Gói thầu: Gói thầu số 01: Khu hành chính UBND phường Tân Quy Đông; hạng mục: Hội trường 200 chỗ ngồi và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231368-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Khu hành chính UBND phường Tân Quy Đông; hạng mục: Hội trường 200 chỗ ngồi và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20201229209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do thành phố quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:28:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,430,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ NGỒI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 4,4617 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,9745 100m3
3 Đóng cừ đá 150x150, L=3m, mật độ 9 cây/m2 (do không có định mức tạm vận dụng Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm) 64,7479 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,264 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 26,4009 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 103,8974 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,1496 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,284 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt) 2,8744 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 18,8795 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,9856 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,3796 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 32,859 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,7624 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 35,0013 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,8269 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,047 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,6765 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,8713 m3
20 Trải tấm nilon đen lót 0,642 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm 0,7183 tấn
22 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm) 2,7602 tấn
23 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=14mm) 0,2839 tấn
24 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=18mm) 0,1354 tấn
25 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (fi=22mm) 2,016 tấn
26 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6) 0,0231 tấn
27 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10) 0,0721 tấn
28 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6) 0,3817 tấn
29 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8) 0,6585 tấn
30 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (fi=20) 0,8523 tấn
31 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14) 0,3006 tấn
32 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16) 0,9836 tấn
33 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18) 3,0715 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=6m (@6) 0,3317 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@14) 0,1527 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@16) 0,4337 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=6m (@18) 1,8736 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=28m (@6) 0,3197 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=28m (@8) 0,7312 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=28m (@10) 0,0249 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=28m (@14) 0,3883 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=28m (@16) 0,1632 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=28m (@18) 5,2599 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=28m 0,4056 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=28m 0,2223 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=28m 0,2393 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <=28m 0,0807 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, cao <=28m 0,2837 tấn
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi=6) 0,2267 tấn
50 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@6) 0,5231 tấn
51 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (@10) 5,467 tấn
52 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6) 0,0154 tấn
53 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8) 0,0872 tấn
54 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=14) 0,7907 tấn
55 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=20) 0,0871 tấn
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 14,009 1m3
57 Đắp đất móng công trình 4,6697 m3
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,3926 100m3
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 38,461 m3
60 Trải tấm nilon đen lót 3,9221 100m2
61 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0442 m3
62 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,5811 m3
63 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=28m, vữa XM M75, PCB40 61,1727 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 22,1976 m3
65 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=28m, vữa XM M75, PCB40 12,7346 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,296 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,0503 m3
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 719,28 m
69 Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm (kẽ ron hình bán nguyệt rộng 30, sâu 20mm) 4,77 m2
70 Miết mạch tường gạch loại lõm (vận dụng làm jont rãnh thu nước) 0,77 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) 500,1588 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) 87,3245 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường gạch không nung vữa thông thường) 1.027,3987 m2
74 Ốp tường trụ, cột KT gạch ceramic 250x400mm 248,4 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (vận dụng ốp đá chẻ) 71,017 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột xây gạch ốp phía ngoài) 172,093 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông trong ) 95,5142 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 ( ngoài nhà) 15,665 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) 21,261 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 (không tính phần khuất) phía trong 259,537 m2
81 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía ngoài) 234,5531 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) 288,2896 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) 36,9039 m2
84 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (thiết kế dày 20 = 2 lần định mức, được tính ở bảng PTVT) 71,958 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 71,958 m2
86 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (chỉ tính cộng, vật liệu thép tính riêng) 4,2776 tấn
87 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (bulon tính riêng) 4,2776 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép 1,7466 tấn
89 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 533,5 M
90 Cung cấp thép hình mạ kẽm L70x70x7 2.508,69 Kg
91 Cung cấp thép hình mạ kẽm L50x50x5 864,87 Kg
92 Cung cấp thép bản các loại 593,49 Kg
93 Cung cấp thép [] 40x80x1.4 147,1794 Kg
94 Cung cấp bulon @18, L=200 8 cái
95 Cung cấp bulon @18, L=500 48 cái
96 Cung cấp bulon @10, L=50 107 cái
97 Cung cấp bulon @14, L=300 8 cái
98 Cung cấp bulon @14, L=100 84 cái
99 Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông màu nâu đỏ dày 4,5 dem 4,4425 100m2
100 Cung cấp và Lợp mái che tấm polycarbonat dày 10ly 0,2145 100m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 9,909 1m2
102 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 14,9226 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) 510,2833 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường (trong) 1.027,3987 m2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) 494,8617 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phiá trong) 622,3408 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 997,633 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.649,7395 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gai, định mức tham khảo nhà sản xuất) 7,512 m2
110 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm 5,395 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (gạch lát ceramic 400x400 ) 583,76 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm 41,16 m2
113 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (VD lót vữa để láng đá mài) 61,4294 m2
114 Láng granitô cầu thang 51,16 m2
115 Láng granitô nền sàn 12,5594 m2
116 Cung cấp và lắp vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện inox 304 0,9 M2
117 Cung cấp và Lắp dựng trần khung thép mạ kẽm + tấm nhựa 600x600 (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển) 340,2 m2
118 Gia công lan can thép mã kẽm 25x50x1.2 0,0194 tấn
119 Lắp dựng lan can sắt 0,63 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,63 m2
121 Cung cấp và lắp dựng lan can Inox (chi tiết hình dáng theo bản vẽ) 23,295 m2
122 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm, bản lề cánh (vật tư + nhân công) 25,92 m2
123 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, bản lề cánh (vật tư + nhân công) 42,99 m2
124 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm + kính dày 5mm 79,2 m2
125 Lắp dựng khung bảo vệ inox []14x14 75,6 m2
126 Cung cấp khung bảo vệ Inox[]14x14 x 1.5 ly (inox 304) 75,6 M2
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 25 cái
128 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 150 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 8,5449 100m2
130 Tháo dỡ lan can 1,8 m
131 Phá dỡ công trình hiện trạng (tạm tính trọn gói) 1 Công
B CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2621 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 32,914 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1971 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,56 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 6,208 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,8032 m3
7 Trải nilon lót 1,1616 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 98 cái
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,7559 m3
11 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,7408 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 27,2619 m2
13 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 31,62 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 27,2619 m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =06mm 0,1486 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =08mm 0,0698 tấn
17 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D21mm 0,14 100m
18 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D27mm 0,53 100m
19 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D34mm 0,04 100m
20 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D42mm 0,11 100m
21 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D60mm 0,28 100m
22 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D90mm 0,03 100m
23 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D114mm 0,16 100m
24 Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa PVC D27 5 cái
25 Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa PVC D42 2 cái
26 Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa PVC D60 9 cái
27 Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa PVC D114 7 cái
28 Cung cấp và Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D27/21 9 cái
29 Cung cấp và Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D114/90 5 cái
30 Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 8 cái
31 Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 1 cái
32 Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 11 cái
33 Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 1 cái
34 Cung cấp và Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D27/21 11 cái
35 Cung cấp và Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D60/34 6 cái
36 Cung cấp và Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D114/90 1 cái
37 Cung cấp và Lắp đặt Van nhựa PVC D27 2 cái
38 Cung cấp và Lắp đặt xí bệt 6 bộ
39 Cung cấp và Lắp đặt phễu thu inox 200x200 8 cái
40 Cung cấp và Lắp đặt Lavabo 6 bộ
41 Cung cấp và Lắp đặt gương soi trơn tráng bạc 450x600 6 cái
42 Cung cấp và Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy 6 cái
43 Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
44 Cung cấp và Lắp đặt vòi xả inox 4 bộ
45 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D250mm 0,13 100m
46 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D90mm 1,7 100m
47 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D60mm 0,06 100m
48 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D34mm 0,14 100m
49 Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa PVC D90 17 cái
50 Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác D150 17 cái
51 Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - D400mm 4 1 đoạn ống
C HỆ THỐNG ĐIỆN - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Cung cấp và Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 49 Bộ
2 Cung cấp và Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 13 Bộ
3 Cung cấp và Lắp đặt đèn neon đĩa tròn 14 Bộ
4 Cung cấp và Lắp đặt quạt trần 24 Cái
5 Cung cấp và Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 3 Bộ
6 Cung cấp và Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 3 Bộ
7 Cung cấp và Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 13 Cái
8 Cung cấp và Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 16 Cái
9 Cung cấp và Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc 1 Cái
10 Cung cấp và Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 4 Cái
11 Cung cấp và Lắp ổ cắm điện loại đôi 46 Cái
12 Cung cấp và Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200A 1 Cái
13 Cung cấp và Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A 2 Cái
14 Cung cấp và Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A 2 Cái
15 Cung cấp và Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 Cái
16 Cung cấp và Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 Cái
17 Cung cấp và Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 Cái
18 Cung cấp và Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 5 Cái
19 Cung cấp và Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A 2 Cái
20 Cung cấp và Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A 2 Cái
21 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.400 Mét
22 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 850 Mét
23 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 50 Mét
24 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 80 Mét
25 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 552 Mét
26 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2 30 Mét
27 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x50mm2 30 Mét
28 Cung cấp và Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x70mm2 35 Mét
29 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 76mm 35 Mét
30 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính 16mm 1.300 Mét
31 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 25mm 100 Mét
32 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 32mm 50 Mét
33 Cung cấp và Lắp đặt hộp cực + mặt viền + đai cho CB 91 Hộp
34 Cung cấp và Lắp đặt hộp nối dây 25 Hộp
35 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện tole 500x300x200 2 Hộp
36 Cung cấp, lắp đặt băng keo 30 Cuộn
37 Cung cấp và Đóng cọc tiếp đất 16x2400 2 Cọc
38 Cung cấp, lắp đặt kẹp tiếp đất 4 Bộ
39 Cung cấp và Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 20 Mét
40 Cung cấp và lắp đặt Đầu Coss các loại + Chụp nhựa 16 Cái
41 Cung cấp và Đèn tín hiệu X - Đ -V 1 Bộ
42 Cung cấp và Đồng hồ Volt - Ampe 1 Bộ
43 Cung cấp và Lắp đặt hộp chuyển ống 25 Hộp
44 Cung cấp và Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy âm trần 6 Máy
45 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm 60 Mét
46 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 40 Mét
47 Cung cấp và Lắp đặt linh kiện báo cháy 1 Bộ
48 Cung cấp và Lắp đặt linh kiện báo cháy 34 Bộ
49 Cung cấp và Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10 Cái
50 Cung cấp và Lắp đặt linh kiện báo cháy 4 Bộ
51 Cung cấp và Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 200 Mét
52 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm 185 Mét
53 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 70 Mét
54 Cung cấp và Đóng cọc chống sét đã có sẵn 1 Cọc
55 Cung cấp và Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 4 Mét
56 Cung cấp lắp đặt kẹp tiếp đất 1 Kẹp
57 Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m 1 Cái
58 Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 40mm 0,055 100M
59 Cung cấp và Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 Cọc
60 Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm 1 Hộp
61 Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống <= 25mm 0,02 100M
62 Cung cấp và Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 12mm 60 Mét
63 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm 0,6 100M
64 Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm 10 Cái
65 Cung cấp, lắp đặt thiết bị đếm sét 1 Bộ
66 Cung cấp lắp đặt bộ neo chằng 1 Bộ
D CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Cung cấp và Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, D76mm 1,256 100m
2 Cung cấp và Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, D60mm 0,24 100m
3 Cung cấp và Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, D90mm 0,88 100m
4 Cung cấp và Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, D114mm 0,06 100m
5 Cung cấp và Lắp đặt Co STK nối bằng p/p hàn - D60mm 10 cái
6 Cung cấp và Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - D60mm (hệ số (NC+M+VL) * 1,5) 4 cái
7 Cung cấp và Lắp đặt Co STK nối bằng p/p hàn - D76mm 8 cái
8 Cung cấp và Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - D76mm (hệ số (NC+M+VL) * 1,5) 2 cái
9 Cung cấp và Lắp đặt Co STK nối bằng p/p hàn - D114mm 4 cái
10 Cung cấp và Lắp đặt Tê STK nối bằng p/p hàn - D114/90mm (hệ số (NC+M+VL) * 1,5) 3 cái
11 Cung cấp và Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D114x2x76 1 cái
12 Cung cấp và Lắp đặt Van STK 1 chiều D90mm 4 cái
13 Cung cấp và Lắp đặt Van góc STK D60mm 4 cái
14 Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm - D90mm 4 cái
15 Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 2 cái
16 Cung cấp và Lắp đặt Co lơi STK nối bằng p/p hàn - D90mm 1 cái
17 Cung cấp và Lắp đặt Tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D90/76mm (hệ số (NC+M+VL) * 1,5) 1 cái
18 Cung cấp và Lắp đặt Tê giảm STK nối bằng p/p hàn - D76/60mm (hệ số (NC+M+VL) * 1,5) 4 cái
19 Cung cấp và Lắp Bích thép - D114mm 4 cặp bích
20 Cung cấp và Lắp đặt Tủ chữa cháy KT 220x400x600 4 hộp
21 Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50-20m 4 cuộn
22 Cung cấp và lắp đặt Lăn phun DN50 4 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Bình nước mồi 300 lít 1 bình
24 Cung cấp và Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, D34mm 0,06 100m
25 Cung cấp và Lắp đặt Co STK nối bằng p/p hàn - D60mm 4 cái
26 Cung cấp và Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm 1 hộp
27 Cung cấp và lắp Giá đỡ máy bơm (bệ quán tính) 1 bệ
28 Cung cấp và Lắp đặt Công tắc áp suất 2 cái
29 Cung cấp và lắp đặt Si phong 2 cái
30 Cung cấp và lắp đặt Bộ tiêu lệnh nội quy 5 bộ
31 Sơn dầu 5 kg
32 Cung cấp và lắp đặt Lupe lọc nước D90 2 cái
33 Cung cấp và lắp đặt Y lọc D90 2 cái
34 Cung cấp và Lắp đặt Van cổng - D90mm 2 cái
35 Cung cấp và lắp Kệ để 2 bình chữa cháy 6 kệ
36 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 31,824 1m3
37 Đắp móng đường ống bằng thủ công 31,824 m3
E BỀ NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,1633 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7753 100m3
3 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (vận dụng đóng cừ đá 150x150, L=3m, mật độ 9 cây/m2) 9,6228 100m
4 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 0,0381 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,808 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 7,616 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 13,178 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,4948 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (10mm) 0,9725 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (10mm) 2,1875 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm) 0,277 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm) 0,0012 tấn
13 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng lót nilon) 0,3625 100m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 28,8 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 85,84 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vận dụng tính giá nhân công, định mức tham khảo nhà sản xuất) 114,28 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 12 cái
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4417 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,2979 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) 0,0108 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm) 0,0507 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm) 0,0159 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm) 0,0079 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm) 0,0298 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,396 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,04 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) 30,07 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) 29,83 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 6,896 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 11,2867 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 4,6 m
32 Lắp dựng xà gồ thép STK 100x45x14x2 0,0338 tấn
33 Xà gồ thép STK 100x45x14x2 33,7613 kg
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 0.45mm) 0,0928 100m2
35 Sản xuất cửa lưới thép (cửa khung thép mặt ốp tol dày 1,5ly), vật tư thép tính riêng 2,4 m2
36 Thép 40x40x3 (1,884kg/md ) 9,7968 kg
37 Thép 30x30x1,5 (1,413kg/md ) 18,0864 kg
38 Tol phẳng dày 1,5ly 2,4 m2
39 Bản lề sắt 6 bộ
40 Thép La 30x 3 chẻ đuôi cá 6 bộ
41 Ổ khóa 1 bộ
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,4 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,8 1m2
44 Quét vôi 3 nước trắng 48 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 29,83 m2
46 Miết mạch tường gạch loại lõm 0,632 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0356 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 10,8 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0479 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,288 m3
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0768 m3
6 Trải nilon lót 0,0128 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
8 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9168 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M125, XM PCB40 3,7494 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 0,72 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =08mm 0,0081 tấn
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - D300mm 9 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm 7 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm 20 cái
G CẦU NỐI
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,223 1m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,4446 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,4446 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,0016 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,696 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,294 m3
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,5342 m3
8 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0847 tấn
9 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0183 tấn
10 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,1294 tấn
11 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,018 tấn
12 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,1186 tấn
13 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0243 tấn
14 Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,0699 tấn
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8168 m3
16 Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 16,747 m2
17 Láng granitô cầu thang 16,747 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 28,95 m
19 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,822 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 20,822 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 20,822 m2
22 Lan can cầu thang inox 3,4 m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0412 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0412 tấn
25 Thép hộp STK40x80x1,4 41,216 kg
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,0109 tấn
27 Xà gồ thép hộp STK 30x60x1,5 10,8702 kg
28 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ 5,298 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tấm Polycatbonat 0,0459 100m2
H SÂN ĐAN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,164 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng lót nilon) 3,28 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (làm nhám chống trượt) 22,68 m3
4 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm (vận dụng nền đan fi=8mm) 1,8704 tấn
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (vận dụng chèn joint dày 70=3.5 chiều dày định mức , được tính ở bảng PTVT) 4 m2
I NHÁNH TRUNG THẾ 1P-12,7KV
1 Cung cấp, lắp đặt FCO 27kV - 100A - 12KA VN (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm). 1 Cái
2 Thí nghiệm FCO 1 Cái
3 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt trụ BTLT 14m (F650) và sơn bảng nguy hiểm + số trụ , (gồm VL+ NC). 2 trụ
4 Đào đất móng cột trụ, đất cấp 1. 1,66 m3
5 Đắp đất móng cột trụ, đất cấp 1. 0,3 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép móng cột trụ, sắt @6 9,06 Kg
7 Bê tông móng đá 1x2, M.200 (bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 0,84 m3
8 Cung cấp, lắp cách điện trên trụ XIT - 2.0 m (bao gồm VL + NC + MTC) 1 bộ
9 Bố trí cách điện trên trụ dừng IND (bao gồm VL + NC + MTC) 2 bộ
10 Cung cấp, lắp cách điện trên trụ lắp FCO (bao gồm VL + NC + MTC) 1 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện hạ thế (boulon 16x500) (bao gồm VL + NC + MTC) 3 Bộ
12 Cung cấp, vận chuyển và kéo cáp nhôm lõi thép AS-50mm2 (dây trung hòa), (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 2,46 kg
13 Cung cấp, vận chuyển và kéo cáp đồng bọc 24Kv 25mm2 (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 12,6 Kg
J TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp, lắp đặt máy biến áp (12,7)/0,23kV-75kVA + chụp 1 máy
2 Thí nghiệm Máy biến áp (12,7)/0,2-0,4kV-75kVA 1 máy
3 Cung cấp, lắp đặt FCO 27kV - 100A - 12KA VN (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 1 cái
4 Thí nghiệm FCO 27kV - 100A - 12KA VN 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt chống sét van LA 18kV 10kA - Polymer (ngoại nhập) + chụp (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm). 1 cái
6 Thí nghiệm chống sét van LA 18kV 10kA - Polymer + chụp 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-600V-400A - 36KA 1 cái
8 Thí nghiệm MCCB 3P-600V-400A 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt biến dòng 600V-400-5A 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 30kVAR (3 cấp điều khiển) 1 tủ
11 Thí nghiệm tủ tụ bù hạ thế 30kVAR (3 cấp điều khiển) 1 tủ
12 Cung cấp, lắp đặt điện kế 1P-2D-220V-5A 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt bộ xà Composite 75x75x6 -0.81, lắp LA (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 1 Bộ
14 Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa trạm + HTĐĐ (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 1 Bộ
15 Cung cấp, lắp đặt bộ dây dẫn hạ thế (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 1 Bộ
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC @34 bảo vệ dây dẫn (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 1 Bộ
17 Cung cấp, lắp đặt thùng điện kế (loại 2 ngăn) (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 1 Bộ
18 Boulon 16x300 + 02 LĐV @18(50x50x2.5) 2 Bộ
19 Boulon 6x80 2 cây
20 Băng keo cách điện hạ thế 2 cuộn
21 Bảng mica tên trạm 1 cái
K LƯỚI HẠ THẾ 1P-2D-220V
1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt trụ BTLT 8,5m (F300) và sơn biển báo nguy hiểm + số trụ (gồm VL+ NC). 3 trụ
2 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đà cản BTCT 1,2m (gồm VL+ NC). 1 cái
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp I 0,86 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,86 m3
5 Đào đất móng cột trụ, đất cấp 1. 0,64 m3
6 Đắp đất móng cột trụ, đất cấp 1. 0,07 m3
7 Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép móng cột trụ, sắt @6 6,26 kg
8 Bê tông móng đá 1x2, M.200 0,43 m3
9 Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện hạ thế (đỡ thẳng) (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 1 Bộ
10 Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện hạ thế (Boulon móc 16x420) (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 2 Bộ
11 Cung cấp, vận chuyển và kéo cáp vặn xoắn ABC 2x120mm2 (2x19/2.84), (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 49 mét
12 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tole 300x500x220 sơn tĩnh điện (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-600V-250A-36KA (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 2 cái
14 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC @90, dày 2,9mm (đã bao gồm các vật liệu phụ đi kèm) 6 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->