Gói thầu: Hạng mục: Sửa chữa nhà điều hành, nhà thí nghiệm và các hạng mục phụ trợ Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Hạng mục: Sửa chữa nhà điều hành, nhà thí nghiệm và các hạng mục phụ trợ Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:31:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,386,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà điều hành | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép ống D90 mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép ống D90 mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo bằng thép hộp 60x40x3 mm mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 0,138 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 60x40x3 mm mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 0,262 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 60x40x3 mm mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 0,138 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x40x3 mm mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 0,262 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 23,39 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, loại 3 lớp, sóng vuông từ 5-9 sóng, dày 0,45 mm | Mục II, chương V, phần II | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Máng thu nước khổ 300 bằng Inox dày 0,4 mm | Mục II, chương V, phần II | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt máng thu nước Inox | Mục II, chương V, phần II | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thu nước mái bằng ống nhựa PVC D90 mm | Mục II, chương V, phần II | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đai thép giữ ống | Mục II, chương V, phần II | 50 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ gương soi | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ giá treo | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hộp đựng | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mục II, chương V, phần II | 72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh thoát nước xây bằng gạch bằng búa căn khí nén | Mục II, chương V, phần II | 2,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi 1 km | Mục II, chương V, phần II | 0,7464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, 1 km tiếp theo | Mục II, chương V, phần II | 0,7464 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền sân Xí nghiệp dày 10 cm | Mục II, chương V, phần II | 36 | m3 |
| 6 | Rải ni lông lót chống mất nước | Mục II, chương V, phần II | 360 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20 cm | Mục II, chương V, phần II | 72 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D100 thoát nước mái xưởng sửa chữa bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 0,19 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Mục II, chương V, phần II | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông | Mục II, chương V, phần II | 20 | cái |
| 11 | Bê tông đáy rãnh thoát nước mác 200, đá 1x2, dày 10 cm, sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 1,32 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 3,3 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 19,5 | m2 |
| C | Nhà để xe CBCNV | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II, chương V, phần II | 25 | m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 60x40x3 mm mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 0,027 | tấn |
| 3 | Lắp dựng bổ sung xà gồ thép hộp 60x40x3 mm mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 0,027 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi, loại sóng vuông từ 5-9 sóng, dày 0,45 mm | Mục II, chương V, phần II | 0,25 | 100m2 |
| D | Nhà thí nghiệm | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mục II, chương V, phần II | 1,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát tường bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 12,35 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 1,69 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 9,08 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 1,69 | m2 |
| 7 | Sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mục II, chương V, phần II | 109,43 | m2 |
| 8 | Vách ngăn nhôm hệ | Mục II, chương V, phần II | 19,1 | m2 |
| 9 | Lắp đựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mục II, chương V, phần II | 19,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi