Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và mạch liên lạc lộ 378E8.1 - 373E8.7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và mạch liên lạc lộ 378E8.1 - 373E8.7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 08:56:00 đến ngày 2020-12-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,749,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | THẦU PHẦN THIẾT BỊ (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc) | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3pha 35kV 630A ngoài trời | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 9 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc) | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M25 (Cột 2A và 2B) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột M25 (Cột 1A, 1B và 01 nhánh TT2) | 3 | Móng | |
| 3 | Xử lý móng cột 1A và 1B | 1 | Vị trí | |
| 4 | Xử lý móng cột 1-lộ 378 E8.1 nhánh TT2 | 1 | Vị trí | |
| 5 | Bê tông nền vị trí cột thao tác cầu dao mác M100 đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| F | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H6,5m | 2 | Cột | |
| 2 | Cột K9,6m | 16 | Cột | |
| 3 | Cột LT10m | 2 | Cột | |
| 4 | Cột LT12m | 4 | Cột | |
| 5 | Cột LT14m | 2 | Cột | |
| G | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Chụp H3m | 9 | Bộ | |
| 2 | Chụp H2-3m | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-1Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1L-1Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X1L-3Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ | 6 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-4Đ | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L-6Đ | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6Đ(C ) | 10 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L-6Đ | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-6Đ(C ) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-6Đ (ĐN)(C) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XII-6Đ+CDLD | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-6Đ (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-4Đ (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2N-6Đ | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-6Đ (ĐDMB) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-6Đ (ĐNMB) | 3 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ xà CDLD | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà CDLD | 1 | Bộ | |
| 22 | Tay giữ thanh TĐ, Thanh TĐCD | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ ghế Thao tác | 1 | Bộ | |
| 24 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ SI+CSV | 2 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ xà CDLD+XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 27 | Ghế thao tác | 2 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 29 | Sứ đứng gốm 35kV | 265 | quả | |
| 30 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV | 12 | chuỗi | |
| 31 | Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| 32 | Dây AC50(Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 885 | mét | |
| 33 | Dây AC95(Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 2.736 | mét | |
| 34 | Dây bọc A50//8 | 12 | mét | |
| 35 | Chống sét van 3 pha 35kV (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 36 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc) | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 | 5 | Cột | |
| J | Cột 1A và 1B | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ thanh đỡ cầu dao và XTG3Đ | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CDLD | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cáp ngầm 3 pha | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) | 2 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CSV | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cáp ngầm 3 pha | 2 | Bộ | |
| 10 | Tay giữ cáp và giữ ồng | 2 | Bộ | |
| 11 | Thanh truyền động cầu dao | 2 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 2,1m ( 2 thang / bộ) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác | 2 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC4) | 1 | Bộ | |
| K | Cột 2A và 2B | |||
| 1 | Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC4) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-3Đ-35kV (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV (Cột 2B) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ thanh đỡ cầu dao và XTG3Đ (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CDLD (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ-35kV (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ xà cầu dao + CN (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ CSV (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tay giữ cáp và giữ ồng (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ xà cầu dao + CN (Cột 2B) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ CSV (Cột 2B) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Cột 2B) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tay giữ cáp và giữ ồng (Cột 2B) | 1 | Bộ | |
| 18 | Thanh truyền động cầu dao | 1 | Bộ | |
| 19 | Thang trèo 2,1m ( 2 thang / bộ) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác (Cột 2A) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC4) | 1 | Bộ | |
| L | Cột TBA UBND huyện | |||
| 1 | Giá đỡ + xà đỡ cáp ngầm và CSV | 1 | Bộ | |
| 2 | Tay giữ cáp và giữ ống | 1 | Bộ | |
| M | Cột TBA TT 8 | |||
| 1 | Giá đỡ xà cầu dao + Xà CD+ Xà đỡ sứ trung gian | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm + CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ ghế TT và ghế TT | 1 | Bộ | |
| 5 | Thang trèo 2,7m ( 1 thang / bộ) | 1 | Bộ | |
| N | Cột TBA TT4 | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ-35kV (TT4) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ + xà đỡ cáp ngầm và CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp và ống giữ cáp | 2 | Bộ | |
| O | Cột 144 lộ 378 E8.1 | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CN + Tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| P | Cột 01 XDM lộ 378-E8.1 nhánh TT2 | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 1 | Bộ | |
| Q | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 63 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR- 50/8 loại có mỡ | 48 | mét | |
| 3 | Dây ACSR- 150/19 loại có mỡ | 39 | mét | |
| 4 | Cáp Cu 1x150 XLPE4.3/HDPE | 81 | mét | |
| 5 | Cáp Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 30 | mét | |
| 6 | Thanh lai đồng 40x4 | 9 | mét | |
| 7 | Căng lại dây lấy độ võng dây AC50/8 | 240 | mét | |
| 8 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 314,5 | mét | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 9 | Bộ | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-120 | 6 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm | 18 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 50mm | 12 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 150mm | 3 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng- nhôm - 50mm | 3 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm- 150mm | 21 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 150mm | 15 | Bộ | |
| 17 | Đầu cốt nhôm - 50mm | 87 | Bộ | |
| 18 | Đầu cốt đồng - 50mm | 43 | Bộ | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 46 | Bộ | |
| 20 | Khóa tay thao tác CD | 4 | Cái | |
| 21 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển báo thông tin làm đầu cáp | 35 | Cái | |
| 22 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 18 | Biển | |
| 23 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | 24 | bộ | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc) | |||
| S | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông ( loại 1 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 40 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông ( loại 1 cáp 35kV 3x240) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 18 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường bê tông ( loại 1 cáp 35kV 3x70) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 85 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường bê tông ( loại 2 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 31 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn (loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 251 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lắt đá ( loại 1 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 12 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lắt đá ( loại 3 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới nền đất (Loại 1 cáp 35kV 3x70) | 73 | mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới đường nhựa ( loại 1 cáp 35kV) (Phá dỡ, hoàn trả và ống thép tính riêng) | 52 | mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới đường nhựa ( loại 2 cáp 35kV) (Phá dỡ, hoàn trả và ống thép tính riêng) | 1 | mét | |
| 11 | Hào cáp đi ngang đường nhựa (Loại 2 ống thép dự phòng) (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 10 | mét | |
| 12 | Hào cáp đi dưới bó vỉa + tấm đan bê tông(Loại 1 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 114 | mét | |
| 13 | Hào cáp đi dưới bó vỉa + nền bê tông(Loại 1 cáp 35kV) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 267 | mét | |
| 14 | Hào cáp đi dưới nền đất (Loại 3 cáp 35kV 3x240) (ống nhựa tính riêng) | 3 | mét | |
| 15 | Hố ga cáp dưới lòng đường nhựa (Các vị trí HG13; HG15; HG17) | 3 | Hố | |
| 16 | Hố ga cáp dưới đường bê tông (HG1) | 1 | Hố | |
| 17 | Hố ga cáp dưới đường bê tông (HG2) | 1 | Hố | |
| 18 | Hố ga cáp dưới vỉa hè gạch tự chèn (HG14) | 1 | Hố | |
| 19 | Hố ga cáp dưới vỉa hè nền bê tông (HG5; HG16) | 1 | Hố | |
| T | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 306 | m2 | |
| 2 | Gạch tự chèn bổ sung | 61,2 | m2 | |
| 3 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 306 | m2 | |
| 4 | Lật đá tự chèn | 1,5 | m2 | |
| 5 | Đá tự chèn bổ sung | 0,3 | m2 | |
| 6 | Lát lại vỉa hè đá tự chèn | 1,5 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 52,4 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 52,4 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 38,3 | m3 | |
| 10 | Hoàn trả đường nhựa: | 89,1 | m2 | |
| 11 | Lật, hoàn trả viên block vỉa hè | 906 | tấm | |
| 12 | Tấm đan bê tông nhấc lên đặt lại | 906 | tấm | |
| 13 | Đào đất thi công hố ga HG11; HG13; HG15 | 45,9 | m3 | |
| 14 | Lấp đất thi công hố ga HG11; HG13; HG15 | 21 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 378E8.1 đoạn từ cột 144 đến cột 160 và các nhánh rẽ đi qua khu vực thị trấn Gia Lộc) | |||
| V | Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Mối nối ống thép fi 219,1 | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây mồi kéo cáp: Thép lụa bọc nhựa d6 | 967 | Mét | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm) | 12 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 2 | Bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm) | 2 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực Ø 230/175 luồn cáp, độ dầy thành ống 3,5mm (tính cả dự phòng) | 835 | mét | |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực Ø 160/125 luồn cáp lên cột, độ dầy thành ống 2,4mm | 188 | mét | |
| 8 | ống thép đen Ф219,1mm độ dày thành ống 5,16mm | 8 | mét | |
| 9 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 167,6 | m2 | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 20 | viên | |
| 11 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 1 | Bình | |
| W | Vật liệu A cấp, B lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm | 967 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm AlXLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 185 | mét | |
| X | PHẦN THIẾT BỊ (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV liên lạc lộ 378 E8.1 và 373 E8.7) | |||
| Y | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3pha 35kV 630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 4 | Bộ | |
| Z | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3pha 35kV 630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV | 4 | Bộ | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV liên lạc lộ 378 E8.1 và 373 E8.7) | |||
| AB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| AC | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Chặt hạ cột K9,6m | 13 | Cột | |
| 2 | Chặt hạ cột H6m | 2 | Cột | |
| AD | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Chụp K3m | 11 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ | 7 | Bộ | |
| 3 | Xà X2L-6Đ | 5 | Bộ | |
| 4 | Xà XII-6N | 1 | Cột | |
| 5 | CDLĐ-35kV | 1 | Cột | |
| 6 | Sứ đứng 35kV | 72 | quả | |
| 7 | Sứ chuỗi 35kV | 6 | chuỗi | |
| 8 | Dây AC95 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 2.316 | mét | |
| AE | Thí nghiệm: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV | 17 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 3 | Bộ | |
| AF | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV liên lạc lộ 378 E8.1 và 373 E8.7) | |||
| AG | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 | 1 | Cột | |
| AH | Cột 160 | |||
| 1 | Giá đỡ thanh đỡ cầu dao và XTG2 | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG2-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cáp ngầm và CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh đỡ CSV + tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 6 | Thanh truyền động cầu dao | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo 3m | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC2) | 1 | Bộ | |
| AI | Cột 164 | |||
| 1 | Giá đỡ thanh đỡ cầu dao và XTG3 | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG3-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Thanh đỡ CSV + tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Thanh truyền động cầu dao | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo 2,7m | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác và ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC2) | 1 | Bộ | |
| AJ | Cột 160A | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ CSV + CN | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ CSV + xà đỡ CN | 2 | Bộ | |
| 3 | Tay giữ cáp và giữ ống | 1 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 1 | Bộ | |
| AK | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 17 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR- 50/8 | 9 | mét | |
| 3 | Dây ACSR- 150/19 | 33 | mét | |
| 4 | Dây AC 150/19 XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| 5 | Cáp Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 30 | mét | |
| 6 | Thanh lai đồng 40x4 | 6 | mét | |
| 7 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 149 | mét | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 9 | Bộ | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 24 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm | 3 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 50mm | 3 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng- nhôm 2 lỗ - 150mm | 9 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 150mm | 36 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt nhôm - 50mm | 34 | Bộ | |
| 15 | Đai thép + khóa đai | 20 | Bộ | |
| 16 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 2 | Cái | |
| 17 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển báo thông tin làm đầu cáp | 14 | Cái | |
| 18 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 4 | Biển | |
| 19 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | 6 | bộ | |
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (Công trình: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV liên lạc lộ 378 E8.1 và 373 E8.7) | |||
| AM | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm) | 4 | Bộ | |
| AN | Thí nghiệm: | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp | 2 | Sợi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi