Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang thành phố Bạc Liêu. Giá gói thầu bao gồm: - Chi phí xây dựng: 5.617.395.057 đồng; - Chi phí HMC: 181.644.163 đồng;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang thành phố Bạc Liêu. Giá gói thầu bao gồm: - Chi phí xây dựng: 5.617.395.057 đồng; - Chi phí HMC: 181.644.163 đồng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2019 thành phố (theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 24/7/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 11:18:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,474,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,120,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - VĨA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 84,8 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 96,1 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 64,06 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 18,48 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,48 | m3 | |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm - gốc cây cau trắng lớn | 30 | gốc cây | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 3,022 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 429,822 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,78 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 157,078 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.171,408 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng lưới B40 D3.5mm | 3.476,245 | m2 | |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4,89 | 100m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 75,513 | m3 | |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 52,155 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,586 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,23 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,653 | 100m3 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo tự chèn, chiều dày 3,5cm | 408,125 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 183 | cây | |
| 2 | Cung cấp cây Hồng Lộc: 72 = 72,000 | 72 | cây | |
| 3 | Cung cấp cây Nguyệt Quế: 74 = 74,000 | 74 | cây | |
| 4 | Cung cấp cây Liễu: 37 = 37,000 | 37 | cây | |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | 30 | cây | |
| 6 | Cung cấp cây Cau trắng: 30 = 30,000 | 30 | cây | |
| 7 | Trồng hoa công viên - giỏ - Cây Ắc ó | 4,24 | 100 m2 | |
| 8 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | 2,99 | 100m2 | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | 213 | 1cây / 90 ngày | |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện | 7,23 | 100m2/ tháng | |
| 11 | Cung cấp chậu 70x70 | 5 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG RÀO - HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | 122,608 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,69 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,716 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,31 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 173,349 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,349 | m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,28 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,36 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,39 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 340,16 | m | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 118,4 | m | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 125,39 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,332 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,197 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,925 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 79,925 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 79,925 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,681 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,136 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,244 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 27,244 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 27,244 | m2 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,793 | 100m3 | |
| 28 | Đóng cọc tràm L=4,7m, D>=4,5cm bằng thủ công, vào đất cấp I | 31,54 | 100m | |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 4,49 | m3 | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | 4,49 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,49 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,307 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,104 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,83 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 10,527 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,555 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,507 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,513 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,599 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,679 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,05 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,37 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,133 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,454 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,73 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 3,758 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,789 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,852 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,288 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,224 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,153 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,8 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 40,6 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 59,9 | m2 | |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 67,9 | m2 | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 70,94 | m | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 220,172 | m | |
| 58 | Sơn giả đá cẩm thạch (trọn gói) | 71,569 | m2 | |
| 59 | Cung cấp & lắp dựng các phù điêu hoa văn trên mái | 3,792 | m2 | |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 12 | cái | |
| 61 | Cung cấp & lắp dựng bộ chữ mạ đồng, uốn chân đồng gáy dày 3cm, chiều cao chữ 200 không tính dấu, font VNI- Swiss-Condense | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt - Cửa cổng rào | 32,053 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,053 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 9,153 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 81,731 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 9,153 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 81,731 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BA MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,817 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,272 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, D>=3,8cm bằng thủ công, vào đất cấp I | 47,286 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 9,462 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,462 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | 9,462 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,367 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,419 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,205 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,508 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,355 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,729 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,582 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,744 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,432 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 17,096 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,655 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,477 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 286,925 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 250,21 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 95,645 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 286,925 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 345,855 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 286,925 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 345,855 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 605,754 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 605,754 | m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,23 | 100m2 | |
| 29 | Lót cao su đáy đổ bêtông cọc | 0,615 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,321 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 9,225 | m3 | |
| 32 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 1,6 | 100m | |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng khung thép lưới B40 (trọn gói) | 637,728 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO AO SEN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 12,4 | m3 | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 43,721 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,15 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,01 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,27 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,163 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,94 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tràm L=4,7m, D>=3,8cm bằng thủ công, vào đất cấp I | 6,77 | 100m | |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 0,784 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,784 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,784 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,98 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,575 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,31 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,67 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,48 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 3,86 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,853 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,38 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,09 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,63 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,06 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,51 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,438 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 47,21 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 20,65 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | 2,816 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,2 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,83 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,07 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,43 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,31 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,088 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,43 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,746 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,73 | m3 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 39 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 99 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,34 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 198 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 211,259 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 346,609 | m2 | |
| 44 | Cung cấp & lắp dựng phù điêu trang trí, KT 4.97*2 | 9,94 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 158,908 | m | |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 6 | cái | |
| 47 | Công tác ốp gạch Mikado vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 58,508 | m2 | |
| 48 | Láng granitô nền sàn | 90,009 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,6 | m2 | |
| 50 | Lát đá Granit đen kim sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 48,6 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 3,7 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,153 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước Italy 300w DAB KBSA 20/10 | 1 | máy | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 39,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,04 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,74 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 185 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 3,699 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 153,6 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,176 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 153,6 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 74,32 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 266,88 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,274 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,067 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,98 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,147 | 100m2 | |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | 1,85 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,645 | tấn | |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40*80*1.2mm | 343 | m | |
| 21 | Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm 30*60*1.2mm | 234 | m | |
| 22 | Cung cấp li tô thép mạ kẽm 13*26*1.2mm | 644 | m | |
| 23 | Cung cắp & lắp dựng phù điêu hoa văn trên mái | 3,307 | m2 | |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,75 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,274 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 44,725 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 87,125 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,2 | m | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 44,06 | m | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | 181,25 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | 7,66 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào tường | 24,24 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 398,73 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 74,32 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 178,165 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 294,885 | m2 | |
| 37 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi kính dày 8mm, khung nhôm hệ 1000 | 18,26 | m2 | |
| 38 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ kính dày 8mm, khung nhôm hệ 1000 | 13,72 | m2 | |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | 68 | 1 lỗ khoan | |
| 40 | Bơm phụ gia Sika trương nở vào lỗ khoan | 10,2 | m | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 110 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 20 | m | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 110 | m | |
| 49 | Cung cấp & lắp dựng trần nhựa hoa văn, khung nổi 600x600 (trọn gói) | 153,6 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ QUÀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,128 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | 27,74 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,091 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 8 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 42,71 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,512 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,008 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,8 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,819 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,092 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,477 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,035 | tấn | |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 27,74 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,025 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 15,84 | m | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 31,86 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 13,025 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 66,71 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 13,025 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 66,71 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào tường | 0 | m2 | |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng các phù điêu hoa văn trên mái | 1,654 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng lam bêtông | 16 | cái | |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | 46 | 1 lỗ khoan | |
| 27 | Bơm phụ gia Sika trương nở vào lổ khoan | 6,9 | m | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 28,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,21 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 62,4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 25,52 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,53 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 119,29 | m2 | |
| 9 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông chiều dài bất kỳ - dày 4,5mm | 0,288 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,095 | tấn | |
| 11 | Cung cấp xà gồ thếp hộp mạ kẽm 40*80*1.4 | 42 | m | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | 62,4 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 25,52 | m2 | |
| 14 | Cung cấp & lắp dựng cửa bậc khung nhôm | 0,96 | m2 | |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính dày 8mm khung nhôm hệ 700 | 3,78 | m2 | |
| 16 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính dày 8mm khung nhôm hệ 700 | 0,75 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 119,29 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 60,91 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn ICI Dulux | 58,38 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,07 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,07 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,2 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,27 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,13 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | 46 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 30 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 40 | Lắp đặt bảng điện nhựa các loại | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | máy | |
| 42 | Rút hầm tự ngoại | 1 | lần | |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,623 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,434 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,246 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,075 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,08 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 15 | cái | |
| 11 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,37 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 93,7 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 2,543 | 100m | |
| J | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi