Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235454-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200609046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 15:52:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,073,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2858 100m3
2 Đào cấp, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,9418 100m3
3 Đào bùn, đất cấp I Theo Y/C chương V 13,5059 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo Y/C chương V 11,3145 100m3
5 Đào hố móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 11,375 100m3
6 Đắp đất hố móng công trình trong, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 1,2461 100m3
7 Đắp đất hố móng công trình ngoài, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 2,34 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 47,3627 100m3
9 Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K95) Theo Y/C chương V 5.492,7944 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Y/C chương V 9,0246 100m3
11 Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K98) Theo Y/C chương V 1.046,8536 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 5,4148 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 4,5123 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Y/C chương V 26,5825 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt hạt thô BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo Y/C chương V 30,0819 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Y/C chương V 30,0819 100m2
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo Y/C chương V 30,0819 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Y/C chương V 13,6754 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo Y/C chương V 13,6754 100m2
20 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo Y/C chương V 14,315 100m2
21 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 13,5059 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 19,2553 100m3
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo Y/C chương V 2 cái
24 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m Theo Y/C chương V 2 cái
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), 02 lớp, mỗi lớp dày 3mm ( tổng dày 6,0 mm) Theo Y/C chương V 120,56 m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo Y/C chương V 49,46 m2
27 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Y/C chương V 305 m
28 Làm cột bê tông hình chữ nhật 0.4x0.4x0.5 Theo Y/C chương V 153 cái
29 Đào móng cột trụ đất cấp II Theo Y/C chương V 12,24 m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre bờ vây Theo Y/C chương V 10,5632 100m
2 Phên nứa gia cố bờ vây Theo Y/C chương V 264,08 m2
3 Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Y/C chương V 0,6602 100m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng, đường kính cọc 8-10cm Theo Y/C chương V 213,2756 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo Y/C chương V 2,2869 100m
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Y/C chương V 0,0325 100m3
7 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Theo Y/C chương V 39,91 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Y/C chương V 60,97 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 445,24 m3
10 Xây đá hộc kè, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 514,76 m3
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo Y/C chương V 152,17 m
12 Phá bờ vây thi công Theo Y/C chương V 0,6602 100m3
C ỐP MÁI TALUY
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Theo Y/C chương V 124,56 m3
2 Xây ốp mái đá hộc, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 373,67 m3
D RÃNH LO30
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo Y/C chương V 5,19 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo Y/C chương V 14,51 m3
3 Ván khuôn bê tông móng Theo Y/C chương V 0,5283 100m2
4 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 21,76 m3
5 Xây rãnh gạch không nung vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 34,39 m3
6 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 191,19 m2
7 Ván khuôn mũ mố Theo Y/C chương V 1,3618 100m2
8 Cốt thép mũ mố Theo Y/C chương V 0,5867 tấn
9 Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 11,23 m3
10 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Theo Y/C chương V 0,5188 100m2
11 Cốt thép bản Theo Y/C chương V 0,8514 tấn
12 Bê tông bản mác 250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 8,74 m3
13 Lắp dựng bản rãnh Theo Y/C chương V 172 cái
14 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,0144 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0356 100m3
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,3247 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng cọc Theo Y/C chương V 3,0653 100m
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,0077 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 0,9 m3
5 Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 Theo Y/C chương V 1,53 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo Y/C chương V 0,0247 100m2
7 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 800x800mm Theo Y/C chương V 0,075 100m
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,2349 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,0593 100m3
F VẬT LIỆU HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Khung móng cột đèn M16x240x240x525 Theo Y/C chương V 13 bộ
2 Măng sông MS 65 Theo Y/C chương V 26 cái
3 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m dày 3,5mm Theo Y/C chương V 13 cột
4 Tiếp địa an toàn, làm việc của hệ thống chiếu sáng Theo Y/C chương V 277,04 kg
5 Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo Y/C chương V 6 m
6 Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 Theo Y/C chương V 4 cái
7 Đèn chiếu sáng LED 220V-100W Theo Y/C chương V 13 bộ
8 Cáp hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo Y/C chương V 440 m
9 Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo Y/C chương V 117 m
10 Dây đồng trần M10 (0,08778kg/m) Theo Y/C chương V 38,623 kg
11 Đầu cốt đồng <=M16 Theo Y/C chương V 132 cái
12 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 luồn cáp chiếu sáng Theo Y/C chương V 410 m
13 Sơn xịt đánh số cột thép (0.14kg/10 cột) Theo Y/C chương V 0,182 kg
14 Cầu đấu 4x60A-500V Theo Y/C chương V 13 cái
15 Bu lông M6 kèm thanh dắt Theo Y/C chương V 13 cái
16 Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m Theo Y/C chương V 373 m
17 Cát đen rải rãnh cáp Theo Y/C chương V 38,696 m3
G XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 0,416 100m2
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 8,32 m3
3 Đào móng cột, đất cấp II Theo Y/C chương V 10,845 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 2,449 m3
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo Y/C chương V 13 bộ
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Theo Y/C chương V 13 cột
7 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Y/C chương V 17 1 Cọc
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Theo Y/C chương V 50 md
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Y/C chương V 9 m3
10 Đào đất đặt đường, đất cấp II Theo Y/C chương V 118,524 m3
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 71,611 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,473 100m3
13 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Theo Y/C chương V 13 bộ
14 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Theo Y/C chương V 4,4 100m
15 Làm đầu cáp ngầm Theo Y/C chương V 26 1 đầu cáp
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo Y/C chương V 2,8 10 đầu cốt
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo Y/C chương V 4,1 100m
18 Đánh số cột thép Theo Y/C chương V 1,3 10 cột
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo Y/C chương V 13 cái
20 Lắp bảng điện cửa cột Theo Y/C chương V 13 cái
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Y/C chương V 26 đầu cáp
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo Y/C chương V 0,746 100m2
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo Y/C chương V 38,696 m3
H THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Y/C chương V 13 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo Y/C chương V 13 cái
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo Y/C chương V 15 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->