Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221779-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201221735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:41:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,249,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4633 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4286 100m
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,9587 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2254 100m2
5 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8806 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6777 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2742 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5439 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4275 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7298 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5175 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 m3
15 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9513 m3
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4479 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3232 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7035 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0746 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7257 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,376 10m3/1km
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1365 100m3
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7058 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5205 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3985 tấn
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5136 100m2
29 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m3
30 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,409 m3
31 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1459 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0338 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3081 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,513 tấn
35 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0021 m3
36 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2717 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,361 tấn
38 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7832 m3
39 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 tấn
42 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6736 m3
43 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5879 m3
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 m3
45 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 m3
46 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5421 m3
47 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 tấn
50 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2351 m3
51 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 tấn
53 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2296 m3
54 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6354 m3
55 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
58 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9384 m3
59 Ngâm xi măng bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,136 m2
60 Quét chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,136 m2
61 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4958 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4442 tấn
64 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1419 m3
65 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4956 m3
66 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9874 m3
70 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 tấn
73 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9588 m3
74 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 100m2
77 Đào đất rãnh chôn cáp chống sét, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m3
78 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
79 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
83 Sứ ôm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,72 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,884 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4144 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,836 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,59 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,17 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2 m
92 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
93 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3751 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,462 m2
95 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,4685 m2
96 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,656 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,544 m2
98 Mua cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
99 Mua phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
100 Mua cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
101 Mua phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
102 Mua vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 bộ
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
104 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
105 Gia công song cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 tấn
106 Lắp dựng song cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,98 m2
107 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8175 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1673 m2
109 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4339 m2
110 Mua trụ thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,9384 m2
112 Lắp dựng cầu thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt tấm tôn cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Mua khóa cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
120 Đổ bê tông móng tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4876 m3
121 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9071 m3
122 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3932 m3
123 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3496 m2
124 Đổ bê tông móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
125 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5143 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m2
128 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4395 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4395 m3
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0682 100m2
131 Lắp đặt tip LED đôi 1,2m không chụp 220V-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
132 Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
134 Móc treo quạt trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
135 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220V-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt công tắc 6A- 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
142 Tủ điện 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Tủ điện 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
145 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
146 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m
147 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 m
148 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.389 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
150 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
151 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m2
152 Mua bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B SÂN KHẤU
1 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3023 tấn
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8829 m3
5 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3797 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,496 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
17 Lắp dựng cột cờ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,45 kg
C SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,2 m3
4 Cắt khe sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 10m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,3733 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7538 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,997 m3
5 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8298 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,84 m2
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6473 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7235 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2882 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 cái
E HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5656 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
4 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2496 m3
5 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
9 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
10 Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6538 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,075 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,405 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,48 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
15 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2438 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9917 m2
17 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2438 m2
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->