Gói thầu: Gói số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235430-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201234989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 08:27:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1242 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9724 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6192 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3119 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7269 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3827 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7977 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0866 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8386 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0148 tấn
15 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8522 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6686 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0297 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1748 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7523 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2854 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4331 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2844 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7357 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8327 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7199 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4205 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,873 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,123 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,424 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8114 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9724 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3582 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5165 tấn
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2913 100m2
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2364 m3
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9911 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3333 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8155 m3
B HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,9672 m2
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,3962 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,399 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,168 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,2016 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7 m
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,054 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,054 m2
9 Bê tông xỉ tôn sàn mái sảnh, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7361 m3
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,7624 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,3696 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,01 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7188 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,32 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,84 m2
16 Cửa đi tương đương nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4 mm, kính an toàn 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
17 Cửa sổ tương đương nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4 mm, kính an toàn 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
18 Sản xuất, lắp dựng vách kính tương đương TPWindown Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0016 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,528 1m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,357 m2
23 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,584 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 m
25 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1545 m2
26 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8652 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,515 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,886 1m2
29 Gia công, lắp dựng thép thang khỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7335 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7335 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6817 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,62 m
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3648 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6594 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5531 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 tấn
42 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8492 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5344 m2
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
50 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
59 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
62 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
63 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Sản xuất, lắp dựng bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
65 Sản xuất, lắp dựng tủ chứa bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
66 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Bình cứu hỏa MFZ4 BC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
68 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
76 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
80 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
81 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->