Gói thầu: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí nghiệm thu ĐZ 0,4KV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí nghiệm thu ĐZ 0,4KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:15:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,006,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo công trường thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo hạn chế tốc độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Dây phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| B | NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,9864 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,9864 | 1 m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.547,918 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.595,9044 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2479 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển 10% đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2479 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu 16t, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.588,3072 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.170,724 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.184,7872 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 4 km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.184,7872 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 27,4 km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.184,7872 | 1 m3 |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 mở rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 920,329 | 1 m3 |
| D | BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cát vàng gia cố 8% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,6328 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông vữa M300 mặt nút giao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,8816 | 1 m3 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công Đường kính 300mm - Ống L = 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục Đường kính 1000mm - Ống L = 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vũa bê tông đá 2x4M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,781 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | 1 m3 |
| F | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng, vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,22 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70 Kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,45 | 1 m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quan biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, bề rộng 5,5m, chiều dày 24cm (Theo mẫu ban hành theo quyết định số: 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | Km |
| I | PHẦN ĐIỆN DI DỜI | |||
| J | 1. Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đầu nối từ công tơ 1 pha về hộ tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| K | 2. Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Kẹp răng xuyên cách điện 1 bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| L | 3. Tiếp địa | |||
| 1 | Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| M | 4. Tháo lặp lại | |||
| 1 | Dây cáp văn xoắn 25mm2 tháo lặp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304 | Mét |
| 2 | Dây cáp văn xoắn 95mm2 tháo lặp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304 | Mét |
| 3 | Dây đồng M(2x6) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 4 | Dây đồng M(2x16) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 5 | Thùng 1 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Thùng |
| 6 | Thùng 4 công tơ 1 pha (Đã lắp công tơ) tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Thùng |
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| O | 1. Cột, biển cấm cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm, LT-8,4m lực đầu cột 430 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 2 | Biển báo cấm trèo và số thự tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| P | 2. Móng cột, móng néo, dây néo | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Móng |
| Q | 3. Xà, cổ đề | |||
| 1 | Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Đai thép buộc cột đơn+khóa đai; ĐTB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| R | 4. Tháo lắp lại | |||
| 1 | Cần đèn chữ L + đèn cao áp tháo lắp lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Mét |
| S | 5. Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,4m chặt gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 2 | Thu hồi bulong móc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Thu hồi kẹp răng 1 bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| T | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐZ 4KV | |||
| 1 | Chi phí nhà thầu tổ chức nghiệm thu ĐZ 4KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi