Gói thầu: Trường Tiểu học Ngô Quyền (TH Thuận Hòa 2 cũ), Xã Vĩnh Trạch Đông (Hạng mục: Nhà đa năng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Ngô Quyền (TH Thuận Hòa 2 cũ), Xã Vĩnh Trạch Đông (Hạng mục: Nhà đa năng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191070168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 17:50:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,630,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng = 0 cây | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,168 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, XMPCB40,XMPCB40,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 35,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,56 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,88 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 74 | mối nối |
| 6 | Bản thép nối cọc 200x150 dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 418,248 | kg |
| 7 | Thép D20 định vị mối nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 73,112 | kg |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,097 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,892 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,162 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,213 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,651 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22,48 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25,034 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,054 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,848 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,255 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,214 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,903 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,578 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,277 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,164 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,293 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,133 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,37 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,116 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,167 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,99 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,35 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,881 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,04 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,04 | tấn |
| 42 | CCLD Bulong D22 dài 500 (gồm tán và long đền) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 48 | cái |
| 43 | CCLD Bulong D22 dài 60 (gồm tán và long đền) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 31,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,414 | tấn |
| 46 | CCLD Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.6mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 493,56 | md |
| 47 | CCLD Thép V40x40x4mm cố định xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,2 | md |
| 48 | CC&LD cáp thép D12 giằng vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 144,4 | md |
| 49 | Lợp máI tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,41 | 100m2 |
| 50 | CCLD Tole ốp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 27,22 | md |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 53 | Trải cao su lót đổ bêtông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 367,6 | m2 |
| 54 | Láng ram dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13,26 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm flinkote mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 216,871 | m2 |
| 56 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 216,871 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 288,39 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 104,188 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 68,12 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 27,81 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,185 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,779 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,609 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 85,168 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,104 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 424,51 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 600,89 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 310,058 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 133,153 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 117,6 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 84,44 | m |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,595 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 931,795 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 443,211 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 868,721 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 506,285 | m2 |
| 77 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 7, kính dày 5 ly, có khung nhôm bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 52,32 | m2 |
| 78 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 7, kính dày 5 ly, có khung bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 29,82 | m2 |
| 79 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,32 | m2 |
| 80 | Cung cấp Lan can ram dốc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22 | m |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng tấm cách nhiệt túi khí, dày 4mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 410,704 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg - Lam BT theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 72 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,54 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co, lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co, lơ 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 2 | CCLD Ty treo đèn M6, ven răng, bắt bu lông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x30 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 294 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp dựng taplo nhựa 160x240 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, mặt nạ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | hộp |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp và Lắp dựng bình chữa cháy CO2-5kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp dựng biển báo cháy, nội quy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=25m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần D50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.0m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Cung cấp và Lắp dựng bộ chân đế | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp dựng bộ dây neo | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 10 | CCLD Trụ đỡ thép tráng kẽm D49-27 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đai siết cáp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi