Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp ( sửa chữa các khối phòng học và hiệu bộ, hàng rào, sân đường, mương thoát nước, nhà bảo vệ, nhà xe học sinh và các hạng mục phụ trợ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp ( sửa chữa các khối phòng học và hiệu bộ, hàng rào, sân đường, mương thoát nước, nhà bảo vệ, nhà xe học sinh và các hạng mục phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 10:47:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,091,346,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 02 KHỐI PHÒNG HỌC VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 18 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 126,15 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 19,731 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 619,87 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,75 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | 179,61 | m | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 464,57 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 114,321 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 105,114 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 567,853 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 346,309 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 178,87 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | 1 | T.bộ | |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 117,36 | 1m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 8,16 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 77,76 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 251,47 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 178,87 | m2 | |
| 20 | Đục lỗ xả tràn sê nô mái, chống thấm lỗ, trát, bả , sơn nước hoàn thiện | 9 | lỗ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,036 | 100m | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,031 | 100m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | 197,64 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | 72,6 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | 476,13 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 40 | m2 | |
| 27 | Tận dụng gạch cũ lát lại sãnh lầu 1,2 | 40 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 278,422 | m2 | |
| 29 | Tháo kính,vệ sinh, thay ron lắp kính, kính vỡ 10% | 278,422 | m2 | |
| 30 | Vệ sinh làm sạch bề mặt tường đá rửa | 2.257,156 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.990,463 | m2 | |
| 32 | ốp đá bốc màu vàng sỏi bồn hoa | 16,32 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.728,363 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.706,431 | m2 | |
| 35 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn | 7,77 | m2 | |
| 36 | SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa DW2 phụ kiện inox 304: | 80,154 | m2 | |
| 37 | GCLD lan can INOX hành lang | 44,4 | md | |
| 38 | Tay vịn inox 304 hành lang D60 dày 1,2mm | 94,6 | md | |
| 39 | GCLĐ Lan can cầu thang inox 304 | 52,2 | md | |
| 40 | Sản xuất hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo | 14,88 | m2 | |
| 41 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | 6 | cái | |
| 42 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | 6 | lỗ | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | 0,18 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,24 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,09 | 100m | |
| 50 | CCLĐ vòi rửa bằng đồng | 6 | cái | |
| 51 | Dây cấp nước lavabo | 24 | cái | |
| 52 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 40 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 71 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 28 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 417,6 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 835,2 | m | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 42 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 74 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 48 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 80 | cái | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 12,249 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 20,178 | 100m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,38 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,53 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,17 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,22 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 30 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 36 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 25 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 44 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 1,65 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt măng sông đường kính D90mm | 18 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 32 | cái | |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 15 | bộ | |
| 82 | Tháo dỡ Toàn bộ máng rửa tay | 1 | T.bộ | |
| 83 | Tháo dỡ Toàn bộ máng tiểu nam, nữ | 1 | T.bộ | |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 94,085 | m2 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 274,12 | m2 | |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 16,124 | m3 | |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,31 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 131,873 | m2 | |
| 89 | Tháo kính,vệ sinh, thay ron lắp kính, kính vỡ 10% | 252,16 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ lan can gỗ | 168,15 | m | |
| 91 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 394,561 | m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 563,936 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 288,21 | m2 | |
| 94 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 102,065 | m2 | |
| 95 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 188,25 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hư hỏng | 1 | T.bộ | |
| 97 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, hư hỏng | 1 | T.bộ | |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 88,28 | m2 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,009 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,57 | m3 | |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 62,76 | m2 | |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 274,995 | m2 | |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 188,25 | m2 | |
| 106 | Đục lỗ xả tràn sê nô mái, chống thấm lỗ, trát, bả , sơn nước hoàn thiện | 13 | lỗ | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,052 | 100m | |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,308 | 100m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | 107,335 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | 86,745 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | 154,94 | m2 | |
| 112 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 40 | m2 | |
| 113 | Tận dụng gạch cũ lát lại sãnh lầu 1,2 | 40 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 94,76 | m2 | |
| 115 | ốp đá bốc màu nâu đỏ vào bồn hoa | 7,305 | m2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 378,952 | m2 | |
| 117 | Vệ sinh làm sạch bề mặt tường đá rửa | 2.657,932 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.369,408 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.358,713 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.013,76 | m2 | |
| 121 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn | 27,195 | m2 | |
| 122 | SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa DW2 phụ kiện inox 304: | 94,977 | m2 | |
| 123 | Tay vịn inox 304 hành lang D60 dày 1,2mm | 85,64 | md | |
| 124 | GCLD lan can INOX cầu thang, hàng lang | 84,1 | md | |
| 125 | SXLD hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo màu đen | 11,244 | m2 | |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 127 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | 6 | lỗ | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | 0,22 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng | 22 | cái | |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 22 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | 22 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,16 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 37 | cái | |
| 139 | CCLĐ vòi rửa bằng đồng tường đối diện lavabo : | 6 | cái | |
| 140 | Cung cấp Dây cấp nước lavabo | 16 | cái | |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 73 | hộp | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 23 | hộp | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 209,4 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 418,8 | m | |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm ba | 44 | cái | |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 69 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 47 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 38 | cái | |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 18,189 | 100m2 | |
| 153 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 11,403 | 100m2 | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,08 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,46 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,12 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 3 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | 20 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | 22 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | 42 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 8 | cái | |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | 5 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | 6 | cái | |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 42 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,33 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,43 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,17 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,28 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 20 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 22 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 12 | cái | |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 32 | cái | |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 14 | cái | |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 22 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 14 | cái | |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 1,1 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt măng sông đường kính D90mm | 18 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 22 | cái | |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 255,456 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 215 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 39,36 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 5,576 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 367,95 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,3 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 209,135 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 80,46 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 253,037 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 93,078 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư hỏng | 1 | T.bộ | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | 83,52 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | 367,95 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 346,115 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 722,54 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 431,177 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,46 | m2 | |
| 21 | Tháo kính,vệ sinh, thay ron lắp kính, kính vỡ 10% | 80,46 | m2 | |
| 22 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn | 2,94 | m2 | |
| 23 | Làm trần nhựa hoa văn kích thước 600x600mm khung nổi | 215 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 209,135 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 209,135 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | 0,4 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 32 | Dây cấp nước inox lavabo | 4 | cái | |
| 33 | SXLD hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo màu đen | 2,72 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 35 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | 2 | lỗ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 18 | cái | |
| 41 | CCLĐ vòi rửa bằng đồng tường : | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | 0,2 | 100m | |
| 43 | SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa DW2 phụ kiện inox 304: | 24,522 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,48 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,17 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,22 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,4 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 20 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 13 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 15 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,408 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,586 | 100m2 | |
| C | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,31 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,159 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 93,064 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | 0,26 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,944 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 28,134 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,503 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 10,676 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,007 | 100m3 | |
| 10 | Đaắp nền sân đường bằng đá mi | 0,678 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,24 | m3 | |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng | 1.250,579 | 1m2 | |
| 13 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | 18 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,656 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,52 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | 4 | đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 6 | cái | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,144 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,918 | 100m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 18,88 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,941 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,856 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 282 | cái | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 5,14 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,14 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 61,4 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 22,786 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 61,4 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 22,786 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,54 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,646 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 16,322 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,322 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 16,322 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 7,84 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | 7,84 | m2 | |
| 14 | CCLĐ cầu chắn rác inox | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,065 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 2 | cái | |
| 17 | Đục lỗ , lắp ống D60 xả tràn mái, chống thấm lỗ, trám, bả, sơn hoàn thiện | 2 | lỗ | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,417 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 309,751 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 142,181 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,181 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 605,945 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 605,944 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 605,944 | m2 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,123 | tấn | |
| 9 | Gia công lắp đặt hàng rào kẽm gai, độ dày 2,2 ly | 310,356 | m2 | |
| F | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 22,72 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 7,813 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 14,805 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 35,91 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | 22,72 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,91 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 35,91 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,016 | 100m | |
| 9 | Đục lỗ , lắp ống D60 xả tràn mái, chống thấm lỗ, trám, bả, sơn hoàn thiện | 4 | lỗ | |
| 10 | Vệ sinh tường, cột , dầm ,trần còn lại | 30,02 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,093 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 21,525 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,638 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 30 | m2 | |
| 15 | Tận dụng gạch cũ lát lại sãnh HLCN lầu 1,2 | 30 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 18,05 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 39,072 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 94,652 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 94,652 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 94,652 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,024 | 100m | |
| 22 | Đục lỗ , lắp ống D60 xả tràn mái, chống thấm lỗ, trám, bả, sơn hoàn thiện | 6 | lỗ | |
| 23 | Vệ sinh tường, cột , dầm ,trần còn lại | 76,658 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 2,37 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 54,752 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,78 | m2 | |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông | 52,88 | m2 | |
| 28 | Trát sikatop seal 107 lớp 1, 2kg/lớp/m2 | 52,88 | m2 | |
| G | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,575 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,64 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,479 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,479 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,852 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,2 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi