Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và mạch liên lạc lộ 378E8.1 - 373E8.7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231458-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và mạch liên lạc lộ 378E8.1 - 373E8.7
Số hiệu KHLCNT 20201223581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 08:56:00 đến ngày 2020-12-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,749,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B THẦU PHẦN THIẾT BỊ (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc)
C Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Cầu dao liên động 3pha 35kV 630A ngoài trời 4 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 9 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc)
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M25 (Cột 2A và 2B) 2 Móng
2 Móng cột M25 (Cột 1A, 1B và 01 nhánh TT2) 3 Móng
3 Xử lý móng cột 1A và 1B 1 Vị trí
4 Xử lý móng cột 1-lộ 378 E8.1 nhánh TT2 1 Vị trí
5 Bê tông nền vị trí cột thao tác cầu dao mác M100 đá 1x2 1,3 m3
F Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H6,5m 2 Cột
2 Cột K9,6m 16 Cột
3 Cột LT10m 2 Cột
4 Cột LT12m 4 Cột
5 Cột LT14m 2 Cột
G Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Chụp H3m 9 Bộ
2 Chụp H2-3m 1 Bộ
3 Xà XTG-1Đ 1 Bộ
4 Xà X1L-1Đ 1 Bộ
5 Xà X1L-3Đ 1 Bộ
6 Xà X2-6Đ 6 Bộ
7 Xà X2L-4Đ 4 Bộ
8 Xà X2L-6Đ 2 Bộ
9 Xà X2-6Đ(C ) 10 Bộ
10 Xà X2L-6Đ 2 Bộ
11 Xà X2L-6Đ(C ) 2 Bộ
12 Xà X2L-6Đ (ĐN)(C) 1 Bộ
13 Xà XII-6Đ 1 Bộ
14 Xà XII-6Đ+CDLD 1 Bộ
15 Xà X2-6Đ (ĐNMB) 1 Bộ
16 Xà X2-4Đ (ĐDMB) 1 Bộ
17 Xà X2N-6Đ 1 Bộ
18 Xà X2-6Đ (ĐDMB) 2 Bộ
19 Xà X2L-6Đ (ĐNMB) 3 Bộ
20 Giá đỡ xà CDLD 1 Bộ
21 Xà CDLD 1 Bộ
22 Tay giữ thanh TĐ, Thanh TĐCD 1 Bộ
23 Xà đỡ ghế Thao tác 1 Bộ
24 Ghế thao tác 1 Bộ
25 Giá đỡ SI+CSV 2 Bộ
26 Giá đỡ xà CDLD+XTG-3Đ 1 Bộ
27 Ghế thao tác 2 Bộ
28 Giá đỡ tụ bù 1 Bộ
29 Sứ đứng gốm 35kV 265 quả
30 Sứ chuỗi thủy tinh 35kV 12 chuỗi
31 Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 3 chuỗi
32 Dây AC50(Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) 885 mét
33 Dây AC95(Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) 2.736 mét
34 Dây bọc A50//8 12 mét
35 Chống sét van 3 pha 35kV (3 cái/bộ) 1 Bộ
36 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (3 cái/bộ) 1 Bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc)
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 5 Cột
J Cột 1A và 1B
1 Xà X1-3Đ-35kV 2 Bộ
2 Giá đỡ thanh đỡ cầu dao và XTG3Đ 2 Bộ
3 Xà đỡ CDLD 2 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-35kV 2 Bộ
5 Xà đỡ cáp ngầm 3 pha 2 Bộ
6 Xà XTG-3Đ-35kV(T2) 2 Bộ
7 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN 2 Bộ
8 Xà đỡ CSV 2 Bộ
9 Xà đỡ cáp ngầm 3 pha 2 Bộ
10 Tay giữ cáp và giữ ồng 2 Bộ
11 Thanh truyền động cầu dao 2 Bộ
12 Thang trèo 2,1m ( 2 thang / bộ) 2 Bộ
13 Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác 2 Bộ
14 Tiếp địa đường dây cột LT (RC4) 1 Bộ
K Cột 2A và 2B
1 Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác 1 Bộ
2 Tiếp địa đường dây cột LT (RC4) 1 Bộ
3 Xà X1-3Đ-35kV (Cột 2A) 1 Bộ
4 Xà X2-6Đ-35kV (Cột 2B) 1 Bộ
5 Giá đỡ thanh đỡ cầu dao và XTG3Đ (Cột 2A) 1 Bộ
6 Xà đỡ CDLD (Cột 2A) 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ-35kV (Cột 2A) 1 Bộ
8 Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Cột 2A) 1 Bộ
9 Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Cột 2A) 1 Bộ
10 Giá đỡ xà cầu dao + CN (Cột 2A) 1 Bộ
11 Xà đỡ CSV (Cột 2A) 1 Bộ
12 Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Cột 2A) 1 Bộ
13 Tay giữ cáp và giữ ồng (Cột 2A) 1 Bộ
14 Giá đỡ xà cầu dao + CN (Cột 2B) 1 Bộ
15 Xà đỡ CSV (Cột 2B) 1 Bộ
16 Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Cột 2B) 1 Bộ
17 Tay giữ cáp và giữ ồng (Cột 2B) 1 Bộ
18 Thanh truyền động cầu dao 1 Bộ
19 Thang trèo 2,1m ( 2 thang / bộ) 1 Bộ
20 Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác (Cột 2A) 1 Bộ
21 Tiếp địa đường dây cột LT (RC4) 1 Bộ
L Cột TBA UBND huyện
1 Giá đỡ + xà đỡ cáp ngầm và CSV 1 Bộ
2 Tay giữ cáp và giữ ống 1 Bộ
M Cột TBA TT 8
1 Giá đỡ xà cầu dao + Xà CD+ Xà đỡ sứ trung gian 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ-35kV 1 Bộ
3 Xà đỡ cáp ngầm + CSV 1 Bộ
4 Xà đỡ ghế TT và ghế TT 1 Bộ
5 Thang trèo 2,7m ( 1 thang / bộ) 1 Bộ
N Cột TBA TT4
1 Xà X2L-6Đ-35kV (ĐDMB) 1 Bộ
2 Xà X1-3Đ-35kV (TT4) 1 Bộ
3 Giá đỡ + xà đỡ cáp ngầm và CSV 1 Bộ
4 Tay giữ cáp và ống giữ cáp 2 Bộ
O Cột 144 lộ 378 E8.1
1 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN 1 Bộ
2 Xà đỡ CSV 1 Bộ
3 Xà đỡ CN + Tay giữ cáp 1 Bộ
P Cột 01 XDM lộ 378-E8.1 nhánh TT2
1 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN 1 Bộ
2 Xà X2-6Đ-35kV 1 Bộ
3 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 1 Bộ
Q Dây , sứ phụ kiện:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 63 Quả
2 Dây ACSR- 50/8 loại có mỡ 48 mét
3 Dây ACSR- 150/19 loại có mỡ 39 mét
4 Cáp Cu 1x150 XLPE4.3/HDPE 81 mét
5 Cáp Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 30 mét
6 Thanh lai đồng 40x4 9 mét
7 Căng lại dây lấy độ võng dây AC50/8 240 mét
8 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 314,5 mét
9 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 9 Bộ
10 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-120 6 Bộ
11 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm 18 Bộ
12 Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 50mm 12 Bộ
13 Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 150mm 3 Bộ
14 Đầu cốt đồng- nhôm - 50mm 3 Bộ
15 Đầu cốt đồng nhôm- 150mm 21 Bộ
16 Đầu cốt đồng - 150mm 15 Bộ
17 Đầu cốt nhôm - 50mm 87 Bộ
18 Đầu cốt đồng - 50mm 43 Bộ
19 Đai thép + khóa đai 46 Bộ
20 Khóa tay thao tác CD 4 Cái
21 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển báo thông tin làm đầu cáp 35 Cái
22 Biển báo pha tại điểm lấy điện 18 Biển
23 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 24 bộ
R PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc)
S Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông ( loại 1 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 40 mét
2 Hào cáp đi dưới đường bê tông ( loại 1 cáp 35kV 3x240) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 18 mét
3 Hào cáp đi dưới đường bê tông ( loại 1 cáp 35kV 3x70) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 85 mét
4 Hào cáp đi dưới đường bê tông ( loại 2 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 31 mét
5 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn (loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 251 mét
6 Hào cáp đi dưới vỉa hè lắt đá ( loại 1 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 12 mét
7 Hào cáp đi dưới vỉa hè lắt đá ( loại 3 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 4 mét
8 Hào cáp đi dưới nền đất (Loại 1 cáp 35kV 3x70) 73 mét
9 Hào cáp đi dưới đường nhựa ( loại 1 cáp 35kV) (Phá dỡ, hoàn trả và ống thép tính riêng) 52 mét
10 Hào cáp đi dưới đường nhựa ( loại 2 cáp 35kV) (Phá dỡ, hoàn trả và ống thép tính riêng) 1 mét
11 Hào cáp đi ngang đường nhựa (Loại 2 ống thép dự phòng) (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) 10 mét
12 Hào cáp đi dưới bó vỉa + tấm đan bê tông(Loại 1 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 114 mét
13 Hào cáp đi dưới bó vỉa + nền bê tông(Loại 1 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 267 mét
14 Hào cáp đi dưới nền đất (Loại 3 cáp 35kV 3x240) (ống nhựa tính riêng) 3 mét
15 Hố ga cáp dưới lòng đường nhựa (Các vị trí HG13; HG15; HG17) 3 Hố
16 Hố ga cáp dưới đường bê tông (HG1) 1 Hố
17 Hố ga cáp dưới đường bê tông (HG2) 1 Hố
18 Hố ga cáp dưới vỉa hè gạch tự chèn (HG14) 1 Hố
19 Hố ga cáp dưới vỉa hè nền bê tông (HG5; HG16) 1 Hố
T Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 306 m2
2 Gạch tự chèn bổ sung 61,2 m2
3 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 306 m2
4 Lật đá tự chèn 1,5 m2
5 Đá tự chèn bổ sung 0,3 m2
6 Lát lại vỉa hè đá tự chèn 1,5 m2
7 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 52,4 m3
8 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 52,4 m3
9 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 38,3 m3
10 Hoàn trả đường nhựa: 89,1 m2
11 Lật, hoàn trả viên block vỉa hè 906 tấm
12 Tấm đan bê tông nhấc lên đặt lại 906 tấm
13 Đào đất thi công hố ga HG11; HG13; HG15 45,9 m3
14 Lấp đất thi công hố ga HG11; HG13; HG15 21 m3
U PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc)
V Vật liệu xây dựng mới:
1 Mối nối ống thép fi 219,1 1 Bộ
2 Dây mồi kéo cáp: Thép lụa bọc nhựa d6 967 Mét
3 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm) 12 Bộ
4 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 2 Bộ
5 Hộp nối cáp ngầm 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm) 2 Bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực Ø 230/175 luồn cáp, độ dầy thành ống 3,5mm (tính cả dự phòng) 835 mét
7 Ống nhựa xoắn chịu lực Ø 160/125 luồn cáp lên cột, độ dầy thành ống 2,4mm 188 mét
8 ống thép đen Ф219,1mm độ dày thành ống 5,16mm 8 mét
9 Băng nhựa báo hiệu cáp 167,6 m2
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 20 viên
11 Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) 1 Bình
W Vật liệu A cấp, B lắp đặt mới:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm 967 mét
2 Cáp ngầm AlXLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 185 mét
X PHẦN THIẾT BỊ (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV liên lạc lộ 378 E8.1 và 373 E8.7)
Y Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Cầu dao liên động 3pha 35kV 630A 2 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 4 Bộ
Z Thí nghiệm thiết bị:
1 Cầu dao liên động 3pha 35kV 630A 2 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV 4 Bộ
AA PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV liên lạc lộ 378 E8.1 và 373 E8.7)
AB Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M25 1 Móng
AC Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Chặt hạ cột K9,6m 13 Cột
2 Chặt hạ cột H6m 2 Cột
AD Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Chụp K3m 11 Bộ
2 Xà X2-6Đ 7 Bộ
3 Xà X2L-6Đ 5 Bộ
4 Xà XII-6N 1 Cột
5 CDLĐ-35kV 1 Cột
6 Sứ đứng 35kV 72 quả
7 Sứ chuỗi 35kV 6 chuỗi
8 Dây AC95 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) 2.316 mét
AE Thí nghiệm:
1 Sứ đứng gốm 35kV 17 Quả
2 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp 3 Bộ
AF PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV liên lạc lộ 378 E8.1 và 373 E8.7)
AG Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 1 Cột
AH Cột 160
1 Giá đỡ thanh đỡ cầu dao và XTG2 1 Bộ
2 Xà XTG2-3Đ-35kV 1 Bộ
3 Xà XTG1-3Đ-35kV 1 Bộ
4 Xà đỡ cáp ngầm và CSV 1 Bộ
5 Thanh đỡ CSV + tay giữ cáp 1 Bộ
6 Thanh truyền động cầu dao 1 Bộ
7 Thang trèo 3m 1 Bộ
8 Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác 1 Bộ
9 Tiếp địa đường dây cột LT (RC2) 1 Bộ
AI Cột 164
1 Giá đỡ thanh đỡ cầu dao và XTG3 1 Bộ
2 Xà XTG3-3Đ-35kV 1 Bộ
3 Xà đỡ cáp ngầm và CSV 1 Bộ
4 Thanh đỡ CSV + tay giữ cáp 1 Bộ
5 Thanh truyền động cầu dao 1 Bộ
6 Thang trèo 2,7m 1 Bộ
7 Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác 1 Bộ
8 Tiếp địa đường dây cột LT (RC2) 1 Bộ
AJ Cột 160A
1 Giá đỡ xà đỡ CSV + CN 1 Bộ
2 Xà đỡ CSV + xà đỡ CN 2 Bộ
3 Tay giữ cáp và giữ ống 1 Bộ
4 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 1 Bộ
AK Dây , sứ phụ kiện:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 17 Quả
2 Dây ACSR- 50/8 9 mét
3 Dây ACSR- 150/19 33 mét
4 Dây AC 150/19 XLPE4.3/HDPE 15 mét
5 Cáp Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 30 mét
6 Thanh lai đồng 40x4 6 mét
7 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 149 mét
8 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 9 Bộ
9 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 24 Bộ
10 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm 3 Bộ
11 Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 50mm 3 Bộ
12 Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 150mm 9 Bộ
13 Đầu cốt đồng - 150mm 36 Bộ
14 Đầu cốt nhôm - 50mm 34 Bộ
15 Đai thép + khóa đai 20 Bộ
16 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 2 Cái
17 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển báo thông tin làm đầu cáp 14 Cái
18 Biển báo pha tại điểm lấy điện 4 Biển
19 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 6 bộ
AL PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV liên lạc lộ 378 E8.1 và 373 E8.7)
AM Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm) 4 Bộ
AN Thí nghiệm:
1 Cáp ngầm trung áp 2 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->