Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:51:00 đến ngày 2020-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,091,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 2,1186 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 28,5569 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 79,9817 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 1,6633 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 4,0952 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,8783 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,2785 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng tròn, đa giác | Như trên | 0,0557 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 2,4802 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 31,5317 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 62,9899 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,444 | 100m3 |
| 13 | Tân đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,5608 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 101,8116 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 224,6497 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 2,6902 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 20,8917 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 31,2635 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 38,453 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 5,3238 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,7236 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Như trên | 4,5952 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Như trên | 0,0462 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,7233 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Như trên | 4,6489 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Như trên | 0,4147 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,0564 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4452 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 4,0584 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Như trên | 2,8245 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột tròn | Như trên | 0,1759 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 3,2212 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Như trên | 3,8958 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,6567 | 100m2 |
| 35 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính limNam Phi, Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm,kính mài cạnh dày 8mm | Như trên | 86,253 | m2 |
| 36 | SXLD phần kính hãm trên cửa đi + cửa sổ kính mái cạnh dày 6 ly | Như trên | 8,224 | m2 |
| 37 | SXLD kính mài cạnh dày 8 ly | Như trên | 11,8355 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa đơn lim Nam Phi, Dổi KT: 60x 140 mm | Như trên | 309,658 | m |
| 39 | Phào nẹp khuôn lim Nam Phi KT:12x60 mm | Như trên | 201,304 | m |
| 40 | Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Như trên | 9 | cái |
| 41 | Khóa treo mã hiệu MK- 10E đồng | Như trên | 9 | chiếc |
| 42 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Như trên | 160 | cái |
| 43 | Chốt 80 sơn tĩnh điện | Như trên | 72 | cái |
| 44 | Cremon cửa KZo (không khóa) cửa đi | Như trên | 10 | cụm |
| 45 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Như trên | 8 | cụm |
| 46 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm (INOX dày 1.5ly) | Như trên | 0,4716 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 60,9744 | m2 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Như trên | 1,0036 | tấn |
| 49 | Sản xuất giằng mái thép | Như trên | 0,2023 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 0,7499 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Như trên | 1,0036 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,7499 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,2023 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 113,9103 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Như trên | 1,7701 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Như trên | 37,82 | m |
| 57 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mm | Như trên | 155,3752 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm trần sợi khoáng không viền DAIKEN (Nhật Bản) KT:605x605mm, dày 15mm | Như trên | 141,4112 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 760,5923 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Như trên | 1.175,3153 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 31,4011 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 9,4176 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 222,492 | m2 |
| 64 | Màng chống thấm (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 381,1723 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 112,7951 | m2 |
| 66 | Lát gạch nem tách KT gạch 400x400mm | Như trên | 258,826 | m2 |
| 67 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung(Mặt bậc) | Như trên | 79,3909 | m2 |
| 68 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc (thành bậc) | Như trên | 44,58 | m2 |
| 69 | Chỉ đá mũi bậc tam cấp | Như trên | 241,4 | m |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm | Như trên | 389,1104 | m2 |
| 71 | Kẻ chỉ tường mặt đứng 1-9, 9-1 | Như trên | 15 | công |
| 72 | Đắp trang trí hoa văn phào mặt đứng + trên cửa tạo điểm nhấn | Như trên | 70 | công |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.439,1493 | 1m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 760,5923 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 10,2607 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Như trên | 3,9526 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm (2 lần) | Như trên | 3,9133 | 100m2 |
| 78 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | Như trên | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bóng đèn + Chao Đèn công nghiệp | Như trên | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Như trên | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 360 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Như trên | 420 | m |
| 94 | ống nhựa PVC chống cháy D20 | Như trên | 800 | m |
| 95 | Hộp nối chống cháy 100x100 | Như trên | 32 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Như trên | 1 | cái |
| 97 | Lắp dựng Cột ly tâm Cột - LT8B (630 kg) | Như trên | 2 | 1 cột |
| 98 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 0,012 | 100m3 |
| 99 | Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 0,576 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0384 | 100m2 |
| 101 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0077 | 100m3 |
| 102 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 0,1255 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,1255 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Như trên | 3 | cái |
| 105 | Qủa bầu hồ lô sứ | Như trên | 3 | quả |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Như trên | 17 | m |
| 107 | Thép 40x4 | Như trên | 21,352 | kg |
| 108 | Thanh tiếp đất thép 40x4 | Như trên | 32 | m |
| 109 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Như trên | 6 | cọc |
| 110 | Chân đỡ dây thu sét dọc tường | Như trên | 16 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Như trên | 38,9 | m |
| 112 | Đệm lá chì | Như trên | 2 | m |
| 113 | Kẹp đồng tiếp địa | Như trên | 4 | cái |
| 114 | Bu lông đai ốc | Như trên | 4 | bộ |
| 115 | Thuê đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét | Như trên | 1 | ca |
| B | Hạng mục 2: Nhà bếp + Nhà WC | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Như trên | 0,6064 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 5,5833 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 12,082 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 20,2246 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 2,9273 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0607 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,3333 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 0,1588 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất hố móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4141 | 100m3 |
| 10 | Tân đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0603 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất C3 | Như trên | 0,132 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 5,6269 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 32,6348 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 4,2964 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 3,0432 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái , vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 5,5524 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 0,4062 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,0633 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Như trên | 0,3063 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,0065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Như trên | 0,0372 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4289 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,2174 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,6634 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0709 | 100m2 |
| 26 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính lim Nam Phi, Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Như trên | 12,46 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa đơn lim Nam Phi, Dổi KT: 60x 140 mm | Như trên | 32,44 | m |
| 28 | Phào nẹp khuôn lim Nam Phi KT:12x60 mm | Như trên | 30,6 | m |
| 29 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Như trên | 18 | cái |
| 30 | Chốt cửa | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Khóa cửa đi | Như trên | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 15x15mm (INOX dày 1.5ly) | Như trên | 0,0465 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 5,7132 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 10,79 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) | Như trên | 7 | Bộ |
| 36 | Cửa sổ mở hất hệ xingfa 55, khung bao và cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 1 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh ( gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 2 | bộ |
| 38 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Như trên | 1,08 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Như trên | 0,0398 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 0,1414 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Như trên | 0,0398 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1414 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Như trên | 0,5574 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Như trên | 21,312 | m |
| 45 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm: | Như trên | 41,92 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Như trên | 134,9608 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Như trên | 145,176 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 64,9285 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 43,18 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 19,7666 | m2 |
| 51 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 14,5728 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm | Như trên | 72,536 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 300x300mm | Như trên | 19,1287 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm | Như trên | 57,1729 | m2 |
| 55 | Lát gạch đỏ KT gạch 400x400mm | Như trên | 19,9404 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 210,1045 | 1m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 134,9606 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Như trên | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Như trên | 100 | m |
| 66 | Hộp nối tự chống cháy KT: 100x100 | Như trên | 2 | hộp |
| 67 | Đào móng, đất C3 | Như trên | 0,1597 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng , vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 0,726 | m3 |
| 69 | Bê tông móng , vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 1,3622 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1384 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0275 | 100m2 |
| 72 | Xây bể chứa, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 2,9479 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lớp 1 khía nhám nhân công chiếm 50%) | Như trên | 17,5637 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 17,5637 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Như trên | 4,9225 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 0,5808 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0731 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0264 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Như trên | 6 | cái |
| 80 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0436 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR,, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| 88 | Tê PVC D110 | Như trên | 8 | cái |
| 89 | Cút PVC D110 | Như trên | 5 | cái |
| 90 | Tê PVC D60 | Như trên | 9 | cái |
| 91 | Cút PVC D60 | Như trên | 12 | cái |
| 92 | Côn thu PVC D90x60 | Như trên | 2 | cái |
| 93 | Cút PVC D90 | Như trên | 2 | cái |
| 94 | Cút PPR D32 | Như trên | 3 | cái |
| 95 | Tê thu PPR D32x25 | Như trên | 1 | cái |
| 96 | Cút PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 97 | Tê PPR D25 | Như trên | 12 | cái |
| 98 | Cút ren trong PPR D25 | Như trên | 12 | cái |
| 99 | Cút HDPE D25 | Như trên | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt van phao | Như trên | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van xả đáy PVC D27 | Như trên | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Như trên | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ Crom D15 | Như trên | 2 | bộ |
| 111 | Van khóa D15 | Như trên | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van cửa bằng đồng - đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 114 | Khoan giếng độ sâu H<=50m D48 (Q< 1,5 m3/h hoặc < 30 m3/ ngày đêm) Giếng khoan UNICEF | Như trên | 1 | Giếng |
| 115 | Máy bơm hút sâu P=1,5KW(2,2HP)/380V H=27-20.5m, Q=100-280lit/phút: | Như trên | 1 | máy |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm(vỏ giếng khoan) | Như trên | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm( Ống hút máy bơm giếng khoan) | Như trên | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (ống đẩy cấp nước giếng khoan) | Như trên | 0,5 | 100 m |
| 119 | Lắp đăt crephin nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Như trên | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=<25mm | Như trên | 1 | cái |
| 121 | Tủ điều khiển 1 máy bơm | Như trên | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 123 | Cút, chếch PVC D90 | Như trên | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Như trên | 0,17 | 100m |
| 125 | Đai + vít giữ ống | Như trên | 16 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 0,0132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 0,96 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0061 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Như trên | 0,3347 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Như trên | 0,2284 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 0,1403 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,3347 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Như trên | 0,2284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1403 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Như trên | 0,7297 | 100m2 |
| 13 | Lốc tôn | Như trên | 72,9656 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sân vườn, cổng, tường rào | |||
| 1 | Tân cát nền móng công trình, thủ công | Như trên | 124,79 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 319,545 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa mác 250, đá 2x4 | Như trên | 18,2 | m3 |
| 4 | Nilon lót đổ bê tông (vật liệu + nhân công) | Như trên | 2.150 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TERAZO KT: 40x40 | Như trên | 154,2 | m2 |
| 6 | Lát gạch COTTO KT gạch 500x500mm | Như trên | 1.977,7 | m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Như trên | 54,818 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Như trên | 17,212 | m |
| 9 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Như trên | 0,0379 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 3,1574 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường màu sách kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Như trên | 73,033 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 68,2732 | m2 |
| 13 | Đổ đất trồng cây | Như trên | 83,0846 | m3 |
| 14 | Cây xà cừ đường kính gốc >18cm, chiều cao>=4m | Như trên | 2 | cây |
| 15 | Cây Sấu đường kính gốc 19-25cm, chiều cao>=5m | Như trên | 2 | cây |
| 16 | Cây Xoài đường kính gốc 19-25cm, chiều cao>=6m | Như trên | 3 | cây |
| 17 | Cây Mít đường kính gốc 19-25cm, chiều cao>=6m | Như trên | 3 | cây |
| 18 | Cây Ngọc Lan đường kính gốc 19-25cm, chiều cao>=6m | Như trên | 4 | cây |
| 19 | Cây vú sữa đường kinh 40 – 50cm | Như trên | 2 | cây |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Như trên | 37,7753 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất C3 | Như trên | 0,3778 | 100m3 |
| 22 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Như trên | 1,7178 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 13,0131 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 35,2937 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 44,1347 | m3 |
| 26 | Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 3,9383 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,3773 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,3613 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 0,5337 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,8317 | 100m3 |
| 31 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 17,7213 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 15,2864 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Như trên | 244,1064 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Như trên | 370,0002 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 614,1066 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất lan can sắt | Như trên | 2,3951 | tấn |
| 37 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,1744 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cổng sắt | Như trên | 11 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 208,4508 | m2 |
| 40 | Bánh xe cổng | Như trên | 2 | bánh xe |
| 41 | Bản lề goong | Như trên | 4 | cái |
| 42 | Khóa cổng | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Như trên | 1,695 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 18,9305 | m3 |
| 45 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 6,1522 | m3 |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 36,7092 | m3 |
| 47 | Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 11,2517 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 1,0229 | 100m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 211,0176 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 73,4 | m2 |
| 51 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 5,56 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 10,5967 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 1,2028 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,5552 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Như trên | 171 | cái |
| 56 | Lấp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,835 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 0,3645 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 0,486 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 3,261 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1884 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2148 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1057 | 100m3 |
| 7 | Gạch đặc đất sét nung mác M75, KT: 210x98x55mm (báo hiệu cáp) | Như trên | 1.582 | viên |
| 8 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đèn thép mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 400x400mm Cột cao 8 m, vươn 1,2m, dày 3,5mm | Như trên | 6 | cột |
| 9 | Dựng cột thép hình bằng cao <=15m | Như trên | 6 | cột |
| 10 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 (4 BU lông M24) | Như trên | 6 | bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Như trên | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 40/30mm | Như trên | 1,555 | 100m |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Như trên | 155,5 | m |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 95 | m |
| 15 | Cáp đồng hạ thế Cu/PVC, điện áp 0,6/1KV CV 1x 10 mm2 | Như trên | 21,6 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A-220V | Như trên | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V (đặt trong nhà văn hóa) | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Đèn pha LED MB02, công suất 200w (Đèn Led pha cao cấp chất liệu: Nhôm, sơn tĩnh điện; hiệu suất quang 110Lm/w) | Như trên | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn chiếu sáng | Như trên | 2 | 1 bộ |
| 22 | Đèn Led đường lá thủng ST-JL21/150W, chip Cree, nguồn Done | Như trên | 6 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Như trên | 6 | 1 bộ |
| F | Hạng mục 6: San nền | |||
| 1 | Mua đất C3 | Như trên | 22,751 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất C3 | Như trên | 25,0261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Như trên | 25,0261 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 22,751 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi