Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp lắp đặt thiết bị âm thanh, nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp lắp đặt thiết bị âm thanh, nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:00:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SẢNH + PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp trụ sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 203,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 6 | Di chuyển đồ nội thất cũ về kho | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 7 | Vệ sinh dọn dẹp phòng sau thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 203,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,509 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,522 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,884 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,468 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,468 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4kmm bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,468 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,977 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,884 | 1m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,123 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,392 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 89,392 | 1m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,881 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,78 | m2 |
| 21 | Sơn giả đá (giá trọn gói bao gồm nhân công sơn và vật liệu hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,78 | m2 |
| 22 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 23 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,32 | m |
| 24 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 231,28 | m |
| 25 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc chống ẩm dày 12,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 214,034 | m2 |
| 26 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 214,034 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 214,034 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 214,034 | 1m2 |
| 29 | Nẹp phào hắt khe bằng gỗ 80x80, gỗ sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,94 | md |
| 30 | Nẹp viền trần thạch cao 30x15; gỗ sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,6 | md |
| 31 | Nẹp phào hắt khe 60x60 gỗ sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,298 | md |
| 32 | Nẹp viền trần sảnh ngoài 70x15mm gỗ sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,39 | md |
| 33 | Nhân công lắp dựng nẹp, phào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,228 | md |
| 34 | Vách gỗ khung xương có kẻ chỉ 5x5mm; Gỗ MDF An Cường, khung xương gỗ Sồi tự nhiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,893 | m2 |
| 35 | Nhân công lắp đặt vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,893 | 1m2 |
| 36 | Nẹp gỗ chân tường. Kích thước: 100*20mm soi chỉ bằng gỗ sồi tự nhiên, nhập khẩu đã qua tẩm sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,815 | md |
| 37 | Phào gỗ,bằng gỗ sồi nhập khẩu KT: 40x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,5 | md |
| 38 | Phào gỗ, bằng gỗ sồi nhập khẩu soi chỉ sơn PU; Kích thước: 55*40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,26 | md |
| 39 | Nẹp gỗ 150x35 (bằng gỗ sồi nhập khẩu soi chỉ sơn PU) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,39 | md |
| 40 | Nẹp gỗ 100x25 (bằng gỗ sồi nhập khẩu soi chỉ sơn PU) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,78 | md |
| 41 | Nhân công lắp dựng phào gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 167,745 | md |
| 42 | Tấm ốp tường nhựa PVC tổng hợp, vân giả đá (đã bao gồm vật liệu hoàn thiện phào,nẹp, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 43 | Viền CNC trang trí (Tấm PVC Foam cắt CNC) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,657 | m2 |
| 44 | Cắt, dán chữ Alu "UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ LÀO CAI" ; Chất liệu: Aluminium màu gương vàng dày 3mm, độn chân Fomer dày 10mm; Chiều cao chữ: 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | TG |
| 45 | Cửa đi pa nô gỗ kính trắng gỗ sồi tự nhiên, nhập khẩu đã qua xử lý, tẩm sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,616 | m2 |
| 46 | Vách gỗ kính trắng , khung gỗ sồi; Kính màu trắng dày 8mm, khung gỗ Sồi tự nhiên nhập khẩu đã qua xử lý, tẩm sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,888 | m2 |
| 47 | Khuôn cửa gỗ. KT: (250 x 60)mm gỗ Sồi tự nhiên nhập khẩu đã qua xử lý, tẩm sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,96 | md |
| 48 | Nẹp khuôn cửa 70x15 gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,68 | md |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,64 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,504 | m2 cấu kiện |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống hoa sắt trang trí Hoa sắt sơn tĩnh điện hai bên sảnh (gia công + cắt CNC) ;Tấm thép dày 3mm cắt CNC sơn tĩnh điện;Nan thép hộp liên kết 40x40x16mm; 15x15x1,2mm sơn tĩnh điện; KT: 250x250mm/ 1hoa; | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,941 | m2 |
| 52 | Mái kính cường lực dày 10 ly mài vát cạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,261 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,913 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 58 | Dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | md |
| 59 | Đèn Downlight D200mm (khoét lỗ D180) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50mpe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 71 | Dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | |
| 72 | Đèn Downlight D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 73 | Đèn ốp trần D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| B | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,624 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 138,543 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hiện thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 6 | Di chuyển đồ nội thất hiện trạng về kho | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh sau thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,569 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,5689 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,569 | m3 |
| 11 | Làm mặt sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133 | 1m2 |
| 12 | Sàn gỗ nhập khẩu chống ẩm dầy 9mm. Lớp dưới đệm xốp, bề mặt vân gỗ màu hạt dẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133 | m2 |
| 13 | Trần xuyên sáng (parisol), xung quanh nẹp gỗ Sồi nhập khẩu; Tám màng căng Barrisol bằng nhựa tổng hợp PVC; nẹp viền nhôm chữ H&F; hệ thống đèn Led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,145 | m2 |
| 14 | Dán gỗ tấm CNC trang trí Gỗ MDF An Cường hoặc tương đương, cắt CNC, khung xương gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,029 | m2 |
| 15 | Nẹp giữ tấm CNC trần 50x50cm Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,86 | md |
| 16 | Nẹp mặt khung trần xuyên sáng (KT: 100x20)mm bằng gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,28 | md |
| 17 | Nẹp mặt khung trần xuyên sáng (KT: 300x20)mm bằng gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,1 | md |
| 18 | Nẹp cạnh khung trần xuyên sáng (KT: 130x20)mm bằng gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,28 | md |
| 19 | Nhân công lắp dựng nẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,52 | md |
| 20 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc chống ẩm dày 12,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150,704 | m2 |
| 21 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150,704 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106,53 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106,53 | 1m2 |
| 24 | Cắt, chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"+logo búa liềm. Kích thước khung (7,09x0,35)m; chất liệu: Aluminium màu gương vàng dày 3mm, độn chân formex dày 10mm, chiều cao chữ 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cắt, dán chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ LÀO CAI" Kích thước khung (7,09x0,35)m; chất liệu: Aluminium màu gương vàng dày 3mm, độn chân formex dày 10mm, chiều cao chữ 170mm; đường kinh LOGO D1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Logo Lào Cai cắt CNC kích thước: (850x850)mm chất liệu: Aluminium màu gương vàng dày 3mm, độn chân formex dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Ốp gỗ vách tường, Vách gỗ khung xương có kẻ chỉ 5x5mm; Gỗ MDF An Cường hoặc tương đương, khung xương gỗ Sồi tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,565 | m2 |
| 28 | Nhân công lắp đặt vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,565 | 1m2 |
| 29 | Nẹp viền cửa 70x20 gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,14 | md |
| 30 | Nẹp chỉ tường 60x25 gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | md |
| 31 | Nẹp chân tường; Kích thước: 100*20mm, soi chỉ bằng gỗ Sồi tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,37 | md |
| 32 | Nẹp trần ô tranh, hành lang 30x15mm bằng gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,75 | md |
| 33 | Nẹp màn hình led 15x15 bằn gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,48 | md |
| 34 | Phào nổi 1 (KT: 100x35) Phào vị trí vách Logo TP và khung thổ cẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,56 | md |
| 35 | Phào nổi 2 (KT: 130x45) Phào vị trí vách Logo TP và khung màn hình LED | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,62 | md |
| 36 | Nẹp dạ trong cửa sổ (KT: 230x20)mm bằng gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112,56 | md |
| 37 | Lắp dựng phào gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 401,48 | md |
| 38 | Chất liệu thổ cẩm Tầm hậu gỗ MDF An Cường hoặc tương đương; Lớp đệm dày 30mm mặt phủ thổ cẩm gắn đinh nhựa bọc nỉ; Định nhựa bọc nỉ gắn theo hình quả trám | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,759 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh pano gỗ đặc (cửa gỗ nhóm 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,972 | m2 |
| 40 | Lắp dựng rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,578 | m2 |
| 41 | Rèm cửa sổ (rèm vải 2 lớp, khung treo rèm, phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,578 | m2 |
| 42 | Gia công khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,137 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,013 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 137 | kg |
| 45 | Lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,013 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m |
| 50 | Đèn Downlight D180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | bộ |
| 51 | Đèn led rọi tranh gắn tường, công suất 7W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây internet | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 10m |
| 60 | Cáp internet UTP CAT 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt SWITCH 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 62 | SWITCH 16 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1bộ |
| 64 | Đầu phát wifi; N600R – Router wifi chuẩn N 600Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt camera họp trực tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 66 | Dây dẫn camera | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 10m |
| 67 | Dây dẫn camera | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | md |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vận chuyển thiết bị bàn ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | tấn |
| C | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,465 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7293 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | công |
| 6 | Vận chuyển đồ nội thất về kho | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | công |
| 7 | Vệ sinh sau thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37 | m2 |
| 8 | Nhân công lát sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,465 | 1m2 |
| 9 | Sàn gỗ công nghiệp chống ẩm dày 9mm lớp dưới đệm xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,465 | m2 |
| 10 | Vách thạch cao chống ẩm dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,25 | m2 |
| 11 | Nhân công lắp đặt trần vách thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,25 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,25 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,25 | 1m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc chống ẩm dày 12,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,75 | m2 |
| 15 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,75 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,75 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,75 | 1m2 |
| 18 | Phào cổ trần 120x150, gỗ sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,16 | md |
| 19 | Phào hắt khe 80x80, gỗ sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,56 | md |
| 20 | Nhân công lắp dựng phào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,72 | md |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 24 | Dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | md |
| 25 | Lắp đặt dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | m |
| 26 | Đèn Downlight D200mm (khoét lỗ D180mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 35 | Bơm ga điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống ga, bảo ôn dây nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | TG |
| 37 | Cáp internet UTP CAT 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | md |
| 38 | Lắp đặt dây internet | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 10m |
| 39 | Giắc cắm internet dây hợp kim đồng bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1bộ |
| 41 | Bộ phát wifi; N600R – Router wifi chuẩn N 600Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| D | PHÒNG LÀM VIỆC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,253 | m2 |
| 3 | Cắt khe tường vị trí phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | 10m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,748 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,093 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,0931 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | công |
| 11 | Vệ sinh sau thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | m2 |
| 12 | Sàn trải thảm công nghiệp dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,285 | m2 |
| 13 | Keo liên kết thảm với sàn nhà. Lọ keo 100ml/ hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | hộp |
| 14 | Nẹp viền bao quanh phòng, nẹp inox 3m/cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,333 | cây |
| 15 | Nhân công trải thảm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,285 | 1m2 |
| 16 | Vách thạch cao chống ẩm dày 101mm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 12,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,805 | m2 |
| 17 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,805 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,61 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,61 | 1m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,575 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc chống ẩm dày 12,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,175 | m2 |
| 22 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,175 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,175 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,175 | 1m2 |
| 25 | Phào khe hắt 80x80, gỗ sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,4 | md |
| 26 | Phào cổ trần 120x150, gỗ sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,41 | md |
| 27 | Nhân công lắp phào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,81 | md |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 31 | Dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | MD |
| 32 | Lắp đặt dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | m |
| 33 | Đèn Downlight D200mm (khoét lỗ D180mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | máy |
| 41 | Bơm ga điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Ống ga, bảo ôn dây nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | TG |
| 43 | Cáp internet UTP CAT 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | md |
| 44 | Lắp đặt dây internet | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 10m |
| 45 | Giắc cắm internet dây hợp kim đồng bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1bộ |
| 47 | Bộ phát wifi N600R – Router wifi chuẩn N 600Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| E | PHÒNG LÀM VIỆC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,793 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,208 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2083 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2083 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ thảm cũ, hệ thống điện cũ, vận chuyển đồ nội thất ra khỏi phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | công |
| 9 | Vận chuyển đồ nội thất về kho | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | công |
| 10 | Vệ sinh sau thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m2 |
| 11 | Sàn trải thảm công nghiệp dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,645 | m2 |
| 12 | Keo liên kết thảm với sàn nhà (Lọ keo 100ml/ hộp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Nẹp viền bao quanh phòng, nẹp inox 3m/cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,3 | cây |
| 14 | Nhân công trải thảm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,645 | 1m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh pano gỗ đặc (cửa gỗ nhóm 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 16 | Khuôn cửa đi 250*60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,2 | md |
| 17 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc chống ẩm dày 12,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,462 | m2 |
| 18 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,462 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,462 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,462 | 1m2 |
| 21 | Phào hắt khe 80x80 vị trí gia cốt trần thạch cao; gỗ Sồi tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,3 | md |
| 22 | Phào cổ trần 120x150 gỗ Sồi tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,2 | md |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,5 | md |
| 24 | Vách gỗ khung xương có kẻ chỉ 5x5mm; ốp gỗ MDF An Cường hoặc tương đương, khung xương gỗ Sồi tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,583 | m2 |
| 25 | Nhân công lắp đặt vách gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,583 | 1m2 |
| 26 | Nẹp viền trong dạ cửa sổ KT 230x20mm gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,06 | md |
| 27 | Nẹp gỗ chân tường KT: 100x20 gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,82 | |
| 28 | Phào gỗ KT 80x40 gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,08 | md |
| 29 | Phào gỗ KT 120x40 gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,3 | md |
| 30 | Nẹp cửa 70x20 gỗ Sồi tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,17 | md |
| 31 | Lắp dựng phào gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,43 | md |
| 32 | Rèm cửa sổ rèm vải 2 lớp, khung treo rèm phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,232 | m2 |
| 33 | Lắp dựng rèm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,232 | m2 |
| 34 | Khóa cửa thông minh KAdol-KD-900 mở khóa bằng vân tay, mật mã, thẻ từ, chìa khóa, Blutooth. Màu sắc Vàng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 38 | Dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | md |
| 39 | Lắp đặt dây đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 40 | Đèn Downlight D200mm (khoét lỗ D180mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chùm(tận dụng bóng đèn cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | máy |
| 50 | Bơm ga điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Ống ga, bảo ôn dây nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cáp internet UTP CAT 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | md |
| 53 | Lắp đặt dây internet | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 10m |
| 54 | Giắc cắm internet bằng dây hợp kim đồng bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1bộ |
| 56 | Bộ phát wifi N600R – Router wifi chuẩn N 600Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| F | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn họp lớn Phòng họp; (Gỗ sồi tự nhiên kết hợp gỗ MDF gia công) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,115 | m2 |
| 2 | Kính lắp đặt giữa bàn tạo ánh sáng phản chiếu không gian phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,085 | m2 |
| 3 | Ghế họp Phòng họp (ghế đơn loại 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 4 | Ghế họp Phòng họp (Ghế đơn loại 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế dài phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 6 | Bàn đơn loại 1 phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Bàn đơn loại 2 phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Ghế đơn loại 2 phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 9 | Tranh trang trí , khung bao gỗ soi chỉ phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bàn treo Phòng văn thư | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,3361 | m2 |
| 11 | Kệ âm tường Phòng văn thư | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 12 | Tủ tài liệu phòng văn thư | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,7 | m2 |
| 13 | Tủ để tài liệu Phòng tài chính kế hoạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 14 | Tủ để tài liệu Phòng làm việc số 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,24 | m2 |
| 15 | Tranh treo trang trí Phòng làm việc 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tủ để tài liệu Phòng làm việc 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,94 | m2 |
| 17 | Bộ bàn ghế tiếp khách Phòng làm việc 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bàn làm việc Phòng làm việc 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ghế làm việc Phòng làm việc 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy chủ tịch + micro cổ ngỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy đại biểu + micro cổ ngỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 4 | Cáp mở rộng cho hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Khối thu không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Microphone không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Bộ điều khiển Micro trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Loa âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 9 | Amply kèm trộn liền công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ triệt tiêu hồi âm kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Dây âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | md |
| 12 | Thiết bị truyền hình tương tác Aver EVC 150 ,Aver/Taiwan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp camera EVC Aver 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | sợi |
| 14 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 Ugree | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp HDMI dài 15m Ugree | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Mixer Yanaha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cáp VGA 15m, yamaha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | dây |
| 18 | Dây canon 6 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | gói |
| 19 | Router WIFI TP_LINK WR941HP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ Rack 4 bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Camera chuông hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Màn hình cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI sang tín hiệu VGA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cáp nối dài USB | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây microphone liền đầu jiack nối dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Day USB nối dài ( có khếch đại tín hiệu) dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Dây HDMI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt Mixer cổng hoặc tương đương (Công nghệ JAPAN Dessigned&Engineered in JAPAN Lắp ráp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1thiết bị |
| 3 | Lắp đặt loa âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | 1 loa |
| 4 | Lắp đặt Micro cổ ngỗng Nguồn Mix kết hợp với cổng Mixer hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt Micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu thu camera | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị cáp mở rộng cho hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp khối thu không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1khối |
| 9 | Lắp đặt Bộ điều khiển micro trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hiệu chỉnh Amply kèm trộn liền công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt hiệu chỉnh Bộ triệt tiêu hồi âm kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Thiết bị truyền hình tương tác Aver EVC 150; ,Aver/Taiwan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1thiết bị |
| 13 | Cáp camera EVC Aver 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | sợi |
| 14 | Lắp đặt và hiệu chỉnh Bộ chia HDMI 1 ra 4 Ugree | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1bộ |
| 15 | Lắp đặt Tủ Rack 4 bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI sang tín hiệu VGA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1bộ |
| I | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi