Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng, thiết bị và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233577-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng, thiết bị và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201233524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:02:00 đến ngày 2020-12-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,073,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1 Đào phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,6924 100m3
2 Đào khuôn đường, nền đường, cấp đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,8852 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 187,526 100m3
4 Đắp K98 nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,2147 100m3
5 Mua đất đắp, mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 38,2km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22.067,3156 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.206,7316 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.206,7316 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.206,7316 10m3/1km
9 Thi công mặt đường láng nhựa mặt đường 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,1776 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,1776 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,6479 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,7288 100m3
13 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,0116 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,8935 100m2
15 Lót nền dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 204,88 m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,488 m3
17 Lắp viên bó vỉa KT (23x26x100)cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 788 1cấu kiện
18 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,769 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0557 100m2
20 Lót nền dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44,2 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,42 m3
22 Lắp viên bó vỉa KT (23x26x40)cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 425 1cấu kiện
23 Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,355 m3
24 Cắt khe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,42 10m
B Hạng mục 2: Thoát nước mưa
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 139,535 m3
2 Ván khuôn mương BTCT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,365 100m2
3 Bê tông mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 139,535 m3
4 Xây tường gạch BT đặc, vxm M75, dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 265,353 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.395,35 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 591,25 m2
7 Lắp đặt ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,203 100m2
8 Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,233 m3
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 122,7435 m3
10 Cốt thép tấm đan Ф≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,6867 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,6827 100m2
12 Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.183 1cấu kiện
13 Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,1376 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9261 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6758 100m3
16 BT lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,56 m3
17 Ván khuôn mương BTCT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,386 100m2
18 Bê tông mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42,24 m3
19 Lắp đặt ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,792 100m2
20 Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0818 tấn
21 Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3749 tấn
22 Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,488 m3
23 Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,32 m3
24 Cốt thép tấm đan Ф≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,64 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,528 100m2
26 Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 1cấu kiện
27 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1287 m3
28 Ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0865 100m2
29 Sản xuất bê tông đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7443 m3
30 Lắp đặt ck đế giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 1cấu kiện
31 Xây tường gạch BT đặc, vxm M75, dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,2127 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,7893 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,94 m2
34 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0656 100m2
35 Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9104 m3
36 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0845 100m2
37 Cốt thép tấm đan Ф≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1366 tấn
38 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1418 m3
39 Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 1cấu kiện
40 Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,485 m3
41 Lắp đặt ván khuôn máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0369 100m2
42 Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,485 m3
43 Xây tường gạch BT đặc, vxm M75, dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,6443 m3
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,11 100m
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,3861 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3858 m2
47 Lắp đặt khung và song chắn rác composite, tải trọng 25T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 ck
48 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,1602 m3
49 Ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2908 100m2
50 Sản xuất bê tông đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,2308 m3
51 Lắp đặt ck đế giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37 1cấu kiện
52 Xây tường gạch BT đặc, vxm M75, dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,3102 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59,7849 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,98 m2
55 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2206 100m2
56 Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,28 m3
57 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1758 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4595 tấn
59 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8406 m3
60 Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37 1cấu kiện
61 Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,995 m3
62 Lắp đặt ván khuôn máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,124 100m2
63 Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,995 m3
64 Xây tường gạch BT đặc, vxm M75, dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,6218 m3
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,37 100m
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,6623 m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,3886 m2
68 Lắp đặt khung và song chắn rác composite, tải trọng 25T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37 ck
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3546 m3
70 Ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,055 100m2
71 Sản xuất bê tông đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7464 m3
72 Lắp đặt ck đế giếng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 1cấu kiện
73 Xây tường gạch BT đặc, vxm M75, dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,1857 m3
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,79 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,78 m2
76 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0308 100m2
77 Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,08 m3
78 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0333 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0869 tấn
80 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7266 m3
81 Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 1cấu kiện
82 Xây tường gạch BT đặc, vxm M75, dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4163 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8318 m2
84 Lắp đặt khung và song chắn rác composite, tải trọng 25T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 ck
85 Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,944 m3
86 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3694 100m3
87 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,4 100m
88 Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,48 m3
89 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,135 100m2
90 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, dày 25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,2 m3
91 Ván khuôn cống hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0736 100m2
92 Cốt thép cống hộp Ф≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6045 tấn
93 Bê tông cống hộp, đá 1x2 vxm M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,695 m3
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục >3T bằng náy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27 cái
95 Nạo vét bùn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,5 m3
96 Đắp đất mương cải dịch, k=0,9 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,225 100m3
97 Mua đất đắp, mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 38,2km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 122,5 m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,25 10m3/1km
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,25 10m3/1km
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,25 10m3/1km
C Hạng mục 3: Điện hạ thế
1 Đào đất móng cột máy đào , đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8931 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,28 m3
3 Ván khuôn bê tông móng lót Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1044 100m2
4 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,11 m3
5 Ván khuôn gỗ bê tông móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0857 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,29 m3
7 Cột bê tông ly tâm 8,5NPC 3,0 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29 cột
9 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.392 kg
10 Rải dây thép địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,6 10 m
11 Bu lông M14x45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29 cái
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8 10 cọc
13 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,424 m3
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6682 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7424 100m3
16 Dây đai inox bản 10mm: 0,5-0,7mm x 10mm x cuộn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8 kg
17 Khóa cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 116 0.0
18 Lắp dây đai thép. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 116 1 bộ
19 Móc treo cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58 cái
20 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58 cái
21 Kẹp néo cáp ABC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58 cái
22 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
23 Ghíp nối IPC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
24 Bịt đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,164 km/dây
26 Cáp XLPE ABC 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 164 m
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,239 km/dây
28 Cáp XLPE ABC 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 239 m
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,327 km/dây
30 Cáp XLPE ABC 4x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 327 m
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,415 km/dây
32 Cáp XLPE ABC 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 415 m
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,457 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,24 m3
3 Ván khuôn bê tông móng lót Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0252 100m2
4 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,13 m3
5 Ván khuôn gỗ bê tông móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2621 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,07 m3
7 Cột bê tông ly tâm 8,5NPC 3,0 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cột
9 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 336 kg
10 Rải dây thép địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,8 10 m
11 Bu lông M14x45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cái
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4 10 cọc
13 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,792 m3
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1613 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,224 100m3
16 Dây đai inox bản 10mm: 0,5-0,7mm x 10mm x cuộn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6 kg
17 Khóa cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 cái
18 Lắp dây đai thép. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 1 bộ
19 Móc treo cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 cái
20 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 cái
21 Kẹp néo cáp ABC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 cái
22 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
23 Ghíp nối IPC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
24 Bịt đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,048 km/dây
26 Cáp XLPE ABC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.048 m
27 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,24 kg
28 Bu lông M10x45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
29 Bu lông M14x45 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
30 Bu lông M16x360 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
31 Lắp giá đỡ tủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 giá đỡ
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
33 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,2 cái
34 Rải dây thép địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8 10 m
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 10 cọc
36 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2 m3
37 Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,032 100m3
38 Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột <= 10,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 chiếc
39 Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23 chiếc
40 Lắp đặt đèn cao áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 choá
41 Đèn led 150W - 220V( Chip: Philips; Driver: Done) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 cái
E Hạng mục 5: Thí nghiệm hệ thống điện
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 sợi
5 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 máy
6 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 mẫu
7 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 mẫu
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
10 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
12 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
13 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
14 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
15 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
16 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
17 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
18 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bát
19 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 sợi
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 sợi
F Hạng mục 6: Lắp đặt đường dây trung thế 22KV
1 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2 thi công bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2 thi công bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cột
3 Tiếp địa RC2-1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
4 Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu dọc XNL3T-2LT/D-SC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
5 Gông cột đôi 18m GCĐ-18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
6 Gông cột đôi 16m GCĐ-16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây S70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 chuỗi
8 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 333 m
9 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 Cái
10 Móng cột đôi MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 móng
11 Móng cột đôi MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 móng
12 Đào lấp rãnh tiếp địa RC2-1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
G Hạng mục 7: Trạm biến áp 22KV
1 Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT-16-190-9,2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm XĐD-D Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
3 Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 bộ
4 Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
6 Conson đỡ dầm MBA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
7 Dầm đỡ MBA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
8 Ghế thao tác GTT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
9 Thang lên xuống trạm TT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
10 Giá đỡ cáp tổng (GĐC) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
11 Giá lắp tủ điện 0,4KV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
12 Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 hệ thống
13 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35 m
14 Dây dẫn bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21 m
15 Dây đồng mềm bắt chống sét M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 m
16 Dây đồng mềm M70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 m
17 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m
18 Sứ đứng 22kV + ty sứ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 quả
19 Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
20 Đầu cốt đồng Cu-120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 cái
21 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
22 Đầu cốt đồng Cu-50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
23 Biển báo an toàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
24 Biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
25 Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 móng
26 Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần xây dựng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 hệ thống
27 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 máy
28 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
29 Lắp đặt chống sét van <=11kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
H Hạng mục 8: Phần thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm MBA 10(22)KV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 máy
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 máy
4 Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 pha
5 Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 pha
6 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U<=1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 Cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300A<500A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Cái
8 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 Cái
9 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 Cái
10 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 pha
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kV Pha thứ 2 trở đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 pha
12 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
13 Thí nghiệm sứ đứng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26 quả
14 Thí nghiệm sứ chuỗi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 chuỗi
15 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
I Hạng mục 9: Mua sắm thiết bị
1 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 máy
2 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ ra cầu dao kèm cầu chì 250A) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
3 Chống sét van 10kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV -Polymer + giá lắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
5 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->