Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp ( sửa chữa các khối phòng học và hiệu bộ, hàng rào, sân đường, mương thoát nước, nhà bảo vệ, nhà xe học sinh và các hạng mục phụ trợ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234649-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp ( sửa chữa các khối phòng học và hiệu bộ, hàng rào, sân đường, mương thoát nước, nhà bảo vệ, nhà xe học sinh và các hạng mục phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20201234099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 10:47:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,091,346,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 02 KHỐI PHÒNG HỌC VÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 18 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 126,15 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 19,731 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 619,87 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,75 m2
7 Tháo dỡ lan can gỗ 179,61 m
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 464,57 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 114,321 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 105,114 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 567,853 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 346,309 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 178,87 m2
14 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện 1 T.bộ
15 Thi công trần bằng tấm nhựa 117,36 1m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 8,16 m3
17 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 77,76 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 251,47 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 178,87 m2
20 Đục lỗ xả tràn sê nô mái, chống thấm lỗ, trát, bả , sơn nước hoàn thiện 9 lỗ
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,036 100m
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,031 100m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 197,64 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm 72,6 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm 476,13 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem 40 m2
27 Tận dụng gạch cũ lát lại sãnh lầu 1,2 40 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 278,422 m2
29 Tháo kính,vệ sinh, thay ron lắp kính, kính vỡ 10% 278,422 m2
30 Vệ sinh làm sạch bề mặt tường đá rửa 2.257,156 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 2.990,463 m2
32 ốp đá bốc màu vàng sỏi bồn hoa 16,32 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.728,363 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.706,431 m2
35 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn 7,77 m2
36 SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa DW2 phụ kiện inox 304: 80,154 m2
37 GCLD lan can INOX hành lang 44,4 md
38 Tay vịn inox 304 hành lang D60 dày 1,2mm 94,6 md
39 GCLĐ Lan can cầu thang inox 304 52,2 md
40 Sản xuất hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo 14,88 m2
41 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) 6 cái
42 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 6 lỗ
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm 0,18 100m
44 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
45 Lắp đặt hộp đựng 18 cái
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,24 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,09 100m
50 CCLĐ vòi rửa bằng đồng 6 cái
51 Dây cấp nước lavabo 24 cái
52 Lắp đặt gương soi 6 cái
53 Lắp đặt kệ kính 6 cái
54 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
55 Lắp đặt giá treo 6 cái
56 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 40 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 71 hộp
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 28 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 417,6 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 835,2 m
61 Lắp đặt ổ cắm đơn 42 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 11 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 18 cái
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 74 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 48 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 80 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m 12,249 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 20,178 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,38 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,53 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,17 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,22 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm 30 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 36 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 25 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm 44 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 1,65 100m
79 Lắp đặt măng sông đường kính D90mm 18 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 32 cái
81 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 15 bộ
82 Tháo dỡ Toàn bộ máng rửa tay 1 T.bộ
83 Tháo dỡ Toàn bộ máng tiểu nam, nữ 1 T.bộ
84 Tháo dỡ gạch ốp tường 94,085 m2
85 Phá dỡ nền gạch lá nem 274,12 m2
86 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 16,124 m3
87 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 23,31 m2
88 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 131,873 m2
89 Tháo kính,vệ sinh, thay ron lắp kính, kính vỡ 10% 252,16 m2
90 Tháo dỡ lan can gỗ 168,15 m
91 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 394,561 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 563,936 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 288,21 m2
94 Tháo dỡ gạch ốp tường 102,065 m2
95 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 188,25 m2
96 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hư hỏng 1 T.bộ
97 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, hư hỏng 1 T.bộ
98 Thi công trần bằng tấm nhựa 88,28 m2
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,002 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,009 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,57 m3
103 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 62,76 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 274,995 m2
105 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 188,25 m2
106 Đục lỗ xả tràn sê nô mái, chống thấm lỗ, trát, bả , sơn nước hoàn thiện 13 lỗ
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,052 100m
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,308 100m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 107,335 m2
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm 86,745 m2
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm 154,94 m2
112 Phá dỡ nền gạch lá nem 40 m2
113 Tận dụng gạch cũ lát lại sãnh lầu 1,2 40 m2
114 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 94,76 m2
115 ốp đá bốc màu nâu đỏ vào bồn hoa 7,305 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 378,952 m2
117 Vệ sinh làm sạch bề mặt tường đá rửa 2.657,932 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường 3.369,408 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.358,713 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.013,76 m2
121 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn 27,195 m2
122 SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa DW2 phụ kiện inox 304: 94,977 m2
123 Tay vịn inox 304 hành lang D60 dày 1,2mm 85,64 md
124 GCLD lan can INOX cầu thang, hàng lang 84,1 md
125 SXLD hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo màu đen 11,244 m2
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 6 cái
127 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 6 lỗ
128 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm 0,22 100m
129 Lắp đặt hộp đựng 22 cái
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 22 bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt 22 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,16 100m
134 Lắp đặt gương soi 6 cái
135 Lắp đặt kệ kính 6 cái
136 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
137 Lắp đặt giá treo 6 cái
138 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 37 cái
139 CCLĐ vòi rửa bằng đồng tường đối diện lavabo : 6 cái
140 Cung cấp Dây cấp nước lavabo 16 cái
141 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 73 hộp
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 23 hộp
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 209,4 m
144 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 418,8 m
145 Lắp đặt ổ cắm ba 44 cái
146 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 14 cái
147 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 15 cái
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 69 bộ
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 47 bộ
151 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 38 cái
152 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 18,189 100m2
153 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 11,403 100m2
154 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,08 100m
155 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,46 100m
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,12 100m
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm 2 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 3 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm 1 cái
160 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm 20 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm 22 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm 42 cái
163 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 8 cái
164 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm 5 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm 6 cái
166 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 6 cái
167 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm 6 cái
169 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 42 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,33 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,43 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,17 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,28 100m
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm 20 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 22 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 12 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 32 cái
178 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm 14 cái
179 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm 6 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm 22 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm 14 cái
182 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm 1 cái
183 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm 1 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 1,1 100m
185 Lắp đặt măng sông đường kính D90mm 18 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 22 cái
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 255,456 m2
5 Tháo dỡ trần 215 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 39,36 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 5,576 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 367,95 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,3 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 209,135 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 80,46 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 253,037 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 93,078 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư hỏng 1 T.bộ
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 83,52 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm 367,95 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường 346,115 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 722,54 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 431,177 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,46 m2
21 Tháo kính,vệ sinh, thay ron lắp kính, kính vỡ 10% 80,46 m2
22 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn 2,94 m2
23 Làm trần nhựa hoa văn kích thước 600x600mm khung nổi 215 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 209,135 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 209,135 m2
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm 0,4 100m
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,4 100m
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
32 Dây cấp nước inox lavabo 4 cái
33 SXLD hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo màu đen 2,72 m2
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
35 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 2 lỗ
36 Lắp đặt gương soi 2 cái
37 Lắp đặt kệ kính 2 cái
38 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
39 Lắp đặt giá treo 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 18 cái
41 CCLĐ vòi rửa bằng đồng tường : 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm 0,2 100m
43 SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa DW2 phụ kiện inox 304: 24,522 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,48 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,17 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,22 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,4 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 20 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm 8 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 12 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 13 hộp
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 1 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 15 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 30 m
55 Lắp đặt ổ cắm ba 8 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 14 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 21 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,408 100m2
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,586 100m2
C SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,31 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,159 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 93,064 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 0,26 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,944 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 28,134 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,503 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 10,676 m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,007 100m3
10 Đaắp nền sân đường bằng đá mi 0,678 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,24 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 1.250,579 1m2
13 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm 18 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,656 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,52 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm 4 đoạn ống
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 6 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,144 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,918 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 18,88 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,941 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,856 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 282 cái
D NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 5,14 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,14 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 61,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 22,786 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 61,4 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 22,786 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,54 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,646 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 16,322 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 16,322 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 16,322 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem 7,84 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm 7,84 m2
14 CCLĐ cầu chắn rác inox 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,065 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 2 cái
17 Đục lỗ , lắp ống D60 xả tràn mái, chống thấm lỗ, trám, bả, sơn hoàn thiện 2 lỗ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
E HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 33,417 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 309,751 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 142,181 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,181 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 605,945 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường 605,944 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 605,944 m2
8 Gia công cột bằng thép hình 0,123 tấn
9 Gia công lắp đặt hàng rào kẽm gai, độ dày 2,2 ly 310,356 m2
F HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 22,72 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 7,813 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 14,805 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 35,91 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm 22,72 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 35,91 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 35,91 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,016 100m
9 Đục lỗ , lắp ống D60 xả tràn mái, chống thấm lỗ, trám, bả, sơn hoàn thiện 4 lỗ
10 Vệ sinh tường, cột , dầm ,trần còn lại 30,02 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường 1,093 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 21,525 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,638 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 30 m2
15 Tận dụng gạch cũ lát lại sãnh HLCN lầu 1,2 30 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 18,05 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 39,072 m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 94,652 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 94,652 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 94,652 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,024 100m
22 Đục lỗ , lắp ống D60 xả tràn mái, chống thấm lỗ, trám, bả, sơn hoàn thiện 6 lỗ
23 Vệ sinh tường, cột , dầm ,trần còn lại 76,658 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 2,37 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 54,752 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 133,78 m2
27 Đục nhám mặt bê tông 52,88 m2
28 Trát sikatop seal 107 lớp 1, 2kg/lớp/m2 52,88 m2
G NHÀ XE HỌC SINH
1 Tháo tấm lợp tôn 0,575 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,44 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,64 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
5 Gia công xà gồ thép 0,479 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,479 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,852 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,2 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->