Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp mặt đường đan BTCT và cống qua đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp mặt đường đan BTCT và cống qua đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu, kết dư các năm và huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:17:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt Đường BTCT | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng hai bên để mở rộng nền đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,926 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất lấp mương K=0,85 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố mương, cừ dài 4m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 3,77m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,096 | 100m |
| 4 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.926,478 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,88 | 100m3 |
| 6 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.390,304 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông hiện hữu để liên kết cốt thép mặt đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,883 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan mặt đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,898 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,592 | tấn |
| 11 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,373 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đường làm mới và bê tông mở rộng nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày 7cm và 14cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 199,268 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.669,28 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng tạo lớp dính bám giữa hai lớp | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.669,28 | 1m2 |
| 15 | Bê tông 1x2, vữa bê tông mác 250 dày 7cm phủ lớp 2 mặt đường phần mở rộng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350,343 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông cốt thép tạp khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,463 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Biển báo tròn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Biển báo chử nhật | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Biển báo tam giác | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | biển |
| 21 | Đào móng trụ biển báo | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 trụ biển báo | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| B | Cống Km0+742 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 2 | Tháo dở dầm thép cầu hiện hữu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố đê quay số 1 và 2, cừ dài 4,7m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 4m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,2 | 100m |
| 5 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) + giằng dọc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.158,05 | m |
| 6 | Buột thép neo đầu cừ gia cố D≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Trải nilon vào khung cừ bao quanh đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất đê quay (đất khai thác tại chổ) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 9 | Đào phá đê quay trả lại hiện trạng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố móng cừ dài 4m/cây, mật độ 16 cây/m2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | 100m |
| 12 | Cừ tràm dài 4,0 mét | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 594,3 | m |
| 13 | Vét đất đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 14 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng gối cống D=1200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1200mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 19 | Gối cống D=1200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Gioăng cao su D=1200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm miệng cống, cừ dài 4m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 3m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 22 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 516,8 | m |
| 23 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 24 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,58 | m3 |
| C | Cống Km1+010 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 2 | Nhổ trụ cầu cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố đê quay số 1 và 2, cừ dài 4,7m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 3,2m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,88 | 100m |
| 4 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.722,9 | m |
| 5 | Buột thép neo đầu cừ gia cố D≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Trải nilon vào khung cừ bao quanh đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất đê quay (đất khai thác tại chổ) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,35 | m3 |
| 8 | Đào phá đê quay trả lại hiện trạng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,35 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố móng cừ dài 4m/cây, mật độ 16 cây/m2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 11 | Cừ tràm dài 4,0 mét | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 493,5 | m |
| 12 | Vét đất đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 13 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng gối cống D=1000 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 18 | Gối cống D=1000 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Gioăng cao su D=1000 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm miệng cống, cừ dài 4m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 3m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,41 | 100m |
| 21 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 638,4 | m |
| 22 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 23 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,58 | m3 |
| D | Cống Km1+221 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 2 | Nhổ trụ cầu cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố đê quay số 1 và 2, cừ dài 4,7m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 3,2m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 4 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.424,8 | m |
| 5 | Buột thép neo đầu cừ gia cố D≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Trải nilon vào khung cừ bao quanh đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất đê quay (đất khai thác tại chổ) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 8 | Đào phá đê quay trả lại hiện trạng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố móng cừ dài 4m/cây, mật độ 16 cây/m2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,03 | 100m |
| 11 | Cừ tràm dài 4,0 mét | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 423,15 | m |
| 12 | Vét đất đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 13 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng gối cống D=800 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 18 | Gối cống D=800 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Gioăng cao su cống D=800 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm miệng cống, cừ dài 4m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 3m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 21 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 364,8 | m |
| 22 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 23 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,53 | m3 |
| E | Cống Km1+546 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 2 | Nhổ trụ cầu cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố đê quay số 1 và 2, cừ dài 4,7m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 3,2m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,24 | 100m |
| 4 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.625,2 | m |
| 5 | Buột thép neo đầu cừ gia cố D≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Trải nilon vào khung cừ bao quanh đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất đê quay (đất khai thác tại chổ) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 8 | Đào phá đê quay trả lại hiện trạng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố móng cừ dài 4m/cây, mật độ 16 cây/m2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | 100m |
| 11 | Cừ tràm dài 4,0 mét | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 594,3 | m |
| 12 | Vét đất đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 13 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng gối cống D=1200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1200mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 18 | Gối cống D=1200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Gioăng cao su D=1200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm miệng cống, cừ dài 4m/cây, mật độ 14 cây/m, đóng ngập đất 3m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,83 | 100m |
| 21 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 699,2 | m |
| 22 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 23 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,34 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi