ nắp gang tròn khung vuông có khóa chống mất cắp tải trọng 12,5 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 Bộ
51 Lắp dựng nắp gang khung vuông 850x850 Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 cái
52 Khung, nắp bể gang 2TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 Bộ
53 Khung, nắp bể gang cầu 4TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 2
54 Lắp dựng nắp bể gang cầu 4TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 44 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG VƯỜN HOA TUYẾN 2
1 PHẦN PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,1764 m3
3 Tháo dỡ gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16.936,8 m2
4 Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5.145,5 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 315,3574 m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (20% thủ công) Mô tá kỹ thuật tại chương V 387,7779 m3
7 Đào hè đường bằng máy đào (80% ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,5111 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,8752 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,8752 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,8752 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.576,9252 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.576,9252 m3
13 PHẦN CẢI TẢO Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
14 LÁT HÈ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4147 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 167,4484 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.275,4433 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 120,27 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 400x400x45, VXM M100 dày 2cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16.744,8408 m2
20 BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
21 Ván khuôn gỗ. Ván be tạo khuôn móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,1444 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 192,4871 m3
23 Lát tấm đan rãnh bằng đáThanh Hóa 50x30x6, VXM M100 dày 2cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 924,36 m2
24 Tấm đan rãnh bằng đá Thanh Hóa 50x30x6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6.162,4 Viên
25 Bó vỉa hè, Bó vỉa đá vát 26x23x100cm, vữa XM mác 100 dày 2cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.081,2 m
26 Lắp dựng bó vỉa hè đường, bó vỉa đá 18x33x100cm, Mô tá kỹ thuật tại chương V 63,16 m
27 BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2338 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,3765 m3
30 Lắp dựng bó vỉa dải phân cách, bó vỉa đá KT 18x53x100cm; VXM M100 dày 2cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.233,75 m
31 Sơn epoxy phản quang thành tường chắn Mô tá kỹ thuật tại chương V 375,264 m2
32 BÓ BỒN CÂY, BỒN CỎ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,221 m3
34 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2922 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2922 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2922 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,149 m3
38 Lắp dựng bó ô trồng cây bắng đá KT 15x10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.532,8 m
39 Lắp dựng bó bồn hoa bằng đá KT 15x15 Mô tá kỹ thuật tại chương V 53,85 m
40 HỐ GA Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
41 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 105 cấu kiện
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,5723 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,3999 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,3999 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,6021 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,3486 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,9804 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,2336 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9738 m3
50 Bộ nắp gang tròn khung vuông có khóa chống mất cắp tải trọng 12,5 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 63 Bộ
51 Lắp dựng nắp gang khung vuông 850x850 Mô tá kỹ thuật tại chương V 63 cái
52 Khung, nắp bể gang cầu 2TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 37 0.0
53 Khung, nắp bể gang cầu 4TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 0.0
54 Khung, nắp bể gang cầu 6TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 0.0
55 Lắp dựng nắp ga khung vuông Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cái
C HẠNG MỤC: VƯỜN HOA TRÁI + GIỮA
1 PHÁ DỠ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,965 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,784 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,592 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,965 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 83,965 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,979 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,979 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,979 100m3
10 CẢI TẠO Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,076 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,756 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 cái
14 Rải nilon lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,284 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 136,933 m3
17 Lớp mặt hoàn thiện sân bê tông áp khuôn dày 3-5mm (hoàn thiện cùng thời điểm đổ bê tông nền) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.228,42 m2
18 Lát nền sân lát gạch granit giả gỗ, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 108 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,382 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,686 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,258 m3
22 SXLD cốt thép mặt ghế Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,087 tấn
23 VK mặt ghế Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,054 100m2
24 BT mặt ghế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,335 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,075 m2
26 Trát granitô ghế ngồi Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,312 m2
27 VƯỜN HOA PHẢI Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
28 PHÁ DỠ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,991 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,249 m3
31 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,675 m3
32 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,187 100m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,343 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,969 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,875 m3
36 Phá dỡ bồn hoa hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,531 100m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 120,221 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 120,221 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,234 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,234 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,234 100m3
42 CẢI TẠO Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
43 Rải nilon lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,821 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,51 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 91,724 m3
46 Lớp mặt hoàn thiện sân bê tông áp khuôn dày 3-5mm (hoàn thiện cùng thời điểm đổ bê tông nền) Mô tá kỹ thuật tại chương V 934,03 m2
47 Lát đá rối granit đường dạo (đá lát được tận dụng lại) Mô tá kỹ thuật tại chương V 106,2 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 188,9 m2
49 TƯỜNG CHẮN Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,069 100m3
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,883 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,544 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,396 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,792 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,792 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,792 100m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 144,408 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,38 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,598 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,306 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,158 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,282 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 230,515 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,7 m2
65 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,313 m3
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,102 100m
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,654 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,258 100m2
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 243,57 cái
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,433 m3
71 Lát đá granit khán đài vip Mô tá kỹ thuật tại chương V 78 m2
72 Gia công lan can thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,752 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,172 m2
74 Bulong M10 dài 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 228 cái
75 Lắp dựng lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,343 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,308 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,169 m3
78 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,016 m2
79 Lát đá bazzan bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,017 m2
D Mua cây dải phân cách
1 Dừa cạn cao 30cm, mật độ 36c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 329,5 m2
2 Chuỗi ngọc cao 40cm, mật độ 36c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,46 m2
3 Rẻ quạt cao 40cm, mật độ 16c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 488,9 m2
4 Cúc ngũ sắc cao 30cm, mật độ 25c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 767,6 m2
5 Lan ý cao 40cm, mật độ 16c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41 m2
6 Chiều tím cao 60cm, mật độ 16c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 m2
7 Huyết dụ lá to cao 80cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 29 Cây
8 Dương xỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 Khóm
9 Cỏ lạc Mô tá kỹ thuật tại chương V 201 m2
10 Cỏ lá gừng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.334,93 m2
11 Hoa ban tím đường kính 6-10cm, cao 2,5-4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 169 Cây
12 Tùng cối đường kính tán 50-70cm, cao 1,5- 2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 157 Cây
13 Chà là nam phi đường kính 20-25cm, cao 3-5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Cây
14 Tường vi đường kính 4-6cm, cao 2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 Cây
15 Huyết dụ đường kính 1-2cm, cao 1-2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 Cây
16 Muồng bụi đường kính 2-5cm, cao 1-2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 52 Cây
17 Kèn hồng đường kính 10-12cm, cao 3-5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 Cây
E MUA CÂY
1 Bạch trinh cao 60cm, mật độ 25c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 65,15 m2
2 Chuỗi ngọc cao 30cm, mật độ 36c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,73 m2
3 Cúc ngũ sắc cao 30cm, mật độ 25c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,44 m2
4 Dừa cạn cao 30cm, mật độ 36c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 58,42 m2
5 Dâm bụt đơn hoa đỏ cao 80cm, mật độ 3c/khóm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 Khóm
6 Dứa vàng sọc cao 30cm, mật độ 25c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,01 m2
7 Lan ý cao 40cm, mật độ 16c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,1 m2
8 Mai vạn phúc cao 40cm, mật độ 16c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,75 m2
9 Rẻ quạt cao 40cm, mật độ 16c/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,39 m2
10 Cỏ lá gừng Mô tá kỹ thuật tại chương V 921 m2
11 Cỏ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 761,17 m2
12 Hoa ban tím đường kính 10-12cm, cao 4-5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 Cây
13 Bằng lăng đường kính 10-15cm, cao 4-6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Cây
14 Lim xẹt đường kính 10-15cm, cao 4-6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Cây
15 Muồng hoàng yến đường kính 10-14cm, cao 4-5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 Cây
16 Tùng cối đường kính 5-8cm, cao 2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 Cây
17 Tường vi đường kính 4-6cm, cao 2m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 Cây
F CÂY DI CHUYỂN, PHÁ BỎ
1 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 125 cây/lần
2 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cây/lần
3 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cây/tháng
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). (tính 23 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 161 10 cây/tháng
5 Phá dỡ cây trồng bụi, cây mảng Mô tá kỹ thuật tại chương V 48,018 100m2
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tá kỹ thuật tại chương V 191 cây/lần
7 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 287 cây/lần
8 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,721 1m3
9 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,224 100m2/lần
10 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.686,46 m2/tháng
11 Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.535,93 m2/tháng
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính 23 tháng). Mô tá kỹ thuật tại chương V 439,3 10 cây/tháng
G TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY
1 CÂY CHUYỂN CHỖ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cây/lần
3 Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô thực hiện chủ yếu bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 19 cây/lần
4 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cây/tháng
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).(tính 23 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,2 10 cây/tháng
6 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 19 cây/lần
7 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,945 1m3
8 CÂY TRỒNG MỚI Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 Không
9 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 cây/lần
10 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 29 cây/lần
11 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tá kỹ thuật tại chương V 111,887 1m3
12 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,372 100m2/lần
13 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mô tá kỹ thuật tại chương V 354,99 m2/tháng
14 Lớp cát trồng cỏ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,059 1m3
15 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tá kỹ thuật tại chương V 921 m2/tháng
H THIẾT BỊ SÂN CHƠI
1 Cầu trượt liên hoàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
2 Bập bênh Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
3 Thú nhún lò xo Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Cái
4 Lớp cao su EPDM dày 20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 188,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->