Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Sửa chữa, cải tạo trạm cân điện tử và nhà điều hành trạm cân - Khu LHXLCT Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Sửa chữa, cải tạo trạm cân điện tử và nhà điều hành trạm cân - Khu LHXLCT Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 21:33:00 đến ngày 2020-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,149,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cẩu tháo dỡ bàn cân bằng cần trục ô tô 40 tấn (vận chuyển về kho tại khu XLCT nam Sơn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 23,3324 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,281 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa loại tường gạch chiều dày <=22cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM CÂN | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,3264 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,2066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4392 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2,5023 | m3 |
| C | SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,3341 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,5756 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,0861 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,1335 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,6379 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,2412 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 22,283 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,7524 | m3 |
| D | LANH TÔ + GIẰNG THU HỒI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4852 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,9583 | m3 |
| E | KẾT CÁU MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,1604 | m3 |
| 2 | Trát tường thu hôi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 21,096 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,5439 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 45,678 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,8249 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,0236 | 100m2 |
| 7 | Ốp nóc B450 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 44,11 | md |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 111,8496 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 132,732 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 22,3 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 29,618 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 49,1504 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 64,6884 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9,6815 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,5162 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 55,1624 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 55,1624 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 65,1504 | m2 |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 42,84 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 325,56 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 212,7972 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 277,9796 | m2 |
| 23 | Cửa đi cánh mở nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38 ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 31,08 | m2 |
| 26 | Gia công cửa song sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM CÂN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường chứa 8 modul | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1P -32A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1P -16A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1P -10A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luôn ruột gà D20 đi ngầm tường, trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng đèn tuýp ốp trần dài 0,6m, 3x36 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải các loại dây mạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| G | MÓNG CẦU CÂN XE | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4,772 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 27,2145 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 7,6066 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5,8512 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4067 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,2463 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6,1589 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,1026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,3069 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu cân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,1053 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 9,019 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,8312 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4358 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1,5655 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,948 | tấn |
| 16 | Đánh nhẵn mặt và tạo vạch ram dốc ma sát bằng thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 57,384 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 30,2352 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 25,1035 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 45,108 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 28,54 | Hộp |
| H | HỆ BÀN CÂN | |||
| 1 | Dầm chính bao gồm 02 modun, sử dụng thép hình (Phù hợp với thiết kế 6 đầu đo)<br/>+ I600x200x11x17 x 5990 (4 thanh)<br/>+ Các chi tiết gá lắp đồng bộ (01 bộ)<br/>+ Ụ chống xô dọc và ngang (04 bộ)<br/>+ Cầu cân được sơn 2 lớp (01 cầu cân)<br/>+ Các phụ kiện đảm bảo lắp đặt vận hành | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 2 | modul |
| 2 | Mặt bàn cân (05 modun) + Modun có khung bằng thép hình U 200x80x7,5x10x3185 H 200x220x10x12x3185 Gia cường tole 120x2700x12 + Bê tông mác 250 dày 250, cốt thép phi 16 a=180 + Các phụ kiện đảm bảo lắp đặt vận hành | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 5 | modul |
| I | THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Tế bào cân (Đầu đo cân digital) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Bộ gá định tâm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Bộ cộng tín hiệu cân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ trung gian + phụ kiện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 6 | Bộ khuếch đại và hiển thị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bộ truyền cách li | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Máy vi tính đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ hiển thị cỡ lớn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện (UPS) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bộ ổn áp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biến áp cắt lọc sét | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Van cắt lọc sét | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 14 | Đồng hồ chỉ thị điện áp ổn áp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Đồng hồ chỉ thị điện áp UPS | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tủ cân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Còi điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Vật liệu phụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Nhân công chế tạo, tích hợp hệ thống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | trạm |
| J | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt Hệ bàn cân và Thiết bị điện tử; Vận hành, đào tạo trạm cân | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Kiểm định Hệ bàn cân và Thiết bị điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi