Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235875-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201192484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:51:00 đến ngày 2020-12-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,091,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hóa
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Chương V của E-HSMT 2,1186 100m3
2 Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 28,5569 m3
3 Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 79,9817 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 1,6633 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 4,0952 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 1,8783 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 1,2785 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng tròn, đa giác Như trên 0,0557 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Như trên 2,4802 100m2
10 Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 31,5317 m3
11 Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 62,9899 m3
12 Lấp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,444 100m3
13 Tân đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 2,5608 100m3
14 Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 101,8116 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 224,6497 m3
16 Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 2,6902 m3
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 20,8917 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 31,2635 m3
19 Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 38,453 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 5,3238 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,7236 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Như trên 4,5952 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Như trên 0,0462 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,7233 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Như trên 4,6489 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Như trên 0,4147 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,0564 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,4452 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 4,0584 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Như trên 2,8245 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột tròn Như trên 0,1759 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 3,2212 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Như trên 3,8958 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,6567 100m2
35 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính limNam Phi, Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm,kính mài cạnh dày 8mm Như trên 86,253 m2
36 SXLD phần kính hãm trên cửa đi + cửa sổ kính mái cạnh dày 6 ly Như trên 8,224 m2
37 SXLD kính mài cạnh dày 8 ly Như trên 11,8355 m2
38 Khuôn cửa đơn lim Nam Phi, Dổi KT: 60x 140 mm Như trên 309,658 m
39 Phào nẹp khuôn lim Nam Phi KT:12x60 mm Như trên 201,304 m
40 Bộ then cửa TC 40 (Inox) Như trên 9 cái
41 Khóa treo mã hiệu MK- 10E đồng Như trên 9 chiếc
42 Bản lề cửa đi + cửa sổ Như trên 160 cái
43 Chốt 80 sơn tĩnh điện Như trên 72 cái
44 Cremon cửa KZo (không khóa) cửa đi Như trên 10 cụm
45 Cremon cụm 23 (cửa sổ) Như trên 8 cụm
46 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm (INOX dày 1.5ly) Như trên 0,4716 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 60,9744 m2
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Như trên 1,0036 tấn
49 Sản xuất giằng mái thép Như trên 0,2023 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép Như trên 0,7499 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Như trên 1,0036 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,7499 tấn
53 Lắp dựng giằng thép bu lông Như trên 0,2023 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên 113,9103 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Như trên 1,7701 100m2
56 Tôn úp nóc Như trên 37,82 m
57 Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mm Như trên 155,3752 m2
58 Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm trần sợi khoáng không viền DAIKEN (Nhật Bản) KT:605x605mm, dày 15mm Như trên 141,4112 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Như trên 760,5923 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) Như trên 1.175,3153 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 31,4011 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 9,4176 m2
63 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Như trên 222,492 m2
64 Màng chống thấm (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Như trên 381,1723 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 112,7951 m2
66 Lát gạch nem tách KT gạch 400x400mm Như trên 258,826 m2
67 Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung(Mặt bậc) Như trên 79,3909 m2
68 Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc (thành bậc) Như trên 44,58 m2
69 Chỉ đá mũi bậc tam cấp Như trên 241,4 m
70 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm Như trên 389,1104 m2
71 Kẻ chỉ tường mặt đứng 1-9, 9-1 Như trên 15 công
72 Đắp trang trí hoa văn phào mặt đứng + trên cửa tạo điểm nhấn Như trên 70 công
73 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 1.439,1493 1m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 760,5923 1m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Như trên 10,2607 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Như trên 3,9526 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm (2 lần) Như trên 3,9133 100m2
78 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm Như trên 1 hộp
79 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Như trên 1 cái
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 26 bộ
81 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 2 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Như trên 10 cái
83 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 8 cái
84 Lắp đặt Bóng đèn + Chao Đèn công nghiệp Như trên 7 bộ
85 Lắp đặt ổ cắm đơn Như trên 8 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 23 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 6 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 7 cái
89 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 1 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 360 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 250 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Như trên 420 m
94 ống nhựa PVC chống cháy D20 Như trên 800 m
95 Hộp nối chống cháy 100x100 Như trên 32 hộp
96 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Như trên 1 cái
97 Lắp dựng Cột ly tâm Cột - LT8B (630 kg) Như trên 2 1 cột
98 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Như trên 0,012 100m3
99 Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 0,576 m3
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0384 100m2
101 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0077 100m3
102 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Như trên 0,1255 100m3
103 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,1255 100m3
104 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Như trên 3 cái
105 Qủa bầu hồ lô sứ Như trên 3 quả
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Như trên 17 m
107 Thép 40x4 Như trên 21,352 kg
108 Thanh tiếp đất thép 40x4 Như trên 32 m
109 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Như trên 6 cọc
110 Chân đỡ dây thu sét dọc tường Như trên 16 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Như trên 38,9 m
112 Đệm lá chì Như trên 2 m
113 Kẹp đồng tiếp địa Như trên 4 cái
114 Bu lông đai ốc Như trên 4 bộ
115 Thuê đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét Như trên 1 ca
B Hạng mục 2: Nhà bếp + Nhà WC
1 Đào móng, đất C3 Như trên 0,6064 100m3
2 Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 5,5833 m3
3 Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 12,082 m3
4 Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 20,2246 m3
5 Bê tông móng , vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 2,9273 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,0607 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 0,3333 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Như trên 0,1588 100m2
9 Lấp đất hố móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,4141 100m3
10 Tân đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0603 100m3
11 Vận chuyển đất, đất C3 Như trên 0,132 100m3
12 Bê tông nền, vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 5,6269 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 32,6348 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 4,2964 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà , vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 3,0432 m3
16 Bê tông sàn mái , vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 5,5524 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 0,4062 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,0633 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Như trên 0,3063 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,0065 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Như trên 0,0372 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,4289 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,2174 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Như trên 0,6634 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,0709 100m2
26 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính lim Nam Phi, Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Như trên 12,46 m2
27 Khuôn cửa đơn lim Nam Phi, Dổi KT: 60x 140 mm Như trên 32,44 m
28 Phào nẹp khuôn lim Nam Phi KT:12x60 mm Như trên 30,6 m
29 Bản lề cửa đi + cửa sổ Như trên 18 cái
30 Chốt cửa Như trên 1 cái
31 Khóa cửa đi Như trên 1 cái
32 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 15x15mm (INOX dày 1.5ly) Như trên 0,0465 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 5,7132 m2
34 Cửa đi mở quay hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 10,79 m2
35 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) Như trên 7 Bộ
36 Cửa sổ mở hất hệ xingfa 55, khung bao và cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 1 m2
37 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh ( gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 2 bộ
38 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm Như trên 1,08 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Như trên 0,0398 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Như trên 0,1414 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Như trên 0,0398 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1414 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Như trên 0,5574 100m2
44 Tôn úp nóc Như trên 21,312 m
45 Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm: Như trên 41,92 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Như trên 134,9608 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Như trên 145,176 m2
48 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Như trên 64,9285 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Như trên 43,18 m
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 19,7666 m2
51 Láng granitô tam cấp Như trên 14,5728 m2
52 Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm Như trên 72,536 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 300x300mm Như trên 19,1287 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm Như trên 57,1729 m2
55 Lát gạch đỏ KT gạch 400x400mm Như trên 19,9404 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 210,1045 1m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 134,9606 1m2
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 1 cái
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 4 bộ
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 4 bộ
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 3 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 6 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 65 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Như trên 80 m
65 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 Như trên 100 m
66 Hộp nối tự chống cháy KT: 100x100 Như trên 2 hộp
67 Đào móng, đất C3 Như trên 0,1597 100m3
68 Bê tông lót móng , vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 0,726 m3
69 Bê tông móng , vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 1,3622 m3
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,1384 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0275 100m2
72 Xây bể chứa, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 2,9479 m3
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lớp 1 khía nhám nhân công chiếm 50%) Như trên 17,5637 m2
74 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 17,5637 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Như trên 4,9225 m2
76 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 0,5808 m3
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,0731 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0264 100m2
79 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 6 cái
80 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0436 100m3
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Như trên 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Như trên 0,08 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR,, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Như trên 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Như trên 0,02 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Như trên 0,18 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Như trên 0,05 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Như trên 0,18 100m
88 Tê PVC D110 Như trên 8 cái
89 Cút PVC D110 Như trên 5 cái
90 Tê PVC D60 Như trên 9 cái
91 Cút PVC D60 Như trên 12 cái
92 Côn thu PVC D90x60 Như trên 2 cái
93 Cút PVC D90 Như trên 2 cái
94 Cút PPR D32 Như trên 3 cái
95 Tê thu PPR D32x25 Như trên 1 cái
96 Cút PPR D25 Như trên 20 cái
97 Tê PPR D25 Như trên 12 cái
98 Cút ren trong PPR D25 Như trên 12 cái
99 Cút HDPE D25 Như trên 6 cái
100 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như trên 1 bể
101 Lắp đặt van phao Như trên 1 cái
102 Lắp đặt van xả đáy PVC D27 Như trên 1 cái
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
105 Lắp đặt gương soi Như trên 2 cái
106 Lắp đặt kệ kính Như trên 2 cái
107 Lắp đặt xí bệt Như trên 5 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 5 cái
109 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Như trên 5 cái
110 Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ Crom D15 Như trên 2 bộ
111 Van khóa D15 Như trên 3 cái
112 Lắp đặt van cửa bằng đồng - đường kính 25mm Như trên 1 cái
113 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Như trên 6 cái
114 Khoan giếng độ sâu H<=50m D48 (Q< 1,5 m3/h hoặc < 30 m3/ ngày đêm) Giếng khoan UNICEF Như trên 1 Giếng
115 Máy bơm hút sâu P=1,5KW(2,2HP)/380V H=27-20.5m, Q=100-280lit/phút: Như trên 1 máy
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm(vỏ giếng khoan) Như trên 0,5 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm( Ống hút máy bơm giếng khoan) Như trên 0,5 100m
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (ống đẩy cấp nước giếng khoan) Như trên 0,5 100 m
119 Lắp đăt crephin nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm Như trên 1 cái
120 Lắp đặt van phao, đường kính van d=<25mm Như trên 1 cái
121 Tủ điều khiển 1 máy bơm Như trên 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Như trên 4 cái
123 Cút, chếch PVC D90 Như trên 8 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Như trên 0,17 100m
125 Đai + vít giữ ống Như trên 16 cái
C Hạng mục 3: Nhà xe
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Như trên 0,0132 100m3
2 Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 0,2 m3
3 Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 0,96 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 0,128 100m2
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0061 100m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Như trên 0,3347 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Như trên 0,2284 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Như trên 0,1403 tấn
9 Lắp cột thép các loại Như trên 0,3347 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Như trên 0,2284 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1403 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Như trên 0,7297 100m2
13 Lốc tôn Như trên 72,9656 m2
D Hạng mục 4: Sân vườn, cổng, tường rào
1 Tân cát nền móng công trình, thủ công Như trên 124,79 m3
2 Bê tông nền vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 319,545 m3
3 Bê tông nền vữa mác 250, đá 2x4 Như trên 18,2 m3
4 Nilon lót đổ bê tông (vật liệu + nhân công) Như trên 2.150 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TERAZO KT: 40x40 Như trên 154,2 m2
6 Lát gạch COTTO KT gạch 500x500mm Như trên 1.977,7 m2
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Như trên 54,818 m
8 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Như trên 17,212 m
9 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Như trên 0,0379 100m3
10 Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 3,1574 m3
11 Công tác ốp gạch vào tường màu sách kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Như trên 73,033 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 68,2732 m2
13 Đổ đất trồng cây Như trên 83,0846 m3
14 Cây xà cừ đường kính gốc >18cm, chiều cao>=4m Như trên 2 cây
15 Cây Sấu đường kính gốc 19-25cm, chiều cao>=5m Như trên 2 cây
16 Cây Xoài đường kính gốc 19-25cm, chiều cao>=6m Như trên 3 cây
17 Cây Mít đường kính gốc 19-25cm, chiều cao>=6m Như trên 3 cây
18 Cây Ngọc Lan đường kính gốc 19-25cm, chiều cao>=6m Như trên 4 cây
19 Cây vú sữa đường kinh 40 – 50cm Như trên 2 cây
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Như trên 37,7753 m3
21 Vận chuyển đất, đất C3 Như trên 0,3778 100m3
22 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Như trên 1,7178 100m3
23 Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 13,0131 m3
24 Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 35,2937 m3
25 Xây móng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 44,1347 m3
26 Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 3,9383 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,3773 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 0,3613 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Như trên 0,5337 100m2
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,8317 100m3
31 Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 17,7213 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 15,2864 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Như trên 244,1064 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Như trên 370,0002 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 614,1066 1m2
36 Sản xuất lan can sắt Như trên 2,3951 tấn
37 Gia công cổng sắt Như trên 0,1744 tấn
38 Lắp dựng cổng sắt Như trên 11 m2
39 Lắp dựng lan can sắt Như trên 208,4508 m2
40 Bánh xe cổng Như trên 2 bánh xe
41 Bản lề goong Như trên 4 cái
42 Khóa cổng Như trên 1 cái
43 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Như trên 1,695 100m3
44 Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 18,9305 m3
45 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 6,1522 m3
46 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 36,7092 m3
47 Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 11,2517 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Như trên 1,0229 100m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Như trên 211,0176 m2
50 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 73,4 m2
51 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 5,56 m2
52 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 10,5967 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 1,2028 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Như trên 0,5552 100m2
55 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 171 cái
56 Lấp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,835 100m3
E Hạng mục 5: Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Như trên 0,3645 100m3
2 Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 0,486 m3
3 Bê tông móng vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 3,261 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1884 100m2
5 Lấp đất hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2148 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1057 100m3
7 Gạch đặc đất sét nung mác M75, KT: 210x98x55mm (báo hiệu cáp) Như trên 1.582 viên
8 Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đèn thép mạ kẽm nhúng nóng, chân đế 400x400mm Cột cao 8 m, vươn 1,2m, dày 3,5mm Như trên 6 cột
9 Dựng cột thép hình bằng cao <=15m Như trên 6 cột
10 Khung móng cột đèn M24x300x300x750 (4 BU lông M24) Như trên 6 bộ
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Như trên 0,6 10 cọc
12 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 40/30mm Như trên 1,555 100m
13 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Như trên 155,5 m
14 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Như trên 95 m
15 Cáp đồng hạ thế Cu/PVC, điện áp 0,6/1KV CV 1x 10 mm2 Như trên 21,6 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha 6A-220V Như trên 6 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V (đặt trong nhà văn hóa) Như trên 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 1 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 1 cái
20 Đèn pha LED MB02, công suất 200w (Đèn Led pha cao cấp chất liệu: Nhôm, sơn tĩnh điện; hiệu suất quang 110Lm/w) Như trên 2 bộ
21 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn chiếu sáng Như trên 2 1 bộ
22 Đèn Led đường lá thủng ST-JL21/150W, chip Cree, nguồn Done Như trên 6 chiếc
23 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột Như trên 6 1 bộ
F Hạng mục 6: San nền
1 Mua đất C3 Như trên 22,751 100m3
2 Đào xúc đất, đất C3 Như trên 25,0261 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Như trên 25,0261 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 22,751 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->